Đề án tuyển sinh trường Đại học Việt Đức
Video giới thiệu trường Đại học Việt Đức
Giới thiệu
- Tên tiếng Anh: Vietnamese – German University (VGU)
- Mã trường: VGU
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học
- Địa chỉ:
+ Phố Lê Lai, Phường Hòa Phú, TP Thủ Dầu Một, Bình Dương
+ Phòng tuyển sinh TPHCM: Lầu 5, Tòa nhà Halo, số 10 Hoàng Diệu, Quận Phú Nhuận, TP. HCM
- SĐT: (0274) 222 0990 – (0283) 3825 6340
- Email: study@vgu.edu.vn
- Website: https://vgu.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/Vietnamese.German.University
Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Việt Đức (VGU) công bố 05 phương thức tuyển sinh các chương trình đào tạo trình độ đại học chính quy năm 2025 với tổng chỉ tiêu 1.075 sinh viên cho 11 ngành đào tạo.
1. Đối tượng tuyển sinh
Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc đang học lớp 12 tại các trường Trung học phổ thông Việt Nam hoặc quốc tế. Thí sinh đáp ứng các yêu cầu về tuyển sinh trình độ đại học của VGU và Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Chỉ tiêu tuyển sinh
|
STT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành xét tuyển |
Chỉ tiêu tuyển sinh |
|
1 |
Khoa học máy tính (CSE) |
7480101 |
250 |
|
2 |
Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) |
7520208 |
165 |
|
3 |
Kỹ thuật cơ khí (MEN) |
7520103 |
95 |
|
4 |
Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) |
7580201 |
60 |
|
5 |
Kiến trúc (ARC) |
7580101 |
90 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh (BBA) |
7340101 |
140 |
|
7 |
Tài chính và Kế toán (BFA) |
7340202 |
95 |
|
8 |
Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) |
7510104 |
60 |
|
9 |
Kỹ thuật quy trình và môi trường (EPE) |
7510206 |
60 |
|
10 |
Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) |
7520114 |
30 |
|
11 |
Kinh tế học (BSE) |
7310101 |
30 |
|
Tổng cộng |
1075 |
||
3. Phương thức tuyển sinh
VGU tuyển sinh theo 5 phương thức. Thí sinh được phép tham gia nhiều phương thức tuyển sinh nhưng phải tuân theo các mốc thời gian tuyển sinh và nhập học được quy định cho mỗi đợt tuyển sinh. Đối với thí sinh tham gia dự tuyển bằng nhiều phương thức, kết quả trúng tuyển và học bổng cho từng phương thức được xác định độc lập với nhau. Cụ thể:
|
Phương thức |
Điều kiện xét tuyển |
|
Phương thức 1: TestAS - Thời gian đăng ký dự thi tại VGU: đến hết ngày 04 tháng 05 năm 2025 - Ngày thi TestAS: 24 và 25 tháng 5 năm 2025 - Thời gian xét tuyển: theo các mốc thời gian và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
Thí sinh làm bài thi Paper-based TestAS (làm bài thi trên giấy) được tổ chức tại VGU gồm một bài thi cơ bản (Core Test) và một bài thi kiến thức chuyên ngành (Subject-Specific Module). Bài thi kiến thức khối chuyên ngành được quy định như sau:
- Đối với ngành CSE: Bài thi về Toán học, Khoa học máy tính và Khoa học tự nhiên; - Đối với các ngành ECE, MEN, SME, EPE, BCE, ARC, MEC: Bài thi về Kỹ thuật; - Đối với các ngành BFA, BBA, BSE: Bài thi về Kinh tế. - Kết quả tổng hợp của bài thi Paper-based TestAS được xác định từ kết quả của hai bài thi thành phần theo tỉ lệ: Core Test 40% và Subject-Specific Module 60% - Điểm trúng tuyển: Kết quả tổng hợp của bài Paper-based TestAS từ 90 điểm trở lên. |
|
Phương thức 2: Kết quả học tập THPT Thời gian xét tuyển: theo các mốc thời gian và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
- Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT đối với các thí sinh sẽ tốt nghiệp các trường THPT tại Việt Nam trong năm tuyển sinh 2025.
