video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.4 K lượt search
KSA

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế TP.HCM năm 2023 mới nhất

Mã trường: KSA 5.0 3.4 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Kinh tế TP.HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại 26.30 D01; D96
2 7310101 Kinh tế 26.10 A00; A01; D01; D07
3 7310102 Kinh tế chính trị 22.50 A00; A01; D01; D07
4 7310104_01 Kinh tế đầu tư 25.94 A00; A01; D01; D07
5 7310104_02 Thẩm định giá và quản trị tài sản 23.00 A00; A01; D01; D07
6 7310107 Thống kê kinh doanh 25.56 A00; A01; D01; D07
7 7310108_01 Toán tài chính 25.32 A00; A01; D01; D07
8 7310108_02 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm 24.06 A00; A01; D01; D07
9 7320106 Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện 26.33 A00; A01; D01; V00
10 7340101_01 Quản trị 25.40 A00; A01; D01; D07
11 7340101_02 Quản trị khởi nghiệp 24.54 A00; A01; D01; D07
12 7340114_td Công nghệ marketing 27.20 A00; A01; D01; D07
13 7340115 Marketing 27.00 A00; A01; D01; D07
14 7340116 Bất động sản 23.80 A00; A01; D01; D07
15 7340120 Kinh doanh quốc tế 26.60 A00; A01; D01; D07
16 7340121 Kinh doanh thương mại 26.50 A00; A01; D01; D07
17 7340122 Thương mại điện tử 26.61 A00; A01; D01; D07
18 7340129_td Quản trị bệnh viện 23.70 A00; A01; D01; D07
19 7340201_01 Tài chính công 24.00 A00; A01; D01; D07
20 7340201_02 Thuế 23.00 A00; A01; D01; D07
21 7340201_03 Ngân hàng 25.30 A00; A01; D01; D07
22 7340201_04 Thị trường chứng khoán 23.55 A00; A01; D01; D07
23 7340201_05 Tài chính 25.70 A00; A01; D01; D07
24 7340201_06 Đầu tư tài chính 25.70 A00; A01; D01; D07
25 7340204 Bảo hiểm 24.00 A00; A01; D01; D07
26 7340205 Công nghệ tài chính 26.60 A00; A01; D01; D07
27 7340206 Tài chính quốc tế 26.60 A00; A01; D01; D07
28 7340301_01 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế 24.90 A00; A01; D01; D07
29 7340301_02 Kế toán công 25.31 A00; A01; D01; D07
30 7340301_03 Kế toán doanh nghiệp 25.00 A00; A01; D01; D07
31 7340302 Kiểm toán 26.30 A00; A01; D01; D07
32 7340403 Quản lý công 25.05 A00; A01; D01; D07
33 7340404 Quản trị nhân lực 26.20 A00; A01; D01; D07
34 7340405_01 Hệ thống thông tin kinh doanh 26.12 A00; A01; D01; D07
35 7340405_02 Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp 24.85 A00; A01; D01; D07
36 7340415_td Kinh doanh số 26.50 A00; A01; D01; D07
37 7380101 Luật kinh doanh quốc tế 25.41 A00; A01; D01; D96
38 7380107 Luật kinh tế 25.60 A00; A01; D01; D96
39 7460108 Khoa học dữ liệu 26.30 A00; A01; D01; D07
40 7480101 Khoa học máy tính 23.40 A00; A01; D01; D07
41 7480103 Kỹ thuật phần mềm 25.80 A00; A01; D01; D07
42 7480107 Robot và Trí tuệ nhân tạo 23.00 A00; A01; D01; D07
43 7480201 Công nghệ thông tin 24.20 A00; A01; D01; D07
44 7480202 An toàn thông tin 22.49 A00; A01; D01; D07
45 7489001 Công nghệ và đổi mới sáng tạo 25.20 A00; A01; D01; D07
46 7510605_01 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 27.00 A00; A01; D01; D07
47 7510605_02 Công nghệ Logistics 26.09 A00; A01; D01; D07
48 7580104 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh 24.63 A00; A01; D01; V00
49 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 25.03 A00; A01; D01; D07
50 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.60 A00; A01; D01; D07
51 7810201_01 Quản trị khách sạn 25.20 A00; A01; D01; D07
52 7810201_02 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 25.51 A00; A01; D01; D07
53 ASA_Co-op Cử nhân ASEAN Co-op 24.05 A00; A01; D01; D07
54 ISB_CNTN Cử nhân Tài năng ISB BBus 27.10 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại 845.00
2 7310101 Kinh tế 910.00
3 7310102 Kinh tế chính trị 800.00
4 7310104_01 Kinh tế đầu tư 850.00
5 7310104_02 Thẩm định giá và quản trị tài sản 800.00
6 7310107 Thống kê kinh doanh 860.00
7 7310108_01 Toán tài chính 840.00
8 7310108_02 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm 800.00
9 7320106 Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện 920.00
10 7340101_01 Quản trị 830.00
11 7340101_02 Quản trị khởi nghiệp 800.00
12 7340114_td Công nghệ marketing 920.00
13 7340115 Marketing 930.00
14 7340116 Bất động sản 800.00
15 7340120 Kinh doanh quốc tế 930.00
16 7340121 Kinh doanh thương mại 905.00
17 7340122 Thương mại điện tử 940.00
18 7340129_td Quản trị bệnh viện 800.00
19 7340201_01 Tài chính công 800.00
20 7340201_02 Thuế 800.00
21 7340201_03 Ngân hàng 850.00
22 7340201_04 Thị trường chứng khoán 800.00
