video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.2 K lượt search
DTD

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tây Đô 2026

Mã trường: DTD 5.0 1.2 K lượt xem 3 tháng trước

Khoahoc.vietjack.com cập nhật Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Tây Đô 2026 mới nhất, mời các bạn đón xem:

MÃ TRƯỜNG, CÁC NGÀNH Đại học Tây Đô 2026

Tên trường: Đại học Tây Đô

Tên tiếng Anh: Tay Do University

Mã trường: DTD

Địa chỉ: 68 Lộ Hậu Thạnh Mỹ (Trần Chiên), P. Lê Bình, Q. Cái Răng, Tp. Cần Thơ

Website: http://www.tdu.edu.vn/

icon

Danh sách ngành đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn
1 7210403 Thiết kế đồ họa - ĐT THPT C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07
- Học Bạ C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07
- Kết Hợp C04; D01; D10; D15; A00; X02; X06; X07
- ĐGNL HCM V-SAT -
2 7220201 Ngôn ngữ Anh - ĐT THPT D01; D14; D15; D66; X78
- Học Bạ D01; D14; D15; D66; X78
- Kết Hợp D01; D14; D15; D66; X78
- ĐGNL HCM V-SAT -
3 7229030 Văn học - ĐT THPT C04; C00; D14; D15; D01
- Học Bạ C04; C00; D14; D15; D01
- Kết Hợp C04; C00; D14; D15; D01
- ĐGNL HCM V-SAT -
4 7310630 Việt Nam học - ĐT THPT D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70
- Học Bạ D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70
- Kết Hợp D01; C04; C00; D15; A07; D14; X78; X74; X70
- ĐGNL HCM V-SAT -
5 7320104 Truyền thông đa phương tiện - ĐT THPT A01; C00; D01; D15; A00; X02
- Học Bạ A01; C00; D01; D15; A00; X02
- Kết Hợp A01; C00; D01; D15; A00; X02
- ĐGNL HCM V-SAT -
6 7340101 Quản trị kinh doanh - ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- Học Bạ A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- Kết Hợp A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- ĐGNL HCM V-SAT -
7 7340115 Marketing - ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- Học Bạ A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- Kết Hợp A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- ĐGNL HCM V-SAT -
8 7340120 Kinh doanh quốc tế - ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- Học Bạ A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- Kết Hợp A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- ĐGNL HCM V-SAT -
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng - ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- Học Bạ A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- Kết Hợp A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- ĐGNL HCM V-SAT -
10 7340301 Kế toán - ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- Học Bạ A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- Kết Hợp A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- ĐGNL HCM V-SAT -
11 7380107 Luật kinh tế - ĐT THPT C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
- Học Bạ C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
- Kết Hợp C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
- ĐGNL HCM V-SAT -
12 7480201 Công nghệ thông tin - ĐT THPT A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01
- Học Bạ A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01
- Kết Hợp A00; A02; A01; C01; X06; X07; X56; X10; X14; X26; X02; D01
- ĐGNL HCM V-SAT -
13 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng - ĐT THPT A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
- Học Bạ A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
- Kết Hợp A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
- ĐGNL HCM V-SAT -
14 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - ĐT THPT A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
- Học Bạ A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
- Kết Hợp A00; A02; A01; C01; X06; X07; D01
- ĐGNL HCM V-SAT -
15 7540101 Công nghệ thực phẩm - ĐT THPT A00; A02; A01; C01; X06; D01
- Học Bạ A00; A02; A01; C01; X06; D01
- Kết Hợp A00; A02; A01; C01; X06; D01
- ĐGNL HCM V-SAT -
16 7620301 Nuôi trồng thủy sản - ĐT THPT A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01
- Học Bạ A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01
- Kết Hợp A00; A01; B00; D07; X06; X10; D01
- ĐGNL HCM V-SAT -
17 7640101 Thú y - ĐT THPT B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01
- Học Bạ B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01
- Kết Hợp B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01
- ĐGNL HCM V-SAT -
18 7720201 Dược học - ĐT THPT A00; B00; D07; C02; D08; A02
- Học Bạ A00; B00; D07; C02; D08; A02
- Kết Hợp A00; B00; D07; C02; D08; A02
- ĐGNL HCM V-SAT -
19 7720301 Điều dưỡng - ĐT THPT A02; B00; D08; B03; A00
- Học Bạ A02; B00; D08; B03; A00
- Kết Hợp A02; B00; D08; B03; A00
- ĐGNL HCM V-SAT -
20 7720401 Dinh dưỡng - ĐT THPT A00; B00; D07; D08
- Học Bạ A00; B00; D07; D08
- Kết Hợp A00; B00; D07; D08
- ĐGNL HCM V-SAT -
21 7810101 Du lịch - ĐT THPT A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
- Học Bạ A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
- Kết Hợp A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
- ĐGNL HCM V-SAT -
22 7340122 Thương mại điện tử - ĐT THPT A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- Học Bạ A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- Kết Hợp A00; A01; D01; C04; X26; X02; X06
- ĐGNL HCM V-SAT -
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - ĐT THPT A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
- Học Bạ A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
- Kết Hợp A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
- ĐGNL HCM V-SAT -
24 7380101 Luật - ĐT THPT C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
- Học Bạ C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
- Kết Hợp C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
- ĐGNL HCM V-SAT -
25 7810201 Quản trị khách sạn - ĐT THPT A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
- Học Bạ A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
- Kết Hợp A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25
- ĐGNL HCM V-SAT -
26 7380108 Luật Quốc tế - ĐT THPT C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
- Học Bạ C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
- Kết Hợp C00; D14; D84; D66; D01; X25; X78
- ĐGNL HCM V-SAT -
27 7850103 Quản lý đất đai - ĐT THPT A00; A01; B00; D01; X06; X10
- Học Bạ A00; A01; B00; D01; X06; X10
- Kết Hợp A00; A01; B00; D01; X06; X10
- ĐGNL HCM V-SAT -
28 7460112 Toán ứng dụng - ĐT THPT A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26
- Học Bạ A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26
- Kết Hợp A00; A01; C04; D01; X02; X06; X26
- ĐGNL HCM V-SAT -
29 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng - ĐT THPT A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
- Học Bạ A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
- Kết Hợp A00; A01; D01; C01; X26; X02; X06
- ĐGNL HCM V-SAT -
Lưu ý: Điểm chuẩn sẽ được công bố sau khi có kết quả tuyển sinh.