- Điểm xét tuyển dựa vào kết quả học bạ/bảng điểm ba năm học bậc THPT (Lớp 10, 11 và 12). |
|
Phương thức 3: Tuyển thẳng Thời gian xét tuyển: theo các mốc thời gian và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Xét tuyển thẳng đối với thí sinh có thành tích học tập xuất sắc: - Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự kỳ thi Olympic quốc tế các môn: Toán học, Vật lý, Hóa học, Tin học hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi Olympic Châu Á Thái Bình Dương bậc THPT các môn Toán học, Vật lý, Tin học; - Đạt giải Nhất, Nhì, Ba hoặc Khuyến khích trong kỳ thi học sinh giỏi bậc THPT cấp quốc gia hoặc cấp tỉnh/thành phố; - Thành viên đội tuyển quốc gia tham dự Hội thi khoa học, kỹ thuật quốc tế (ISEF) hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia Việt Nam. Kết quả dự án hoặc đề tài mà thí sinh đạt giải phải phù hợp với ngành đào tạo dự tuyển tại VGU; - Đạt danh hiệu học sinh giỏi ba năm ở bậc THPT trong năm tuyển sinh và đồng thời có:
|
|
Phương thức 4: Chứng chỉ/ bằng tốt nghiệp THPT quốc tế Thời gian xét tuyển: theo các mốc thời gian và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
- Xét tuyển đối với các thí sinh có Bằng/Chứng chỉ tốt nghiệp THPT quốc tế (IBD, AS/A-Level/IGCSE, WACE, GED…) hoặc chứng chỉ bài thi năng lực quốc tế (SAT, TestAS, ACT…) - Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế được công nhận theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học của VGU. |
|
Phương thức 5: Kết quả thi tốt nghiệp THPT Thời gian xét tuyển: theo các mốc thời gian và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Xét tuyển dựa vào tổng điểm 3 môn thi theo tổ hợp môn xét tuyển (khối xét tuyển) tương ứng được quy định cho các ngành đào tạo cụ thể như sau: - CSE, ECE, MEN, SME, BCE, MEC: A00/C01/A01/D26/D29/D07/D21/D24. - EPE: B00/C01/A01/D26/D29/D07/D21/D24. - BFA, BBA, BSE: D01/D03/D05/C01/A01/D26/D29/D12. - ARC: A00/A01/D26/D29/V00/C01. Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật do các trường đại học khác tổ chức để xét tuyển theo các tổ hợp môn quy định (V00) |
4. Yêu cầu năng lực tiếng Anh đầu vào
- Có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS học thuật từ 5.0 trở lên còn hiệu lực tại thời điểm nộp hồ sơ hoặc tương đương (các chứng chỉ tiếng Anh tương đương được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 của Quy chế tuyển sinh đại học của VGU); hoặc
- Đạt bài thi tiếng Anh bao gồm 04 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết do VGU tổ chức; hoặc
- Điểm trung bình môn tiếng Anh ba năm THPT đạt từ 7,5 trở lên (thang điểm 10). Điều kiện này chỉ áp dụng cho Phương thức 2 và Phương thức 5.
- Các trường hợp sau đây được miễn yêu cầu về năng lực tiếng Anh đầu vào:
+ Thí sinh đến từ các quốc gia sử dụng tiếng Anh làm ngôn ngữ chính thức theo danh sách tại Phụ lục 2 Quy chế tuyển sinh đại học của VGU;
+ Thí sinh tốt nghiệp các chương trình THPT quốc tế dùng tiếng Anh làm ngôn ngữ giảng dạy và kiểm tra, đánh giá. Thí sinh cần nộp văn bản của trường THPT cấp xác nhận chương trình được giảng dạy và kiểm tra, đánh giá hoàn toàn bằng tiếng Anh.