23 7340201_05 Tài chính 865.00
24 7340201_06 Đầu tư tài chính 845.00
25 7340204 Bảo hiểm 800.00
26 7340205 Công nghệ tài chính 935.00
27 7340206 Tài chính quốc tế 915.00
28 7340301_01 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế 800.00
29 7340301_02 Kế toán công 840.00
30 7340301_03 Kế toán doanh ngiệp 835.00
31 7340302 Kiểm toán 920.00
32 7340403 Quản lý công 800.00
33 7340404 Quản trị nhân lực 865.00
34 7340405_01 Hệ thống thông tin kinh doanh 905.00
35 7340405_02 Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp 800.00
36 7340415_td Kinh doanh số 890.00
37 7380101 Luật kinh doanh quốc tế 900.00
38 7380107 Luật kinh tế 870.00
39 7460108 Khoa học dữ liệu 935.00
40 7480103 Kỹ thuật phần mềm 875.00
41 7480107 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) 890.00
42 7489001 Công nghệ và đổi mới sáng tạo 875.00
43 7510605_01 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 985.00
44 7510605_02 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) 930.00
45 7580104 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh 810.00
46 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 805.00
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 800.00
48 7810201_01 Quản trị khách sạn 835.00
49 7810201_02 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 845.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Tiếng Anh thương mại 63.00 D01; D96
2 7310101 Kinh tế 68.00 A00; A01; D01; D07
3 7310102 Kinh tế chính trị 50.00 A00; A01; D01; D07
4 7310104_01 Kinh tế đầu tư 60.00 A00; A01; D01; D07
5 7310104_02 Thẩm định giá và quản trị tài sản 47.00 A00; A01; D01; D07
6 7310107 Thống kê kinh doanh 56.00 A00; A01; D01; D07
7 7310108_01 Toán tài chính 55.00 A00; A01; D01; D07
8 7310108_02 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm 48.00 A00; A01; D01; D07
9 7320106 Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện 73.00 A00; A01; D01; V00
10 7340101_01 Quản trị 55.00 A00; A01; D01; D07
11 7340101_02 Quản trị khởi nghiệp 50.00 A00; A01; D01; D07
12 7340114_td Công nghệ marketing 72.00 A00; A01; D01; D07
13 7340115 Marketing 74.00 A00; A01; D01; D07
14 7340116 Bất động sản 53.00 A00; A01; D01; D07
15 7340120 Kinh doanh quốc tế 70.00 A00; A01; D01; D07
16 7340121 Kinh doanh thương mại 68.00 A00; A01; D01; D07
17 7340122 Thương mại điện tử 71.00 A00; A01; D01; D07
18 7340129_td Quản trị bệnh viện 48.00 A00; A01; D01; D07
19 7340201_01 Tài chính công 49.00 A00; A01; D01; D07
20 7340201_02 Thuế 47.00 A00; A01; D01; D07
21 7340201_03 Ngân hàng 60.00 A00; A01; D01; D07
22 7340201_04 Thị trường chứng khoán 47.00 A00; A01; D01; D07
23 7340201_05 Tài chính 61.00 A00; A01; D01; D07
24 7340201_06 Đầu tư tài chính 57.00 A00; A01; D01; D07
25 7340204 Bảo hiểm 50.00 A00; A01; D01; D07
26 7340205 Công nghệ tài chính 68.00 A00; A01; D01; D07
27 7340206 Tài chính quốc tế 71.00 A00; A01; D01; D07
28 7340301_01 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế 58.00 A00; A01; D01; D07
29 7340301_02 Kế toán công 55.00 A00; A01; D01; D07
30 7340301_03 Kế toán doanh ngiệp 55.00 A00; A01; D01; D07
31 7340302 Kiểm toán 67.00 A00; A01; D01; D07
32 7340403 Quản lý công 51.00 A00; A01; D01; D07
33 7340404 Quản trị nhân lực 66.00 A00; A01; D01; D07
34 7340405_01 Hệ thống thông tin kinh doanh 65.00 A00; A01; D01; D07
35 7340405_02 Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp 50.00 A00; A01; D01; D07
36 7340415_td Kinh doanh số 63.00 A00; A01; D01; D07
37 7380101 Luật kinh doanh quốc tế 68.00 A00; A01; D01; D96
38 7380107 Luật kinh tế 63.00 A00; A01; D01; D96
39 7460108 Khoa học dữ liệu 71.00 A00; A01; D01; D07
40 7480103 Kỹ thuật phần mềm 65.00 A00; A01; D01; D07
41 7480107 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) 61.00 A00; A01; D01; D07
42 7489001 Công nghệ và đổi mới sáng tạo 57.00 A00; A01; D01; D07
43 7510605_01 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 77.00 A00; A01; D01; D07
44 7510605_02 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) 66.00 A00; A01; D01; D07
45 7580104 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh 53.00 A00; A01; D01; V00
46 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 54.00 A00; A01; D01; D07
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 55.00 A00; A01; D01; D07
48 7810201_01 Quản trị khách sạn 56.00 A00; A01; D01; D07
49 7810201_02 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 61.00 A00; A01; D01; D07
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.