video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
366 lượt search
DTD

Điểm chuẩn Đại học Tây Đô (DTD) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DTD 5.0 366 lượt xem 2 tháng trước

Đại học Tây Đô (DTD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D14; D15; D66; X78
3 7229030 Văn học 15.00 C04; C00; D14; D15; D01
4 7310630 Việt Nam học 15.00 D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 A01; C00; D01; D15; A00; X02
6 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
7 7340115 Marketing 15.00 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
9 7340122 Thương mại điện tử 15.00 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
11 7340301 Kế toán 15.00 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
12 7380101 Luật 20.00 C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
13 7380107 Luật kinh tế 20.00 C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
14 7380108 Luật Quốc tế 20.00 C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
15 7460112 Toán ứng dụng 15.00 A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26
16 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.00 A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.00 A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A02; A01; C01; X06; D01
21 7620301 Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01
22 7640101 Thú y 15.00 B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01
23 7720201 Dược học 20.00 A00; B00; D07; C02; D08; A02
24 7720301 Điều dưỡng 18.00 A02; B00; D08; B03; A00
25 7720401 Dinh dưỡng 15.00 A00; B00; D07; D08
26 7810101 Du lịch 15.00 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
28 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
29 7850103 Quản lý đất đai 15.00 A00; A01; B00; D01; X06; X10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 500.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 500.00
3 7229030 Văn học 500.00
4 7310630 Việt Nam học 500.00
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 500.00
6 7340101 Quản trị kinh doanh 500.00
7 7340115 Marketing 500.00
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 500.00
9 7340122 Thương mại điện tử 500.00
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 500.00
11 7340301 Kế toán 500.00
12 7380101 Luật 600.00
13 7380107 Luật kinh tế 600.00
14 7380108 Luật Quốc tế 600.00
15 7460112 Toán ứng dụng 500.00
16 7480201 Công nghệ thông tin 500.00
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 500.00
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 500.00
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 500.00
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 500.00
21 7620301 Nuôi trồng thủy sản 500.00
22 7640101 Thú y 500.00
23 7720201 Dược học 600.00
24 7720301 Điều dưỡng 550.00
25 7720401 Dinh dưỡng 500.00
26 7810101 Du lịch 500.00
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 500.00
28 7810201 Quản trị khách sạn 500.00
29 7850103 Quản lý đất đai 500.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 16.50 C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.50 D01; D14; D15; D66; X78
3 7229030 Văn học 16.50 C04; C00; D14; D15; D01
4 7310630 Việt Nam học 16.50 D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.50 A01; C00; D01; D15; A00; X02
6 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
7 7340115 Marketing 16.50 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.50 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
9 7340122 Thương mại điện tử 16.50 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.50 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
11 7340301 Kế toán 16.50 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
12 7380101 Luật 20.00 C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
13 7380107 Luật kinh tế 20.00 C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
14 7380108 Luật Quốc tế 20.00 C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
15 7460112 Toán ứng dụng 16.50 A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26
16 7480201 Công nghệ thông tin 16.50 A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16.50 A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.50 A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.50 A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.50 A00; A02; A01; C01; X06; D01
21 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16.50 A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01
22 7640101 Thú y 16.50 B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01
23 7720201 Dược học 21.80 A00; B00; D07; C02; D08; A02
24 7720301 Điều dưỡng 18.20 A02; B00; D08; B03; A00
25 7720401 Dinh dưỡng 16.50 A00; B00; D07; D08
26 7810101 Du lịch 16.50 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.50 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
28 7810201 Quản trị khách sạn 16.50 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
29 7850103 Quản lý đất đai 16.50 A00; A01; B00; D01; X06; X10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 16.50 C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.50 D01; D14; D15; D66; X78
3 7229030 Văn học 16.50 C04; C00; D14; D15; D01
4 7310630 Việt Nam học 16.50 D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 16.50 A01; C00; D01; D15; A00; X02
6 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
7 7340115 Marketing 16.50 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 16.50 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
9 7340122 Thương mại điện tử 16.50 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.50 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
11 7340301 Kế toán 16.50 A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
12 7380101 Luật 20.00 C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
13 7380107 Luật kinh tế 20.00 C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
14 7380108 Luật Quốc tế 20.00 C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
15 7460112 Toán ứng dụng 16.50 A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26
16 7480201 Công nghệ thông tin 16.50 A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 16.50 A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.50 A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16.50 A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.50 A00; A02; A01; C01; X06; D01
21 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16.50 A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01
22 7640101 Thú y 16.50 B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01
23 7720201 Dược học 21.80 A00; B00; D07; C02; D08; A02
24 7720301 Điều dưỡng 18.20 A02; B00; D08; B03; A00
25 7720401 Dinh dưỡng 16.50 A00; B00; D07; D08
26 7810101 Du lịch 16.50 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.50 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
28 7810201 Quản trị khách sạn 16.50 A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
29 7850103 Quản lý đất đai 16.50 A00; A01; B00; D01; X06; X10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa 225.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 225.00
3 7229030 Văn học 225.00
4 7310630 Việt Nam học 225.00
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện 225.00
6 7340101 Quản trị kinh doanh 225.00
7 7340115 Marketing 225.00
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 225.00
9 7340122 Thương mại điện tử 225.00
10 7340201 Tài chính - Ngân hàng 225.00
11 7340301 Kế toán 225.00
12 7380101 Luật 270.00
13 7380107 Luật kinh tế 270.00
14 7380108 Luật Quốc tế 270.00
15 7460112 Toán ứng dụng 225.00
16 7480201 Công nghệ thông tin 225.00
17 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 225.00
18 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 225.00
19 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 225.00
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 225.00
21 7620301 Nuôi trồng thủy sản 225.00
22 7640101 Thú y 225.00
23 7720201 Dược học 270.00
24 7720301 Điều dưỡng 250.00
25 7720401 Dinh dưỡng 225.00
26 7810101 Du lịch 225.00
27 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 225.00
28 7810201 Quản trị khách sạn 225.00
29 7850103 Quản lý đất đai 225.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.