Đề án tuyển sinh trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Video giới thiệu trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University (OU)
  • Mã trường: MBS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Tại chức -Văn bằng 2 Liên thông Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ:

(1) Cơ sở 1:97 Võ Văn Tần, P. 6, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh.

(2) Cơ sở 2:35-37 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.

(3) Cơ sở 3:371 Nguyễn Kiệm, P. 3, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.

(4) Cơ sở 4:02 Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.

(5) Cơ sở 5:68 Lê Thị Trung, P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. 

(6) Cơ sở 6:Đường số 9, P. Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.

(7) Cơ sở 7:Tổ dân phố 17 P. Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa.

+ http://ou.edu.vn/

+ http://www.oude.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

1. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 với các nội dung chính như sau:

- Phương thức 1: Xét tuyển thí sinh có chứng chỉ quốc tế. Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau:

+ Chứng chỉ quốc tế IB từ 26 điểm trở lên;

+ Chứng chỉ A-Level từ C trở lên ở mỗi môn; 

+ Chứng chỉ SAT từ 1100 điểm trở lên, có giá trị sử dụng trong vòng 2 năm kể từ ngày thi tính đến thời điểm xét tuyển.

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT, áp dụng đối với thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. 

Lưu ý: Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi Tốt nghiệp THPT, THPT quốc gia các năm trước để xét tuyển. 

- Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. Sử dụng kết quả của Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026. 

- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT).

Xét tuyển dựa vào kết quả Kỳ thi V-SAT do các cơ sở giáo dục đại học tổ chức thi trong năm 2026, theo tổ hợp 3 môn trong cùng một đợt, do cùng một đơn vị tổ chức thi ứng với ngành dự tuyển. 

- Phương thức 5: Xét tuyển theo điểm học tập cấp THPT (học bạ)

Xét tuyển dựa vào Điểm trung bình môn cả năm (ĐTBMCN) lớp 10, lớp 11 và lớp 12 của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển ứng với ngành dự tuyển. Điểm mỗi môn trong tổ hợp xét tuyển (gọi là HM) bằng trung bình cộng của ĐTBMCN của 3 năm học, được làm tròn đến hai chữ số thập phân (thang điểm 10) như sau:

HM = (ĐTBMCN_L10+ ĐTBMCN_L11+ĐTBMCN_L12)/3
Lưu ý: Không sử dụng điểm kiểm tra lại

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh:

3.1. Quy tắc quy đổi điểm tương đương

Trường áp dụng quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các phương thức tuyển sinh về cùng một thang điểm xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 nhằm bảo đảm tương đương về mức độ đáp ứng yêu cầu đầu vào của chương trình đào tạo. Thông báo và hướng dẫn quy đổi, Trường sẽ công bố cụ thể sau khi có hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

3.2. Ngưỡng đầu vào 

a) Quy định chung: 

Thí sinh tham gia xét tuyển phải đáp ứng điều kiện về nguồn xét tuyển theo các quy chế tuyển sinh hiện hành.

Căn cứ phổ điểm các kỳ thi liên quan và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường xác định và công bố ngưỡng đầu vào cho từng chương trình đào tạo trước 17g00 ngày 10/7/2026 theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo; mức ngưỡng đầu vào không thấp hơn ngưỡng bảo đảm chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định (nếu có) và không trái với các quy định tại điểm b phần này.

b) Ngưỡng đảm bảo đầu vào đối với một số Chương trình đào tạo:

- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét tuyển tương ứng đạt tối thiểu là 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá.

- Đối với các chương trình Tiên tiến, thí sinh xét tuyển theo Phương thức 2 nhưng không có điểm thi môn Tiếng Anh hoặc xét tuyển theo Phương thức 5 nhưng không có kết quả học tập môn Tiếng Anh trong chương trình học phải có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh IELTS từ 4,5 trở lên (hoặc tương đương).

- Đối với ngành Luật (chương trình chuẩn) và Luật kinh tế (chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau: 

+ Đối với phương thức 2, xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Ngưỡng đầu vào theo quy định hằng năm của Bộ GD&ĐT.

+ Đối với các phương thức còn lại: Phải đạt ngưỡng đầu vào theo phương thức 2 hoặc 

Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.

Lưu ý: Điều kiện tuyển sinh đối với các ngành thuộc lĩnh vực pháp luật được thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo, không trái Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/03/2025 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3.3. Nguyên tắc xét tuyển và điểm trúng tuyển 

Trường căn cứ dữ liệu, thông tin đăng ký xét tuyển của thí sinh từ Cổng Thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo để xác định phương thức và tổ hợp xét tuyển có lợi nhất cho thí sinh. 

