1.7 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Việt Đức năm 2023 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Việt Đức năm 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Việt Đức thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 20.00 | A00; A01; D01; D03; D05; D07 | |
| 2 | 7340202 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 20.00 | A00; A01; D01; D03; D05; D07 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính (CSE) | 22.00 | A00; A01; D07 | |
| 4 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 20.00 | A00; A01; D07 | |
| 5 | 7520208 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | 20.00 | A00; A01; D07 | |
| 6 | 7580101 | Kiến trúc (ARC) | 20.00 | A00; A01; V00; V02 | |
| 7 | 7580201 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 18.00 | A00; A01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7.50 | D01; D03; D05; A00; A01; D07 | |
| 2 | 7340202 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7.50 | D01; D03; D05; A00; A01; D07 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính (CSE) | 8.00 | A00; A01; D07 | |
| 4 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7.50 | A00; A01; D07 | |
| 5 | 7520208 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | 7.50 | A00; A01; D07 | |
| 6 | 7580101 | Kiến trúc (ARC) | 7.50 | A00; A01; V00; V02 | |
| 7 | 7580201 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7.00 | A00; A01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.