video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
563 lượt search
HDT

Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức (HDT) 2026

Mã trường: HDT 5.0 563 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Hồng Đức (HDT) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non 25.41 M00; M05; M07; M11; M30
2 7140201_DVD Giáo dục Mầm non 25.25 M00; M05; M07; M11; M30 Mã đăng ký DVD
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 25.51 B03; C02; C04; D01; M00
4 7140202_DVD Giáo dục Tiểu học 21.88 B03; C02; C04; D01; M00 Mã đăng ký DVD
5 7140206 Giáo dục thể chất 26.04 T02; T07; T10; T11; T12
6 7140206_DVD Giáo dục Thể chất 23.59 T02; T07; T10; T11; T12 Mã đăng ký DVD
7 7140209 Sư phạm Toán học 27.67 C01
8 7140209 Sư phạm Toán học 27.92 A00; A04; X06
9 7140209 Sư phạm Toán học 26.67 A01
10 7140210 Sư phạm Tin học 24.67 C01; C02; X02; X10
11 7140210 Sư phạm Tin học 24.17 D01
12 7140210_DVD Sư phạm Tin học 20.00 A00; C02; X02; X10 Mã đăng ký DVD
13 7140210_DVD Sư phạm Tin học 19.25 D01 Mã đăng ký DVD
14 7140210_DVD Sư phạm Tin học 19.75 C01 Mã đăng ký DVD
15 7140211 Sư phạm Vật lý 26.71 A00; A02; A04
16 7140211 Sư phạm Vật lý 25.46 A01
17 7140211 Sư phạm Vật lý 26.46 C01
18 7140212 Sư phạm Hóa học 26.33 A00; C02; X11
19 7140212 Sư phạm Hóa học 26.53 B00
20 7140212 Sư phạm Hóa học 25.58 D07
21 7140213 Sư phạm Sinh học 23.96 A02; B00; B03; X13; B08
22 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.46 C00; C03; C12; X70; D14
23 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.08 C00; C03; C12; X70; D14
24 7140219 Sư phạm Địa lý 26.73 C00; C04; C13; X74; D15
25 7140221 Sư phạm Âm nhạc 22.25 N00 Mã đăng ký DVD
26 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 22.75 H00 Mã đăng ký DVD
27 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 26.60 A01
28 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.10 D01; D09; D10; X25
29 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 24.75 A01
30 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 25.75 C01
31 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 26.00 A00; A02; X07
32 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.68 C00; C03; C12; X70; D14
33 7210104 Đồ họa 15.00 H00 Mã đăng ký DVD
34 7210205 Thanh nhạc 15.00 N00 Mã đăng ký DVD
35 7210404 Thiết kế thời trang 23.50 H00 Mã đăng ký DVD
36 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.50 D01; D11; D14; D15; D66
37 7220201_DVD Ngôn ngữ Anh 15.00 D01; D11; D14; D15; D66 Mã đăng ký DVD
38 7229030 Văn học 15.00 C00; C03; C12; X70; D14
39 7310101 Kinh tế 15.00 D01; C03; C04; X01
40 7310101 Kinh tế 15.50 C01
41 7310201 Chính trị học 15.00 C00; C03; C07; X70; D14
42 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 B03; C03; C04; X01; D01 Mã đăng ký DVD
43 7310401 Tâm lý học 15.00 B03; C03; C04; C14; D01
44 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 B03; C04; X01; D01
45 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.50 C01
46 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 B03; C03; C04; X01; D01 Mã đăng ký DVD
47 7320201 Thông tin thư viện 15.00 B03; C03; C04; X01; D01 Mã đăng ký DVD
48 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 C01
49 7340101 Quản trị kinh doanh 17.50 D01; C03; C04; X01
50 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 D01; C03; C04; X01
51 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.50 C01
52 7340301 Kế toán 17.50 D01; C03; C04; X01
53 7340301 Kế toán 18.00 C01
54 7340302 Kiểm toán 15.00 D01; C03; C04; X01
55 7340302 Kiểm toán 15.50 C01
56 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 B03; C03; C04; X01; D01 Mã đăng ký DVD
57 7380101 Luật 20.00 C00; C03; C07; X70; D14
58 7380101_DVD Luật 20.00 C00; C03; C07; X70; D14 Mã đăng ký DVD
59 7380107 Luật Kinh tế 20.00 C03; C04; X01; D01
60 7380107 Luật Kinh tế 20.50 C01
61 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) 13.75 A01
62 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) 14.75 C01
