1.2 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Việt Đức 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Việt Đức 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Việt Đức thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 20.00 | D01; D03; D05; A00; A01 | |
| 2 | 7340202 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 20.00 | D01; D03; D05; A00; A01 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính (CSE) | 23.00 | A00; A01; D07 | |
| 4 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 21.00 | A00; A01; D07 | |
| 5 | 7520208 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | 21.00 | A00; A01; D07 | |
| 6 | 7580101 | Kiến trúc (ARC) | 20.00 | A00; A01; D07; B00 | |
| 7 | 7580201 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 18.00 | A00; A01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (BBA) | 7.50 | D01; D03; D05; A00; A01 | |
| 2 | 7340202 | Tài chính và Kế toán (BFA) | 7.50 | D01; D03; D05; A00; A01 | |
| 3 | 7480101 | Khoa học máy tính (CSE) | 8.00 | A00; A01; D07 | |
| 4 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (MEN) | 7.50 | A00; A01; D07 | |
| 5 | 7520208 | Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | 7.50 | A00; A01; D07 | |
| 6 | 7580101 | Kiến trúc (ARC) | 7.50 | A00; A01; D07; B00 | |
| 7 | 7580201 | Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | 7.00 | A00; A01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.