Mã trường: KSA2
Bài viết cập nhật Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh năm 2025 mới nhất gồm đầy đủ các thông tin về mã trường, điểm chuẩn các năm gần nhất, các ngành học, tổ hợp xét tuyển, học phí, … nhằm mục đích giúp học sinh, phụ huynh có đầy đủ thông tin tuyển sinh về trường Đại học, Cao đẳng mình đang quan tâm.
- Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kinh Tế TPHCM 2024
- Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2024 mới nhất
- Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2023 mới nhất
- Học phí Đại học Kinh tế TP. HCM năm học 2024 - 2025
- Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP. HCM 2022 - 2023
- Phương án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TP. HCM năm 2025 mới nhất
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kinh tế TP. HCM
Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế TP. HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: University of Economics Ho Chi Minh City (UEH)
- Mã trường: KSA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: Cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường 6, Quận 3, TP.HCM.
- SĐT: 84.28.38295299
- Email: info@ueh.edu.vn
- Website: http://ueh.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DHKT.UEH/
Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM (UEF) năm 2025 tuyển sinh theo 4 phương thức cùng với 5.360 chỉ tiêu. Trường mở thêm ngành Luật thương mại quốc tế.
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính thành phố Hồ Chí Minh (UEF) thực hiện đồng thời 04 phương thức tuyển sinh gồm: xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2025, xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm TB tổ hợp 3 môn, xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12, xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2025 của Đại học Quốc gia TP.HCM hoặc kết quả kỳ thi V-SAT cho tất cả các ngành đào tạo trình độ đại học chính quy. Tổng chỉ tiêu xét tuyển là 5.360.
Năm nay, Nhà trường cũng mở mới ngành Luật thương mại quốc tế, nâng tổng số ngành đào tạo của UEF lên 37 ngành. Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT, trường cũng điều chỉnh áp dụng các tổ hợp môn xét tuyển mới cho các ngành đào tạo (xem bảng chi tiết bên dưới).
1. Phương thức xét tuyển theo kết quả Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông 2025
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Nhà trường công bố khi có điểm thi tốt nghiệp THPT 2025 (theo lịch của Bộ GD&ĐT).
- Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 và đạt mức điểm theo quy định.
- Hồ sơ đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký xét tuyển và nộp lệ phí dự tuyển theo quy định.
+ Tổ hợp môn xét tuyển áp dụng cho từng ngành được liệt kê trong bảng sau:
MÃ TRƯỜNG: UEF |
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
1 |
Quản trị kinh doanh - Quản trị khởi nghiệp |
7340101 |
Toán, Văn, Anh |
2 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
|
3 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
|
4 |
Marketing |
7340115 |
|
5 |
Digital Marketing |
7340114 |
|
6 |
Luật kinh tế |
7380107 |
|
7 |
Luật quốc tế |
7380108 |
|
8 |
Luật |
7380101 |
|
9 |
Luật thương mại quốc tế (dự kiến) |
|
|
10 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
|
11 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
|
12 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
|
13 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
|
14 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Quản trị nhà hàng quốc tế bền vững |
7810202 |
|
15 |
Bất động sản |
7340116 |
|
16 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
|
17 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
|
18 |
Quản trị sự kiện |
7340412 |
|
19 |
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) |
7320106 |
|
20 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
|
21 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
|
22 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
|
23 |
Tài chính - ngân hàng |
7340201 |
|
24 |
Tài chính quốc tế |
7340206 |
|
25 |
Kinh tế số |
7310109 |
|
26 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
7340205 |
|
27 |
Kiểm toán |
7340302 |
|
28 |
Kế toán |
7340301 |
|
29 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
|
30 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
|
31 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
|
32 |
Tâm lý học - Tham vấn tâm lý - Tâm lý học kinh tế và truyền thông |
7310401 |
|
33 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Văn, Anh, Sử |
34 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
|
35 |
Ngôn ngữ Nhật (*) |
7220209 |
|
36 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
|
37 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
(*) Với ngành Ngôn ngữ Nhật, thí sinh có thể sử dụng tiếng Nhật thay cho tiếng Anh để xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12
b. Lịch tuyển sinh:
Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
2. Phương thức xét tuyển theo Kết quả đánh giá năng lực 2025 của Đại học Quốc gia TP.HCM hoặc kết quả thi V-SAT
- Lịch tuyển sinh: Theo quy định của trường (căn cứ vào đợt tuyển sinh do ĐHQG-HCM tổ chức)
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Nhà trường công bố khi có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP.HCM và kỳ thi V-SAT.
- Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP.HCM năm 2025 hoặc kỳ thi V-SAT, đạt mức điểm UEF quy định.
3. Phương thức xét tuyển học bạ lớp 12 theo tổng điểm tổ hợp 3 môn
- Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn dùng trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.
Ví dụ: Nếu thí sinh xét tuyển học bạ vào Đại học ngành Kế toán (7340301) với tổ hợp môn Toán, Văn, Anh, cách tính điểm như sau:
(Điểm trung bình môn Toán lớp 12 + Điểm trung bình môn Văn lớp 12 + Điểm trung bình môn Tiếng Anh lớp 12) >= 18.
4. Phương thức xét tuyển học bạ theo điểm trung bình cả năm lớp 12
- Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:
+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
+ Điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6.0 trở lên. Quá trình xét tuyển được thực hiện theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu.
Điểm trúng tuyển các năm
Đại học Kinh tế TPHCM thông báo điểm chuẩn trúng tuyển 2024
Theo đó, điểm chuẩn phương thức 6 xét tuyển từ kết quả thi tốt nghiệp THPT như sau:
B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2023
Trường Đại học Kinh tế TP.HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | D01; D96 | 26.3 | |
2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | |
3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
4 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07 | 25.94 | |
5 | 7310104_02 | Thẩm định giá và quản trị tài sản | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
6 | 7310107 | Thống kê kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.56 | |
7 | 7310108_01 | Toán tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.32 | |
8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 24.06 | |
9 | 7320106 | Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện | A00; A01; D01; V00 | 26.33 | |
10 | 7340101_01 | Quản trị | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | |
11 | 7340101_02 | Quản trị khởi nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 24.54 | |
12 | 7340114_td | Công nghệ marketing | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | |
13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
14 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; D07 | 23.8 | |
15 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | |
16 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
17 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 26.61 | |
18 | 7340129_td | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07 | 23.7 | |
19 | 7340201_01 | Tài chính công | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
20 | 7340201_02 | Thuế | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
21 | 7340201_03 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 25.3 | |
22 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán | A00; A01; D01; D07 | 23.55 | |
23 | 7340201_05 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.7 | |
24 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.7 | |
25 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
26 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | |
27 | 7340206 | Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | |
28 | 7340301_01 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 24.9 | |
29 | 7340301_02 | Kế toán công | A00; A01; D01; D07 | 25.31 | |
30 | 7340301_03 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
31 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | |
32 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07 | 25.05 | |
33 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 26.2 | |
34 | 7340405_01 | Hệ thống thông tin kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.12 | |
35 | 7340405_02 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 24.85 | |
36 | 7340415_td | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
37 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D96 | 25.41 | |
38 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D96 | 25.6 | |
39 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | |
40 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 23.4 | |
41 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |
42 | 7480107 | Robot và Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
43 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24.2 | |
44 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 22.49 | |
45 | 7489001 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; A01; D01; D07 | 25.2 | |
46 | 7510605_01 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
47 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics | A00; A01; D01; D07 | 26.09 | |
48 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | A00; A01; D01; V00 | 24.63 | |
49 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 25.03 | |
50 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.6 | |
51 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 25.2 | |
52 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | A00; A01; D01; D07 | 25.51 | |
53 | ASA_Co-op | Cử nhân ASEAN Co-op | A00; A01; D01; D07 | 24.05 | |
54 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | A00; A01; D01; D07 | 27.1 |
C. Đại học Kinh tế TPHCM công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL 2023
Sáng nay 20/6, Trường đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) chính thức công bố điểm chuẩn bốn phương thức xét tuyển sớm đại học chính quy năm 2023.
Mùa tuyển sinh đại học chính quy 2023, Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh UEH (Mã trường KSA và KSV) thực hiện các phương thức xét tuyển sớm (PTXT) gồm:
+ Phương thức 2: Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế
+ Phương thức 3: Xét tuyển học sinh Giỏi (gọi tắt là PT Học sinh Giỏi)
+ Phương thức 4: Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn (gọi tắt là PT Tổ hợp môn)
+ Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2023 (gọi tắt là PT Đánh giá năng lực)
Năm nay điểm chuẩn của 51 chương trình đào tạo tuyển sinh tại TP.HCM (mã trường KSA) dao động từ 47 – 77 điểm đối với PT Học sinh Giỏi và PT Tổ hợp môn, từ 800 – 985 đối với PT Đánh giá năng lực. Tại UEH – Phân hiệu Vĩnh Long (mã trường KSV), các phổ điểm lần lượt là từ 40 – 48 và từ 550 – 600.