63 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) 15.00 A00; A02; X07
64 7460101 Toán học 15.00 C01; C02; C04; X02
65 7460101 Toán học 14.50 D01
66 7480201 Công nghệ thông tin 17.50 B03; C02; C04; D01
67 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 C01
68 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17.50 C03; C04; X01; D01
69 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 C01
70 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 B03; C02; C04; D01
71 7520201 Kỹ thuật điện 15.50 C01
72 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 B03; C02; C04; D01
73 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.50 C01
74 7620106 Chăn nuôi - Thú y 15.00 B03; C01; C02; C04; X01
75 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 B03; C01; C02; C04; X01; C14
76 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15.00 B03; C01; C02; C04; X01
77 7760101 Công tác xã hội 15.00 B03; C03; C04; X01; D01
78 7760101_DVD Công tác xã hội 15.00 B03; C03; C04; X01; D01 Mã đăng ký DVD
79 7810101 Du lịch 15.00 C00; C03; C12; X70; D14
80 7810101_DVD Du lịch 15.00 C00; C03; C12; X70; D14 Mã đăng ký DVD
81 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C00; C03; C12; X70; D14 Mã đăng ký DVD
82 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 B03; C03; C04; X01; D01
83 7810201_DVD Quản trị khách sạn 15.00 B03; C03; C04; X01; D01 Mã đăng ký DVD
84 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 T02; T07; T10; T11; T12 Mã đăng ký DVD
85 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00 T02; T07; T10; T11; T12
86 7810302_DVD Huấn luyện thể thao 15.00 T02; T07; T10; T11; T12 Mã đăng ký DVD
87 7850103 Quản lý đất đai 15.00 B03; C01; C02; C04; X01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.50 20.00 D01; D11; D14; D15; D66
2 7220201_DVD Ngôn ngữ Anh 15.00 16.88 D01; D11; D14; D15; D66 Mã đăng ký DVD
3 7229030 Văn học 15.00 16.88 C00; C03; C12; X70; D14
4 7310101 Kinh tế 15.00 16.88 D01; C03; C04; X01
5 7310101 Kinh tế 15.50 17.50 C01
6 7310201 Chính trị học 15.00 16.88 C00; C03; C07; X70; D14
7 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 16.88 B03; C03; C04; X01; D01 Mã đăng ký DVD
8 7310401 Tâm lý học 15.00 16.88 B03; C03; C04; C14; D01
9 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 16.88 B03; C04; X01; D01
10 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.50 17.50 C01
11 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 16.88 B03; C03; C04; X01; D01 Mã đăng ký DVD
12 7320201 Thông tin thư viện 15.00 16.88 B03; C03; C04; X01; D01 Mã đăng ký DVD
13 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 20.63 C01
14 7340101 Quản trị kinh doanh 17.50 20.00 D01; C03; C04; X01
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 16.88 D01; C03; C04; X01
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.50 17.50 C01
17 7340301 Kế toán 17.50 20.00 D01; C03; C04; X01
18 7340301 Kế toán 18.00 20.63 C01
19 7340302 Kiểm toán 15.00 16.88 D01; C03; C04; X01
20 7340302 Kiểm toán 15.50 17.50 C01
21 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 16.88 B03; C03; C04; X01; D01 Mã đăng ký DVD
22 7380101 Luật 20.00 23.13 C00; C03; C07; X70; D14
23 7380101_DVD Luật 20.00 23.13 C00; C03; C07; X70; D14 Mã đăng ký DVD
24 7380107 Luật Kinh tế 20.00 23.13 C03; C04; X01; D01
25 7380107 Luật Kinh tế 20.50 23.75 C01
26 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) 14.75 16.56 C01
27 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) 15.00 16.88 A00; A02; X07
28 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) 13.75 15.31 A01
29 7460101 Toán học 14.50 16.25 D01
30 7460101 Toán học 15.00 16.88 C01; C02; C04; X02
31 7480201 Công nghệ thông tin 17.50 20.00 B03; C02; C04; D01
32 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 20.63 C01
33 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 18.00 20.63 C01
34 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17.50 20.00 C03; C04; X01; D01