5. Quy trình dự tuyển
Thí sinh cần hoàn thành đơn đăng ký và nộp các hồ sơ (bản mềm) tại hệ thống nộp đơn trực truyến của VGU (https://apply.vgu.edu.vn) như sau:
- Căn cước công dân/ hộ chiếu;
- Chứng nhận tốt nghiệp THPT chính thức/ tạm thời (nếu có);
- Học bạ/ bảng điểm các năm học bậc THPT: Lớp 10, 11 và 12 (có xác nhận của trường THPT (yêu cầu đối với Phương thức 2, 3, 5);
- Chứng nhận giải thưởng hay minh chứng của thành tích đạt được (yêu cầu đối với Phương thức 3);
- Bằng tốt nghiệp THPT quốc tế hoặc chứng chỉ bài thi đánh giá khả năng học thuật quốc tế (yêu cầu đối với Phương thức 4);
- Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (yêu cầu đối với Phương thức 5);
- Chứng chỉ tiếng Anh hợp lệ (nếu có).
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Việt Đức năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế học (BSE) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; X02; X03; X04; B08; D31; D32; D33; D34; D35; D08; X29; | 19 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (BBA) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; X02; X03; X04; B08; D31; D32; D33; D34; D35; D08; X29; | 20 | |
| 3 | 7340202 | Tài chính và Kế toán (BFA) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; X02; X03; X04; B08; D31; D32; D33; D34; D35; D08; X29; | 20 | |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính (CSE) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; D01; X25; X26; X27; X28 | 21 | |
| 5 | 7510104 | Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | A00; A01; D26; D28; D29; D27; D30; A04; X07; X06; AH2; D07; D23; D24; D21; D22; D25; D01; X26; X27; C01 | 19 | |
| 6 | 7510206 | Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; D01; X25; X26; X27; X28 | 19 | |
| 7 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; D24; D21; D22; D25; AH2; X27 | 20 | |
| 8 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; D24; D21; D22; D25; AH2; X27; X28; X10; X11; X12; A05; A06; x02; X03; X04; X14; X15; X16 | 26.5 | |
| 9 | 7520208 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; D24; D21; D22; D25; AH2 | 20 | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc (ARC) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; V00; A04; V01; H01; V02; H04; C01 | 20 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | A00; A01; D26; D28; D29; D27; D30; A04; X07; X06; AH2; D07; D23; D24; D21; D22; D25; D01; X26; X27; C01 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế học (BSE) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; X02; X03; X04; B08; D31; D32; D33; D34; D35; D08; X29; | 19 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (BBA) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; X02; X03; X04; B08; D31; D32; D33; D34; D35; D08; X29; | 20 | |
| 3 | 7340202 | Tài chính và Kế toán (BFA) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; X02; X03; X04; B08; D31; D32; D33; D34; D35; D08; X29; | 20 | |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính (CSE) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; D01; X25; X26; X27; X28 | 21 | |
| 5 | 7510104 | Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | A00; A01; D26; D28; D29; D27; D30; A04; X07; X06; AH2; D07; D23; D24; D21; D22; D25; D01; X26; X27; C01 | 19 | |
| 6 | 7510206 | Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; B00; C02; D24; D23; D21; D22; D25; A05; A06; X09; B08; D08; B03; X13; B02; D32; D33; D34; D31; D35; X14; X15; X16; D01; X25; X26; X27; X28 | 19 | |
| 7 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; D24; D21; D22; D25; AH2; X27 | 20 | |
| 8 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; D24; D21; D22; D25; AH2; X27; X28; X10; X11; X12; A05; A06; x02; X03; X04; X14; X15; X16 | 26.5 | |