Điểm xét tuyển để xác định trúng tuyển bao gồm điểm xét tuyển sau quy đổi, điểm cộng và điểm ưu tiên theo các quy chế tuyển sinh hiện hành theo thang điểm 30 và được làm tròn đến hai chữ số thập phân. 

Trường xác định điểm trúng tuyển theo từng mã xét tuyển và thực hiện xét tuyển theo nguyên tắc từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu, bảo đảm không thấp hơn ngưỡng đầu vào được công bố. Thí sinh được xét tuyển bình đẳng không phụ thuộc vào thứ tự nguyện vọng.

4. Ngành xét tuyển: 

 

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1

Truyền thông đa phương tiện (mới tuyển năm 2026)

7320104

50

Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Sử,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, GDKT&PL,
Toán, Văn, CNCN,
Toán, Văn, CNNN.

2

Quản trị kinh doanh

7340101

200

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.

3

Marketing

7340115

120

4

Kinh doanh quốc tế

7340120

120

5

Quản trị nhân lực

7340404

120

6

Tài chính - Ngân hàng

7340201

180

7

Bảo hiểm

7340204

30

8

Kế toán

7340301

150

9

Kiểm toán

7340302

100

10

Công nghệ tài chính

7340205

80

11

Du lịch

7810101

110

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Sử, Văn,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Văn,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Anh, Tin.

12

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

110

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Địa, Tin,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.

13

Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến

7340101C

270

Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Tin, Anh.
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.

14

Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)

7340115C

40

15

Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)

7340120C

40

16

Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)

7340404C

40

17

Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến

7340201C

240

18

Kế toán chương trình tiên tiến

7340301C

220

19

Kiểm toán chương trình tiên tiến

7340302C

80

20

Luật

7380101

120

Văn, Toán, Anh,
Văn, Toán, Sử,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Sử, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Tin, GDKT&PL,
Văn, Toán, Tin,
Văn, Ngoại ngữ, Tin.

21

Luật kinh tế

7380107

180

22

Luật kinh tế chương trình tiên tiến

7380107C

90

Văn, Anh, Toán,
Văn, Anh, Sử,
Văn, Anh, GDKT&PL,
Văn, Anh, Địa,
Văn, Anh, Lý,
Văn, Anh, Tin,
Văn, Anh, CNCN,
Văn, Anh, Hóa.
Văn, Toán, Lý,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, GDKT&PL.

23

Công nghệ sinh học

7420201

140

Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.

24

Công nghệ thực phẩm

7540101

142

Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Sinh, Anh.

25

Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)

7420203

60

Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.

26

Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến

7420201C

30

27

Khoa học dữ liệu

7460108

75

Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, Anh.

28

Toán Ứng dụng (tuyển sinh mới từ năm 2026)

7460112

40

29

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

160

Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Anh;
Toán, Lý, Tin;
Toán, Hóa, Anh;
Toán, Hóa, Tin;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Anh, Tin;
Toán, Địa, Anh;
Toán, Địa, Tin;
Toán, CNCN, Anh;
Toán, CNCN, Tin;
Toán, CNNN, Anh;
Toán, CNNN, Tin;
Toán, Văn, Anh;
Toán, Văn, Tin;
Toán, Văn, Sinh;
Toán, Sinh, Anh;
Toán, Sinh, Tin.

30

Kỹ thuật phần mềm

7480103

50

31

An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)

7480202

50

32

Khoa học máy tính

7480101

180

33

Trí tuệ nhân tạo

7480107

50

34

Công nghệ thông tin

7480201

200

35

Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến

7480201C

80

36

Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)

7340405C

40

37

Khoa học máy tính chương trình tiên tiến

7480101C

80

38

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

100

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Anh, Tin.

39

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến

7510102C

30

40

Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)

7580201

50

41

Quản lý xây dựng

7580302

100

42

Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)

7140103

40

Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh,
Văn, CNCN, Anh,
Văn, CNNN, Anh.

43

Ngôn ngữ Anh

7220201

170

Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.

44

Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến

7220201C

260

45

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

120

Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Trung,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Trung,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Trung,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Trung,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Trung,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Trung,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Trung.

46

Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến

7220204C

99

47

Ngôn ngữ Nhật

7220209

160

Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Nhật,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Nhật,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Nhật,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Nhật,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Nhật,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Nhật,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Nhật.