ĐIỂM TRÚNG TUYỂN
– Trong cùng một phương thức, điểm trúng tuyển của từng chương trình đào tạo bằng nhau giữa các nguyện vọng.
– Trường hợp thí sinh trúng tuyển 01 chương trình đào tạo ở nhiều phương thức, UEH xác định một phương thức trúng tuyển duy nhất theo thứ tự ưu tiên sau:
+ Ưu tiên 1: Phương thức Xét tuyển thẳng đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
+ Ưu tiên 2: Phương thức Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế
+ Ưu tiên 3: Phương thức Xét tuyển học sinh Giỏi
+ Ưu tiên 4: Phương thức Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn
+ Ưu tiên 5: Phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2023
– Thí sinh trúng tuyển khi thỏa cả hai điều kiện sau:
+ Tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương (theo quy định Đề án tuyển sinh).
+ Có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của từng chương trình đào tạo theo từng phương thức.
– Thí sinh được UEH thông báo thỏa điều kiện điểm trúng tuyển cần thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 10/7/2023 đến 17g00 ngày 30/7/2023.
Đào tạo tại TP.Hồ Chí Minh (Mã trường KSA)
1. Chương trình Chuẩn, Chương trình tiếng Anh toàn phần, Chương trình tiếng Anh bán phần
Stt |
Mã đăng ký xét tuyển (Mã ĐKXT) |
Chương trình đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
||
PT Học sinh giỏi |
PT Tổ hợp môn |
PT Đánh giá năng lực |
|||
1 |
7220201 |
Tiếng Anh thương mại |
62 |
63 |
845 |
2 |
7310101 |
Kinh tế |
66 |
68 |
910 |
3 |
7310102 |
Kinh tế chính trị |
50 |
50 |
800 |
4 |
7310104_01 |
Kinh tế đầu tư |
56 |
60 |
850 |
5 |
7310104_02 |
Thẩm định giá và quản trị tài sản |
47 |
47 |
800 |
6 |
7310107 |
Thống kê kinh doanh |
52 |
56 |
860 |
7 |
7310108_01 |
Toán tài chính |
53 |
55 |
840 |
8 |
7310108_02 |
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm |
47 |
48 |
800 |
9 |
7320106 |
Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện |
72 |
73 |
920 |
10 |
7340101_01 |
Quản trị |
55 |
55 |
830 |
11 |
7340101_02 |
Quản trị khởi nghiệp |
50 |
50 |
800 |
12 |
7340115 |
Marketing |
73 |
74 |
930 |
13 |
7340116 |
Bất động sản |
50 |
53 |
800 |
14 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
70 |
70 |
930 |
15 |
7340121 |
Kinh doanh thương mại |
67 |
68 |
905 |
16 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
69 |
71 |
940 |
17 |
7340114_td |
Công nghệ marketing |
70 |
72 |
920 |
18 |
7340129_td |
Quản trị bệnh viện |
47 |
48 |
800 |
19 |
7340201_01 |
Tài chính công |
47 |
49 |
800 |
20 |
7340201_02 |
Thuế |
47 |
47 |
800 |
21 |
7340201_03 |
Ngân hàng |
55 |
60 |
850 |
22 |
7340201_04 |
Thị trường chứng khoán |
47 |
47 |
800 |
23 |
7340201_05 |
Tài chính |
56 |
61 |
865 |
24 |
7340201_06 |
Đầu tư tài chính |
53 |
57 |
845 |
25 |
7340204 |
Bảo hiểm |
48 |
50 |
800 |
26 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
66 |
68 |
935 |
27 |
7340206 |
Tài chính quốc tế |
69 |
71 |
915 |
28 |
7340301_02 |
Kế toán công |
54 |
55 |
840 |
29 |
7340301_03 |
Kế toán doanh ngiệp |
53 |
55 |
835 |
30 |
7340301_01 |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế |
58 |
58 |
800 |
31 |
7340302 |
Kiểm toán |
65 |
67 |
920 |
32 |
7340403 |
Quản lý công |
48 |
51 |
800 |
33 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
60 |
66 |
865 |
34 |
7340405_01 |
Hệ thống thông tin kinh doanh |
61 |
65 |
905 |
35 |
7340405_02 |
Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp |
47 |
50 |
800 |
36 |
7340415_td |
Kinh doanh số |
58 |
63 |
890 |
37 |
7380101 |
Luật kinh doanh quốc tế |
65 |
68 |
900 |
38 |
7380107 |
Luật kinh tế |
61 |
63 |
870 |
39 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
69 |
71 |
935 |
40 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
62 |
65 |
875 |
41 |
7489001 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
55 |
57 |
875 |
42 |
7480107 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