| 9 | 7520208 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | A00; A01; C01; A02; D28; D29; D26; D27; D30; A04; X05; A03; X06; X08; X07; AH3; D07; D24; D21; D22; D25; AH2 | 20 | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc (ARC) | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; V00; A04; V01; H01; V02; H04; C01 | 20 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | A00; A01; D26; D28; D29; D27; D30; A04; X07; X06; AH2; D07; D23; D24; D21; D22; D25; D01; X26; X27; C01 | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế học (BSE) | 90 | Xét TestAS | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 90 | Xét TestAS | |
| 3 | 7340202 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 90 | Xét TestAS | |
| 4 | 7480101 | Khoa học máy tính (CSE) | 90 | Xét TestAS | |
| 5 | 7510104 | Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | 90 | Xét TestAS | |
| 6 | 7510206 | Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) | 90 | Xét TestAS | |
| 7 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 90 | Xét TestAS | |
| 8 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) | 90 | Xét TestAS | |
| 9 | 7520208 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | 90 | Xét TestAS | |
| 10 | 7580101 | Kiến trúc (ARC) | 90 | Xét TestAS | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 90 | Xét TestAS |
B. Điểm chuẩn Đại học Việt Đức năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Việt Đức 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (BBA) | A00; A01; D01; D03; D05; D07 | 20 | |
| 2 | 7340202 | Tài chính và Kế toán (BFA) | A00; A01; D01; D03; D05; D07 | 20 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính (CSE) | A00; A01; D07; D26 | 22 | |
| 4 | 7510104 | Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | A00; A01; D07; D26 | 19 | |
| 5 | 7510206 | Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE) | A00; A01; B00; D07 | 19 | |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | A00; A01; D07; D26 | 20 | |
| 7 | 7520208 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | A00; A01; D07; D26 | 20 | |
| 8 | 7580101 | Kiến trúc (ARC) | A00; A01; D26; V00 | 20 | |
| 9 | 7580201 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | A00; A01; D07; D26 | 18 |
2. Điểm chuẩn Đại học Việt Đức 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (BBA) | A00; A01; D01; D03; D05; D07 | 7.5 | |
| 2 | 7340202 | Tài chính và Kế toán (BFA) | A00; A01; D01; D03; D05; D08 | 7.5 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính (CSE) | A00; A01; D07; D26 | 8 | |
| 4 | 7510104 | Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) | A00; A01; D07; D26 | 7.5 | |
| 5 | 7510104 | Kỹ thuật quy trình và môi trường (EPE) | A00; A01; B00; D07 | 7.5 | |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | A00; A01; D07; D26 | 7.5 | |
| 7 | 7520208 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | A00; A01; D07; D26 | 7.5 | |
| 8 | 7580101 | Kiến trúc (ARC) | A00; A01; D26; V00 | 7.5 | |
| 9 | 7580201 | Kỹ thuật và quàn lý xây dựng (BCE) | A00; A01; D07; D26 | 7 |
C. Điểm chuẩn Đại học Việt Đức năm 2023
Trường Đại học Việt Đức chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2023
Nhìn chung, điểm chuẩn các ngành giữ ở mức ngang bằng hoặc chỉ tăng nhẹ so với mức điểm sàn. Trong đó ngành Khoa học máy có điểm chuẩn cao nhất với 22 điểm.
|
STT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
Kiến trúc (ARC) |
7580101 |
A00, A01, V00, V02 |
20 |
|
2 |
Kỹ thuật xây dựng (BCE) |
7580201 |
A00, A01, D07 |
18 |
|
3 |
Quản trị kinh doanh (BBA) |
7340101 |
A00, A01, D01, D03, D05, D07 |
20 |
|
4 |
Tài chính và Kế toán (BFA) |
7340202 |
A00, A01, D01, D03, D05, D07 |
20 |
|
5 |
Khoa học máy tính (CSE) |
7480101 |
A00, A01, D07 |
22 |
|
6 |
Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) |
7520208 |
A00, A01, D07 |
20 |
|
7 |
Kỹ thuật cơ khí (MEN) |
7520103 |
A00, A01, D07 |
20 |
2. Yêu cầu tiếng Anh đầu vào
Thí sinh cần thỏa mãn yêu cầu tiếng Anh đối với tất cả các phương thức:
-
IELTS 5.0 hoặc tương đương; hoặc
-
Điểm trung bình tiếng Anh của 3 năm THPT; hoặc điểm tiếng Anh thi Tốt nghiệp THPT ≥ 7,5 điểm (≥ 7.0 đối với ngành Kỹ thuật xây dựng).