35 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 16.88 B03; C02; C04; D01
36 7520201 Kỹ thuật điện 15.50 17.50 C01
37 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 16.88 B03; C02; C04; D01
38 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.50 17.50 C01
39 7620106 Chăn nuôi - Thú y 15.00 16.88 B03; C01; C02; C04; X01
40 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 16.88 B03; C01; C02; C04; X01; C14
41 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15.00 16.88 B03; C01; C02; C04; X01
42 7760101 Công tác xã hội 15.00 16.88 B03; C03; C04; X01; D01
43 7760101_DVD Công tác xã hội 15.00 16.88 B03; C03; C04; X01; D01 Mã đăng ký DVD
44 7810101 Du lịch 15.00 16.88 C00; C03; C12; X70; D14
45 7810101_DVD Du lịch 15.00 16.88 C00; C03; C12; X70; D14 Mã đăng ký DVD
46 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 16.88 C00; C03; C12; X70; D14 Mã đăng ký DVD
47 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 16.88 B03; C03; C04; X01; D01
48 7810201_DVD Quản trị khách sạn 15.00 16.88 B03; C03; C04; X01; D01 Mã đăng ký DVD
49 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 16.88 T02; T07; T10; T11; T12 Mã đăng ký DVD
50 7810302 Huấn luyện thể thao 15.00 16.88 T02; T07; T10; T11; T12
51 7810302_DVD Huấn luyện thể thao 15.00 16.88 T02; T07; T10; T11; T12 Mã đăng ký DVD
52 7850103 Quản lý đất đai 15.00 16.88 B03; C01; C02; C04; X01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học 27.92 113.00 Q00
2 7140211 Sư phạm Vật lý 26.71 106.00 Q00
3 7140212 Sư phạm Hóa học 26.33 103.00 Q00
4 7140213 Sư phạm Sinh học 23.96 85.00 Q00
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.46 121.00 Q00
6 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.08 116.00 Q00
7 7140219 Sư phạm Địa lý 26.73 112.00 Q00
8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.10 120.00 Q00
9 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 26.00 101.00 Q00
10 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.68 112.00 Q00
11 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.50 62.00 Q00
12 7220201_DVD Ngôn ngữ Anh 15.00 50.00 Q00 Mã đăng ký DVD
13 7229030 Văn học 15.00 50.00 Q00
14 7310101 Kinh tế 15.00 50.00 Q00
15 7310201 Chính trị học 15.00 50.00 Q00
16 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 50.00 Q00 Mã đăng ký DVD
17 7310401 Tâm lý học 15.00 50.00 Q00
18 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 50.00 Q00
19 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 50.00 Q00 Mã đăng ký DVD
20 7320201 Thông tin thư viện 15.00 50.00 Q00 Mã đăng ký DVD
21 7340101 Quản trị kinh doanh 17.50 62.00 Q00
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 50.00 Q00
23 7340301 Kế toán 17.50 62.00 Q00
24 7340302 Kiểm toán 15.00 50.00 Q00
25 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 50.00 Q00 Mã đăng ký DVD
26 7380101 Luật 20.00 68.00 Q00
27 7380101_DVD Luật 20.00 68.00 Q00 Mã đăng ký DVD
28 7380107 Luật Kinh tế 20.00 73.00 Q00
29 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) 15.00 54.00 Q00
30 7480201 Công nghệ thông tin 17.50 62.00 Q00
31 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17.50 62.00 Q00
32 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 50.00 Q00
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 50.00 Q00
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15.00 50.00 Q00
35 7760101 Công tác xã hội 15.00 50.00 Q00
36 7760101_DVD Công tác xã hội 15.00 50.00 Q00 Mã đăng ký DVD
37 7810101 Du lịch 15.00 50.00 Q00
38 7810101_DVD Du lịch 15.00 50.00 Q00 Mã đăng ký DVD
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 50.00 Q00 Mã đăng ký DVD
40 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 50.00 Q00
41 7810201_DVD Quản trị khách sạn 15.00 50.00 Q00 Mã đăng ký DVD

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGTD BK
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học 27.92 77.00 K00
2 7140211 Sư phạm Vật lý 26.71 65.00 K00
3 7140212 Sư phạm Hóa học 26.33 64.00 K00