55 |
61 |
890 |
43 |
7510605_01 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
77 |
77 |
985 |
44 |
7510605_02 |
Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) |
63 |
66 |
930 |
45 |
7580104 |
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh |
50 |
53 |
810 |
46 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
50 |
54 |
805 |
47 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
52 |
55 |
800 |
48 |
7810201_01 |
Quản trị khách sạn |
54 |
56 |
835 |
49 |
7810201_02 |
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí |
56 |
61 |
845 |
2. Chương trình Cử nhân tài năng
Stt |
Mã ĐKXT |
Chương trình đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
|
PT Học sinh giỏi |
PT Tổ hợp môn |
|||
1 |
ISB_CNTN |
Cử nhân tài năng |
72 |
72 |
3. Chương trình Cử nhân ASEAN Co-op
Stt |
Mã ĐKXT |
Chương trình đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
|
PT Học sinh giỏi |
PT Tổ hợp môn |
|||
1 |
ASA_Co-op |
Cử nhân ASEAN Co-op |
72 |
72 |
Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV)
STT |
Mã ĐKXT |
Chương trình đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
||
PT Học sinh giỏi |
PT Tổ hợp môn |
PT Đánh giá năng lực |
|||
1 |
7220201 |
Tiếng Anh thương mại |
48 |
40 |
600 |
2 |
7340101 |
Quản trị |
48 |
40 |
600 |
3 |
7340115 |
Marketing |
48 |
40 |
600 |
4 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
48 |
40 |
600 |
5 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
48 |
40 |
550 |
6 |
7340201_01 |
Ngân hàng |
48 |
40 |
600 |
7 |
7340201_02 |
Tài chính |
48 |
40 |
600 |
8 |
7340301 |
Kế toán doanh nghiệp |
48 |
40 |
600 |
9 |
7380107 |
Luật kinh tế |
48 |
40 |
550 |
10 |
7489001 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
48 |
40 |
550 |
11 |
7480107 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) |
48 |
40 |
550 |
12 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
48 |
40 |
600 |
13 |
7620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
48 |
40 |
550 |
14 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
48 |
40 |
550 |
15 |
Mekong-VL |
Chương trình Cử nhân quốc tế Mekong |
48 |
40 |
600 |
Dự kiến 14g00 ngày 21/8/2023, UEH sẽ công bố danh sách thí sinh chính thức trúng tuyển của tất cả các phương thức trên Cổng Tuyển sinh và hướng dẫn thủ tục nhập học trên Cổng Nhập học.
C. Điểm sàn xét tuyển Đại học Kinh tế TPHCM năm 2023
Ngày 24/7/2023, Trường Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh đăng ký Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023, Khóa 49 – Đại học hình thức đào tạo chính quy, năm 2023.
Đối với các chương trình đào tạo tại TP.HCM (KSA)
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 20,00 điểm các chương trình đào tạo:
- Chương trình Chuẩn, chương trình tiếng Anh toàn phần, tiếng Anh bán phần: Tiếng Anh thương mại, Kinh tế, Kinh tế đầu tư, Thẩm định giá và quản trị tài sản, Thống kê kinh doanh, Toán tài chính, Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm, Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện, Quản trị, Quản trị khởi nghiệp, Marketing, Bất động sản, Kinh doanh quốc tế, Kinh doanh thương mại, Thương mại điện tử, Quản trị bệnh viện, Tài chính công, Thuế, Ngân hàng, Thị trường chứng khoán, Tài chính, Đầu tư tài chính, Bảo hiểm, Tài chính quốc tế, Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp, Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế, Kiểm toán, Quản lý công, Quản trị nhân lực, Hệ thống thông tin kinh doanh, Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp, Luật kinh doanh quốc tế, Luật kinh tế, Khoa học dữ liệu, Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ và đổi mới sáng tạo, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh, Kinh doanh nông nghiệp, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí, Khoa học máy tính, Công nghệ thông tin, An toàn thông tin.