-
Thí sinh có điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm chuẩn, nhưng chưa đáp ứng yêu cầu về trình độ tiếng Anh sẽ được mời tham dự bài thi tiếng Anh onSET của VGU.
Thí sinh trúng tuyển sẽ nhận được Thông báo trúng tuyển trước 17h00 ngày 24/8/2023 và cần xác nhận nhập học trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đồng thời nộp hồ sơ nhập học (bản cứng) tại Trường Đại học Việt Đức trước 17h00 ngày 06/9/2023.
2. Đại học Việt Đức công bố điểm chuẩn xét tuyển sớm 2023
Trường Đại học Việt Đức công bố mức điểm trúng tuyển cho các phương thức xét tuyển sớm của trường năm 2023 là bài thi riêng TestAS và xét điểm học bạ.
Trong năm 2023, trường tuyển sinh cho 7 ngành học gồm: Khoa học máy tính, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điện và máy tính, Kiến trúc, Quản trị kinh doanh, Tài chính - Kế toán, với tổng cộng 755 chỉ tiêu.
Một trong những phương thức tuyển sinh cơ bản và quan trọng của nhà trường là kỳ thi đánh giá riêng TestAS tổ chức vào tháng 5. Bài thi trắc nghiệm hoàn toàn bằng tiếng Anh có nguồn gốc từ Viện Khảo thí Đức TestDaf, được đánh giá là có khả năng phân loại cao. Theo đó mức điểm trúng tuyển cho năm 2023 là 90 điểm (tổng hợp từ bài thi cơ bản và bài thi chuyên ngành).
Ở phương thức xét điểm học bạ THPT, nhà trường sử dụng cách tính điểm xét tuyển theo trung bình 5 môn gồm 3 môn bắt buộc (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ) và 2 môn tự chọn (trong các môn Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý, Tin học). Nhìn chung, điểm chuẩn các ngành cho năm 2023 không có nhiều thay đổi so với năm trước, cụ thể như sau:
Trường Đại học Việt Đức dự kiến chỉ tiêu tuyển sinh năm 2023 cho các ngành đào tạo bậc đại học như sau:
|
Stt |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Điểm trúng tuyển |
|
1 |
Quản trị kinh doanh (BBA) |
7340101 |
7.5 |
|
2 |
Tài chính và Kế toán (BFA) |
7340202 |
7.5 |
|
3 |
Khoa học máy tính (CSE) |
7480101 |
8.0 |
|
4 |
Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) |
7520208 |
7.5 |
|
5 |
Kỹ thuật cơ khí (MEN) |
7520103 |
7.5 |
|
6 |
Kiến trúc (ARC) |
7580101 |
7.5 |
|
7 |
Kỹ thuật xây dựng (BCE) |
7580201 |
7.0 |
Theo đánh giá, ngành Khoa học máy tính là ngành có đầu vào hot nhất năm nay, với trên 70% các thí sinh dự thi phương thức TestAS có điểm trên 110, còn điểm xét học bạ cũng có số lượng rất cao đạt từ mức 9.0.
Kết quả xét tuyển sớm có thể được tra cứu tại https://www.tuyensinh.vgu.edu.vn/tra-cuu-ket-qua-thi
Học phí
A. Học phí trường Đại học Việt Đức năm 2025 - 2026
Trường Đại học Việt Đức (VGU) áp dụng mức học phí theo học kỳ cho từng chương trình đào tạo, với hai mức phí rõ rệt: dành cho sinh viên Việt Nam và sinh viên quốc tế. Học phí này đã được công bố cho toàn bộ chương trình đào tạo tiêu chuẩn quy định cho một khóa học.
Mức học phí theo học kỳ được chia thành hai nhóm ngành chính: Kinh tế/Quản lý và Kỹ thuật/Kiến trúc.
