Mã trường: HDT

Tên trường: Trường Đại Học Hồng Đức

Tên tiếng Anh: Hong Duc University

Tên viết tắt: HDU

Địa chỉ: 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP. Thanh Hóa

Website: https://hdu.edu.vn/

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Hồng Đức 2026

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7140201 Giáo dục Mầm non 200 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGTD BK K00
ĐT THPT M00; M05; M07; M11; M30
ĐGNL HN Q00
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 250 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT B03; C02; C04; D01; M00
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
3 7140206 Giáo dục thể chất 40 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
ĐT THPT T02; T05; T07; T10; T11; T12
4 7140209 Sư phạm Toán học 60 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT A00; A01; A04; C01; X06
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
5 7140210 Sư phạm Tin học 50 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT A00; A01; A02; A04; C01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
6 7140211 Sư phạm Vật lý 20 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; A01; A02; A04; C01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
7 7140212 Sư phạm Hóa học 20 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
8 7140213 Sư phạm Sinh học 20 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT A02; B00; B03; B04; B08; X13
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT C00; C03; C12; C19; D14; X70
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 20 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT C00; C03; C12; C19; D14; X70
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
11 7140219 Sư phạm Địa lý 0 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPT C00; C04; C13; C20; D15; X74
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 60 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT A01; D01; D09; D10; D84; X25
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
13 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 50 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT A00; A01; A02; C01; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
14 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 50 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPT C00; C03; C12; C19; D14; X70
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
15 7220201 Ngôn ngữ Anh 400 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ D01; D11; D14; D15; D66; X78
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
16 7229030 Văn học 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C12; C19; D14; X70
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
17 7310101 Kinh tế 60 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
18 7310201 Chính trị học 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C12; C19; D14; X70
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
19 7310401 Tâm lý học 250 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ B03; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
20 7320104 Truyền thông đa phương tiện 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ B03; C01; C04; C14; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
21 7340101 Quản trị kinh doanh 250 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng 100 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
23 7340301 Kế toán 350 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
24 7340302 Kiểm toán 30 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
25 7380101 Luật 150 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C00; C03; C12; C19; D14; X70
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
26 7380107 Luật Kinh tế 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
27 7440122 Khoa học vật liệu 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; A02; C01; X07
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
28 7460101 Toán học 80 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C02; C04; D01; X02
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
29 7480201 Công nghệ thông tin 200 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ B03; C01; C02; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
30 7510605 Logistics và QL chuỗi cung ứng 150 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ C01; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
31 7520201 Kỹ thuật điện 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ B03; C01; C02; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
32 7580201 Kỹ thuật xây dựng 50 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ B03; C01; C02; C04; D01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
33 7620106 Chăn nuôi - Thú y 60 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ B03; C01; C02; C04; C14; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
34 7620110 Khoa học cây trồng 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ B03; C01; C02; C04; C14; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
35 7620115 Kinh tế nông nghiệp 40 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ B03; C01; C02; C04; C14; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
36 7760101 Công tác xã hội 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ B03; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
37 7810101 Du lịch 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ B03; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
38 7810201 Quản trị khách sạn 100 ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐT THPTHọc Bạ B03; C03; C04; C14; D01; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
39 7810302 Huấn luyện thể thao   ĐGNL HCMƯu Tiên  
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00
ĐT THPTHọc Bạ T02; T05; T07; T10; T11; T12
40 7850103 Quản lý đất đai 40 Ưu TiênĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ B03; C01; C02; C04; C14; X01
ĐGTD BK K00
ĐGNL HN Q00

Học phí chính thức trường Đại học Hồng Đức 2025 - 2026

Học phí dự kiến của trường Đại học Hồng Đức năm học 2025 - 2026 chưa được công bố chính thức. Tuy nhiên, dựa trên mức học phí các năm trước và thông tin về chính sách học phí của trường, có thể đưa ra một số dự đoán. Học phí có thể dao động từ 825.000 đến 990.000 VNĐ/tháng, tùy thuộc vào khối ngành và có thể tăng 10% so với năm trước, theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. 
 
Dự kiến học phí các khối ngành:
 
  • Khối ngành Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, nghệ thuật, khách sạn, du lịch, thể thao: Có thể là 900.000 VNĐ/tháng.
  • Các khối ngành khác: Có thể là 820.000 VNĐ/tháng hoặc 610.000 VNĐ/tháng, tùy theo ngành.
  • Đối với các khối ngành về Luật, Kinh tế, Nông – lâm – thủy hải sản, Khoa học xã hội: Có thể là 520.000 VNĐ/tháng. 

Xem chi tiết

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đức năm 2025