video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
192 lượt search
DPT

Điểm Chuẩn Đại học Phan Thiết (DPT) 2026

Mã trường: DPT 5.0 192 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học  Phan Thiết (DPT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D14; D15; X25; X78
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26:
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X26
4 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X26
5 7380101 Luật 20.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
6 7380107 Luật kinh tế 20.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
7 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26
9 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26
11 7520130 Kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; A04; X06; X26
13 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
14 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
15 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
16 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
2 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
4 7340301 Kế toán 600.00
5 7380101 Luật 725.00
6 7380107 Luật kinh tế 725.00
7 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 600.00
9 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600.00
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí 600.00
11 7520130 Kỹ thuật ô tô 600.00
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 600.00
13 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 675.00
14 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 600.00
15 7810201 Quản trị khách sạn 600.00
16 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D14; D15; X25; X78
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26:
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X26
4 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D66; X01; X26
5 7380101 Luật 20.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
6 7380107 Luật kinh tế 20.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
7 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; C03; C04; D01; D07; D10; X02; X06; X10; X26
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26
9 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; C00; C02; C03; C04; D01; D09; D66; X06; X26
10 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26
11 7520130 Kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A04; C01; D01; D07; X06; X26
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; A04; X06; X26
13 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.00 A00; A01; A02; B00; B03; C02; D07; D08; X10; X14
14 7810103 Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
15 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
16 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 A00; A01; C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X01; X26
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.