Học phí 1 năm (2 học kỳ) cho sinh viên Việt Nam:
+ Nhóm Kỹ thuật/Kiến trúc: 85.200.000 VNĐ
+ Nhóm Kinh tế/Quản lý: 90.800.000 VNĐ
Mức phí này chưa bao gồm các khoản phí bổ sung và chi phí phát sinh khác. VGU là trường đại học công lập, nhưng hoạt động theo mô hình hợp tác quốc tế (Việt-Đức), nên mức học phí cao hơn đáng kể so với các trường công lập tự chủ khác ở Việt Nam
Mức học phí của Trường Đại học Việt Đức (VGU) cho khóa tuyển sinh 2025 là rất cao so với mặt bằng chung các trường đại học công lập và tư thục tại Việt Nam, phản ánh mô hình đào tạo quốc tế chất lượng cao và bằng cấp Đức . Cụ thể, học phí dao động từ 85.2 triệu VNĐ đến 90.8 triệu VNĐ/năm học (tính 2 học kỳ), chưa bao gồm các khoản phí phụ thu bắt buộc như phí quản lý hành chính hay chi phí thực tập/thực địa lên đến 10 triệu VNĐ. Mức phí này đặt VGU vào nhóm các trường có chi phí đào tạo đắt đỏ nhất, tương đương với các chương trình liên kết hoặc chất lượng cao giảng dạy 100% bằng tiếng Anh của các trường đại học hàng đầu khác.
B. Học phí trường Đại học Việt Đức năm 2024 - 2025
Đại học Việt Đức (VGU) công bố mức học phí áp dụng cho sinh viên Việt Nam và sinh viên quốc tế cho năm học 2024-2025, với sự khác biệt rõ rệt giữa các chương trình đào tạo. Mức học phí được tính bằng Việt Nam Đồng (VND).
Học phí cho sinh viên Việt Nam
+ Các ngành Quản trị kinh doanh (BBA) và Kế toán tài chính (BFA) có mức học phí cao hơn, là VND mỗi chương trình.
+ Các ngành thuộc khối Kỹ thuật và Kiến trúc như Kiến trúc (ARC), Khoa học máy tính (CSE), Kỹ thuật điện và Máy tính (ECE), Kỹ thuật môi trường (EPE), Kỹ thuật và Quản lý xây dựng (BCE), Kỹ thuật cơ khí (MEN) và Kỹ thuật giao thông thông minh (SME) đều có mức học phí đồng nhất là VND.
Học phí cho sinh viên quốc tế
Sinh viên quốc tế phải chịu mức học phí cao hơn đáng kể so với sinh viên Việt Nam. Tương tự, học phí cũng được chia theo hai nhóm ngành:
+ Các ngành Quản trị kinh doanh (BBA) và Kế toán tài chính (BFA): Học phí là VND.
+ Các ngành Kỹ thuật và Kiến trúc còn lại: Học phí là VND.
Mức chênh lệch học phí giữa hai nhóm ngành đối với sinh viên quốc tế là VND ( VND so với VND), phản ánh sự khác biệt tương tự như đối với sinh viên Việt Nam.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; D03; D05; D07 |
| 2 | 7340202 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 0 | ĐT THPT | A00; A01; D01; D03; D05; D07 |
| Học Bạ | A00; A01; D01; D03; D05; D08 | ||||
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính (CSE) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; D26 |
| 4 | 7510104 | Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | 0 | ĐT THPT | A00; A01; D07; D26 |
| Học Bạ | A00; A01; D07; D26; B00 | ||||
| 5 | 7510206 | Kỹ thuật quy trình và môi trường (Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững) (EPE) | 0 | ĐT THPT | A00; A01; B00; D07 |
| 6 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; D26 |
| 7 | 7520208 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; D26 |
| 8 | 7580101 | Kiến trúc (ARC) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D26; V00 |
| 9 | 7580201 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D07; D26 |