- Chương trình Cử nhân tài năng.
- Chương trình Asean Co-op.
Đối với các chương trình đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (KSV)
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là 16,00 điểm các chương trình đào tạo: Kinh doanh nông nghiệp, Quản trị, Kinh doanh quốc tế, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Marketing, Tài chính, Ngân hàng, Kế toán doanh nghiệp, Quản trị khách sạn, Thương mại điện tử, Tiếng Anh thương mại, Luật kinh tế, Công nghệ và đổi mới sáng tạo, Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là mức điểm dành cho thí sinh khu vực 3, không nhân hệ số, các tổ hợp xét tuyển gồm 03 môn thi/bài thi tương ứng từng chương trình đào tạo và môn thi/bài thi theo thang điểm 10.
D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2019 - 2022
Điểm chuẩn của trường Đại học Kinh tế TP. HCM như sau:
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
Năm 2022 (Xét theo KQ thi THPT) |
Kinh tế |
23,30 |
26,20 |
26,30 |
26,50 |
Quản trị kinh doanh |
24,15 |
26,40 |
26,20 |
26,20 |
Kinh doanh quốc tế |
25,10 |
27,50 |
27,00 |
27,0 |
Kinh doanh thương mại |
24,40 |
27,10 |
27,00 |
26,90 |
Marketing |
24,90 |
27,50 |
27,50 |
27,50 |
Tài chính - Ngân hàng |
23,10 |
25,80 |
25,90 |
26,10 |
Kế toán |
22,90 |
25,80 |
25,40 |
25,80 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
23,90 |
25,40 |
24,00 |
25,20 |
Quản trị khách sạn |
24,40 |
25,80 |
25,30 |
25,40 |
Toán kinh tế (*) |
21,83 |
25,20 |
25,20 |
25,80 |
Thống kê kinh tế (*) |
21,81 |
25,20 |
25,90 |
26,0 |
Hệ thống thông tin quản lý (*) |
23,25 |
26,30 |
26,20 |
27,10 |
Kỹ thuật phần mềm (*) |
22,51 |
25,80 |
26,20 |
26,30 |
Ngôn ngữ Anh (*) |
24,55 |
25,80 |
27,00 |
26,10 |
Luật |
23 |
24,90 |
25,80 |
25,80 |
Quản lý công |
21,60 |
24,30 |
25,00 |
24,90 |
Quản trị kinh doanh - Chuyên ngành Quản trị bệnh viện |
21,80 |
24,20 |
24,20 |
23,60 |
Quản trị kinh doanh - Chương trình Cử nhân tài năng |
|
26 |
27,00 |
27,5 |
Bảo hiểm |
|
22 |
25,00 |
24,80 |
Tài chính quốc tế |
|
26,70 |
26,80 |
26,90 |
Khoa học dữ liệu (*) |
|
24,80 |
26,00 |
26,50 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
27,60 |
27,40 |
27,70 |
Kinh tế đầu tư |
|
|
25,40 |
26,0 |
Bất động sản |
|
|
24,20 |
25,10 |
Quản trị nhân lực |
|
|
26,60 |
26,80 |
Kinh doanh nông nghiệp |
|
|
22,00 |
25,80 |
Kiểm toán |
|
|
26,10 |
27,80 |
Thương mại điện tử (*) |
|
|
26,90 |
27,40 |
Luật kinh tế |
|
|
25,80 |
26,0 |
Kiến trúc đô thị |
|
|
22,80 |
24,50 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình Cử nhân tài năng |
|
|
27,50 |
27,5 |
Marketing - Chương trình Cử nhân tài năng |
|
|
27,40 |
27,5 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Cử nhân tài năng |
|
|
25,30 |
27,5 |
Kế toán - Chương trình Cử nhân tài năng |
|
|
22,00 |
27,5 |
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus |
|
|
|
23,10 |
Công nghệ và đổi mới sáng tạo |
|
|
|
26,20 |
Công nghệ truyền thông |
|
|
|
27,60 |
Ngành (*): tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.
