9.5 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP. HCM 2022 - 2023
Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP. HCM 2022 - 2023
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.10 | D01; D96 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7310108 | Toán kinh tế | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 27.60 | A00; A01; D01; V00 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7340101_ISB | Cử nhân tài năng (Gồm các ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán) | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | Chương trình Cử nhân tài năng |
| 9 | 7340115 | Marketing | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7340116 | Bất động sản | 25.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 26.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 27.40 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7340129_td | Quản trị bệnh viện | 23.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 26.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7340204 | Bảo hiểm | 24.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 26.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7340301_01 | Chương trình kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus | 23.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 27.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340403 | Quản lý công | 24.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 26.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7380101 | Luật | 25.80 | A00; A01; D01; D96 | |
| 25 | 7380107 | Luật kinh tế | 26.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 26 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 26.30 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7489001 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 26.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 27.70 | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | 7580104 | Kiến trúc đô thị | 24.50 | A00; A01; D01; V00 | |
| 31 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 25.40 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 850.00 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 900.00 | ||
| 3 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 870.00 | ||
| 4 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 830.00 | ||
| 5 | 7310108 | Toán kinh tế | 800.00 | ||
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 910.00 | ||
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 860.00 | ||
| 8 | 7340115 | Marketing | 940.00 | ||
| 9 | 7340116 | Bất động sản | 850.00 | ||
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 930.00 | ||
| 11 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 900.00 | ||
| 12 | 7340122 | Thương mại điện tử | 940.00 | ||
| 13 | 7340129_td | Quản trị bệnh viện | 850.00 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 845.00 | ||
| 15 | 7340204 | Bảo hiểm | 800.00 | ||
| 16 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 920.00 | ||
| 17 | 7340301 | Kế toán | 830.00 | ||
| 18 | 7340301_01 | Chương trình kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus | 830.00 | ||
| 19 | 7340302 | Kiểm toán | 890.00 | ||
| 20 | 7340403 | Quản lý công | 800.00 | ||
| 21 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 900.00 | ||
| 22 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 880.00 | ||
| 23 | 7380101 | Luật | 880.00 | ||
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 860.00 | ||
| 25 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 920.00 | ||
| 26 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 900.00 | ||
| 27 | 7489001 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 830.00 | ||
| 28 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 950.00 | ||
| 29 | 7580104 | Kiến trúc đô thị | 800.00 | ||
| 30 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 800.00 | ||
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 820.00 | ||
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 820.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 58.00 | D01; D96 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | 65.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 58.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 54.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | 7310108 | Toán kinh tế | 47.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | 7320106 | Công nghệ truyền thông | 71.00 | A00; A01; D01; V00 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 58.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | 7340101_ISB | Cử nhân tài năng (Gồm các ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán) | 72.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | 72.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | 7340116 | Bất động sản | 53.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 73.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 66.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 68.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | 7340129_td | Quản trị bệnh viện | 47.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 58.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | 7340204 | Bảo hiểm | 47.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | 7340206 | Tài chính quốc tế | 69.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | 54.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 19 | 7340301_01 | Chương trình kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus | 58.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 58.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | 7340403 | Quản lý công | 47.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 62.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 54.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | 7380101 | Luật | 58.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 25 | 7380107 | Luật kinh tế | 54.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 26 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 67.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 62.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | 7489001 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | 46.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 81.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | 7580104 | Kiến trúc đô thị | 48.00 | A00; A01; D01; V00 | |
| 31 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 49.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 51.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 52.00 | A00; A01; D01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.