4 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.10 78.00 K00
5 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 26.00 62.00 K00
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.50 41.00 K00
7 7220201_DVD Ngôn ngữ Anh 15.00 34.00 K00 Mã đăng ký DVD
8 7310101 Kinh tế 15.00 34.00 K00
9 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 34.00 K00 Mã đăng ký DVD
10 7310401 Tâm lý học 15.00 34.00 K00
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 34.00 K00
12 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 34.00 K00 Mã đăng ký DVD
13 7320201 Thông tin thư viện 15.00 34.00 K00 Mã đăng ký DVD
14 7340101 Quản trị kinh doanh 17.50 41.00 K00
15 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 34.00 K00
16 7340301 Kế toán 17.50 41.00 K00
17 7340302 Kiểm toán 15.00 34.00 K00
18 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 34.00 K00 Mã đăng ký DVD
19 7380107 Luật Kinh tế 20.00 48.00 K00
20 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) 15.00 38.00 K00
21 7480201 Công nghệ thông tin 17.50 41.00 K00
22 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17.50 41.00 K00
23 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 34.00 K00
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 34.00 K00
25 7760101 Công tác xã hội 15.00 34.00 K00
26 7760101_DVD Công tác xã hội 15.00 34.00 K00 Mã đăng ký DVD
27 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 34.00 K00
28 7810201_DVD Quản trị khách sạn 15.00 34.00 K00 Mã đăng ký DVD

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL SPHN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140209 Sư phạm Toán học 27.92 23.54
2 7140210 Sư phạm Tin học 24.67 18.11
3 7140210_DVD Sư phạm Tin học 20.00 13.35 Mã đăng ký DVD
4 7140211 Sư phạm Vật lý 26.71 21.82
5 7140212 Sư phạm Hóa học 26.33 21.24
6 7140213 Sư phạm Sinh học 23.96 16.57
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.46 23.88
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.08 23.07
9 7140219 Sư phạm Địa lý 26.73 22.53
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.10 22.75
11 7140247 Sư phạm Khoa học Tự nhiên 26.00 20.75
12 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 26.68 22.46
13 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.50 11.29
14 7220201_DVD Ngôn ngữ Anh 15.00 9.05 Mã đăng ký DVD
15 7229030 Văn học 15.00 10.01
16 7310101 Kinh tế 15.00 9.05
17 7310201 Chính trị học 15.00 10.01
18 7310205 Quản lý nhà nước 15.00 9.05 Mã đăng ký DVD
19 7310401 Tâm lý học 15.00 9.05
20 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 9.05
21 7320106 Công nghệ truyền thông 15.00 9.05 Mã đăng ký DVD
22 7320201 Thông tin thư viện 15.00 9.05 Mã đăng ký DVD
23 7340101 Quản trị kinh doanh 17.50 11.29
24 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 9.05
25 7340301 Kế toán 17.50 11.29
26 7340302 Kiểm toán 15.00 9.05
27 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 9.05 Mã đăng ký DVD
28 7380101 Luật 20.00 14.35
29 7380101_DVD Luật 20.00 14.35 Mã đăng ký DVD
30 7380107 Luật Kinh tế 20.00 13.95
31 7440122 Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) 15.00 9.24
32 7460101 Toán học 15.00 9.20
33 7480201 Công nghệ thông tin 17.50 11.29
34 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 17.50 11.29
35 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 9.05
36 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 9.05
37 7620110 Khoa học cây trồng 15.00 9.20
38 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15.00 9.20
39 7760101 Công tác xã hội 15.00 9.05
40 7760101_DVD Công tác xã hội 15.00 9.05 Mã đăng ký DVD
41 7810101 Du lịch 15.00 10.01
42 7810101_DVD Du lịch 15.00 10.01 Mã đăng ký DVD
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 10.01 Mã đăng ký DVD
44 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 9.05
45 7810201_DVD Quản trị khách sạn 15.00 9.05 Mã đăng ký DVD
46 7850103 Quản lý đất đai 15.00 9.20
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.