Xem thêm: Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Kinh tế TP. HCM từ năm 2019 - 2021
Học phí
Dự kiến đến năm học 2025 - 2026 thống nhất một mức học phí cho các học phần trong 1 nhóm theo phân loại: Học phần tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng Việt các môn tích hợp chứng chỉ quốc tế. Năm học 2024 - 2025, các chương trình đào tạo bằng tiếng Việt có mức học phí dao động từ 975.000 – 1 triệu đồng/tín chỉ. Với chương trình đào tạo tiếng Anh có mức học phí từ 1,365 - 1,685 triệu đồng/tín chỉ.
Lộ trình tăng học phí mỗi năm (tăng không quá 10%/năm).Tại phân hiệu Vĩnh Long, mức học phí năm học 2024 - 2025 là 625.000 đồng/tín chỉ (bằng 65% học phí của cơ sở tại TP. HCM).
Lộ trình tăng năm sau không quá 5%/năm học phí so với năm trước. Từ năm 2026, mức 657.000/tín chỉ, năm 2027 tăng lên 725.000/tín chỉ. Với các học phần thực hành, đồ án, thực tế của chương trình Robot và Trí tuệ nhân tạo mức học phí tín chỉ = 1,2 x mức học phí tín chỉ học phần lý thuyết.
B. Học phí Đại học Kinh tế TP. HCM năm học 2023 - 2024
Trường Đại học Kinh tế TPHCM dự kiến mức học phí: 940.000 đồng/tín chỉ với chương trình chuẩn. Còn các chương trình đào tạo bằng tiếng Anh mức học phí gấp 1,4 lần so với các học phần giảng dạy bằng tiếng Việt.
Đối với các học phần thực hành, đồ án, thực tế,… mức học phí tín chỉ gấp 1,2 lần mức học phí tín chỉ học phần lí thuyết (bao gồm các ngành: Quản trị bệnh viện, Kiến trúc Đô thị, Robot và trí tuệ nhân tạo, Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện).
C. Dự kiến học phí Đại học Kinh tế TP. HCM năm học 2023
Chương trình chuẩn: 940.000 đồng/ tín chỉ
Các học phần giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí gấp 1,4 lần so với các học phần giảng dạy bằng tiếng Việt
D. Học phí Đại học Kinh tế TP. HCM năm 2022
Hiện tại vẫn chưa có cập nhật chính thức về Học phí năm 2022 của trường Đại học Kinh tế TP. HCM. Dự tính học phí của trường sẽ tăng từ 5-10%. Reviewedu sẽ cập nhật thông tin chính thức trong thời gian sớm nhất có thể. Nhằm hỗ trợ các bạn học sinh đưa ra được lựa chọn ngôi trường đúng đắn cho mình. Dưới đây là bảng học phí dự tính của chúng tôi dành cho chương trình đại trà:
Ngành |
Năm 1 2022 – 2023 |
Năm 2 2023 – 2024 |
Năm 3 2024 – 2025 |
Năm 4 2025 – 2026 |
Ngành/chuyên ngành chương trình đại trà |
785.000 VNĐ/tín chỉ (khoảng 24.800.000 đồng/năm) |
863.000 VNĐ/tín chỉ (khoảng 27.200.000 đồng/năm) |
950.000 VNĐ/tín chỉ (khoảng 29.900.000 đồng/năm) |
1.045.000 VNĐ/tín chỉ (khoảng 33.440.000 đồng/năm) |
E. Học phí Đại học Kinh tế TP. HCM năm 2021
- Học phí năm học 2021 – 2022 của trường Đại học Kinh tế TPHCM tăng 10% theo quy định của chính phủ. Tùy từng chương trình đào tạo mà học phí của Đại học Kinh tế TP. HCM sẽ có các mức khác nhau. Cụ thể như sau:
- Học phí chương trình đại trà
Đơn vị: đồng/tín chỉ
Ngành |
Năm 1 2021 – 2022 |
Năm 2 2022 – 2023 |
Năm 3 2023 – 2024 |
Năm 4 2024 – 2025 |
Ngành/chuyên ngành chương trình đại trà |
715.000 (khoảng 22.500.000 đồng/năm) |
785.000 (khoảng 24.800.000 đồng/năm) |
863.000 (khoảng 27.200.000 đồng/năm) |
950.000 (khoảng 29.900.000 đồng/năm) |
- Học phí Chương trình Chất lượng cao
STT |
Ngành/chuyên ngành |
Đơn giá học phí đồng/tín chỉ |
|
Học phần dạy bằng tiếng Việt |
Học phần dạy bằng tiếng Anh |
||
1 |
Kinh tế đầu tư |
940.000 |
1.316.000 |
2 |
Thẩm định giá và Quản trị tài sản |
940.000 |
1.316.000 |
3 |
Quản trị |
940.000 |
1.316.000 |
4 |
Quản trị (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
940.000 |
1.316.000 |
5 |
Kinh doanh quốc tế |
1.140.000 |
1.596.000 |
6 |
Kinh doanh quốc tế (chương trình bằng tiếng Anh) |
1.140.000 |
1.596.000 |
7 |
Ngoại thương |
1.140.000 |
1.596.000 |
8 |
Ngoại thương (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
1.140.000 |
1.596.000 |
9 |
Tài chính |
940.000 |
1.316.000 |
10 |
Tài chính (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
940.000 |
1.316.000 |
11 |
Ngân hàng |
940.000 |
1.316.000 |
12 |
Ngân hàng (giảng dạy bằng tiếng Anh) |
940.000 |
1.316.000 |
13 |
Kế toán doanh nghiệp |
1.065.000 |
1.491.000 |
14 |
Kế toán doanh nghiệp (chương trình tiếng Anh) |
1.065.000 |
1.491.000 |
15 |
Kiểm toán |
1.065.000 |
1.491.000 |
16 |
Kinh doanh thương mại |
1.140.000 |
1.596.000 |
17 |
Marketing |
1.140.000 |
1.596.000 |
18 |
Luật kinh doanh |
1.065.000 |
1.491.000 |
- Học phí chương trình cử nhân tài năng:
- Học phần tiếng Anh: 1.685.000 đồng/tín chỉ.
- Học phần tiếng Việt: 940.000 đồng/tín chỉ.
F. Học phí trường Đại học Kinh tế TP. HCM năm học 2020
- Chương trình đại trà: 20.500.000 VNĐ/năm.
- Chương trình đào tạo cử nhân chất lượng cao: từ 32 – 40.000.000 VNĐ/năm (tùy chương trình đào tạo).
- Chương trình đào tạo cử nhân tài năng khoảng: 50.000.000 VNĐ/ năm.
Chương trình đào tạo
Tổ hợp môn xét tuyển áp dụng cho từng ngành được liệt kê trong bảng sau:
MÃ TRƯỜNG: UEF |
STT |
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
1 |
Quản trị kinh doanh - Quản trị khởi nghiệp |
7340101 |
Toán, Văn, Anh |
2 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
|
3 |
Kinh doanh thương mại |
7340121 |
|
4 |
Marketing |
7340115 |
|
5 |
Digital Marketing |
7340114 |
|
6 |
Luật kinh tế |
7380107 |
|
7 |
Luật quốc tế |
7380108 |
|
8 |
Luật |
7380101 |
|
9 |
Luật thương mại quốc tế (dự kiến) |
|
|
10 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
|
11 |
Quản trị khách sạn |
7810201 |
|
12 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
|
13 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
|
14 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống - Quản trị nhà hàng quốc tế bền vững |
7810202 |
|
15 |
Bất động sản |
7340116 |
|
16 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
|
17 |
Quan hệ công chúng |
7320108 |
|
18 |
Quản trị sự kiện |
7340412 |
|
19 |
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số) |
7320106 |
|
20 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
|
21 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
|
22 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
|
23 |
Tài chính - ngân hàng |
7340201 |
|
24 |
Tài chính quốc tế |
7340206 |
|
25 |
Kinh tế số |
7310109 |
|
26 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
7340205 |
|
27 |
Kiểm toán |
7340302 |
|
28 |
Kế toán |
7340301 |
|
29 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
|
30 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
|
31 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
|
32 |
Tâm lý học - Tham vấn tâm lý - Tâm lý học kinh tế và truyền thông |
7310401 |
|
33 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Văn, Anh, Sử |
34 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
|
35 |
Ngôn ngữ Nhật (*) |
7220209 |
|
36 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
|
37 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Fanpage trường
Xem vị trí trên bản đồ