48

Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến

7220209C

40

49

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

140

Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Hàn,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Hàn,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Hàn,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Hàn,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Hàn
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Hàn,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Hàn,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Hàn.

50

Kinh tế

7310101

200

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Hóa, CNCN,
Toán, Lý, CNCN.

51

Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)

7310104

50

52

Quản lý công

7340403

120

53

Kinh tế chương trình tiên tiến

7310101C

160

Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.

54

Xã hội học

7310301

120

Văn, Toán, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, Ngoại ngữ,
Văn, Địa, Ngoại ngữ,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Địa, GDKT&PL.

55

Tâm lý học

7310401

120

56

Đông Nam Á học

7310620

150

57

Công tác xã hội

7760101

109

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM

58

Khoa học máy tính

7480101T

 

Nhà Trường sẽ thông báo cụ thể theo Hướng dẫn và các Quy định của BGDĐT.

59

Công nghệ thông tin

7480201T

 

60

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605T

 

61

Công nghệ thực phẩm

7540101T

 

 

Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Đồng Nai

 

 

 

62

Quản trị kinh doanh

7340101D

70

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.

63

Tài chính Ngân hàng

7340201D

70

64

Kế toán

7340301D

70

65

Ngôn ngữ Anh

7220201D

50

Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.

Chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng

66

Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen

7340120RO

10

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Văn,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Địa, Anh.

67

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders

7340101FL

5

Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh.

68

Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders

7340201FL

10

69

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland

7340101SQ

5

70

Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales

7340101SW

10

71

Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders

7220201FL

20

Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh.

 

Lưu ý: 

- Ngoại ngữ: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật và Tiếng Hàn.

- Đối với ngành Luật, Luật kinh tế: Ngoại ngữ* gồm Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

- Môn Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT&PL) được thay thế bằng môn Giáo dục công dân (GDCD) trong các tổ hợp môn xét tuyển đối với thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT Chương trình giáo dục phổ thông 2006 được ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 5/5/2006, Chương trình Giáo dục thường xuyên được ban hành kèm theo Quyết định số 50/2006/QĐ BGDĐT ngày 07/11/2006. 

- Môn CNCN: Môn Công nghệ Công nghiệp.

- Môn CNNN: Môn Công nghệ Nông nghiệp.

5. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Trường.

5.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh không tổ chức sơ tuyển. Việc sử dụng các tiêu chí phụ trong xét tuyển (nếu có) sẽ được công bố trong các thông báo xét tuyển cụ thể.

5.2. Điểm cộng: 

Lưu ý: Tổng điểm xét thưởng (5.2.1 và 5.2.3) tối đa không quá 1,5 điểm.

5.2.1 Điểm xét thưởng đối với học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố (áp dụng cho các môn trong tổ hợp xét tuyển, trường hợp có nhiều môn được cộng điểm chỉ áp dụng 01 môn có điểm cộng cao nhất), thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển.

- Giải Nhất: cộng 1,5 điểm;

- Giải Nhì: cộng 1,0 điểm;

- Giải Ba: cộng 0,5 điểm.

5.2.2 Điểm khuyến khích đối với thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ như sau

Tiếng Anh

Tiếng Trung Quốc

Tiếng Nhật

Tiếng Hàn

Điểm khuyến khích

VSTEP

Cambridge English

PTE

TOEFL iBT

IELTS

HSK

JLPT N2

TOPIK II

>=7

>=176

>=71

>= 81

>=6.5

HSK 5

>160

>= 120

1,50

6.5

169

65-70

68-80

6.0

HSK 4 241-280

141-160

100-119

1,25

6.0

162

59-64

61-67

5.5

HSK 4 180-240

121-140

80-99

1,0

5.5

154

54-58

51-60

5.0

HSK 3 241-280

100-120

60-79

0,75

5.0

142

49-53

45-50

4.5

HSK 3 180-240

95-99

40-59

0,5

Lưu ý: Trường không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để quy đồi điểm môn ngoại ngữ.

5.2.3 Điểm xét thưởng đối với phương thức xét tuyển học bạ

Đối với các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 và có học lực 3 năm học cấp THPT đạt loại Tốt trở lên, mức điểm xét thưởng được xác định như sau:

+ Thí sinh học tại các trường THPT Chuyên/Năng khiếu (tối thiểu 2 năm): cộng 1,0 điểm.

+ Đối với thí sinh học Trường THPT ngoài Chuyên/Năng khiếu: cộng 0,5 điểm.

5.3. Các thông tin khác

- Các lớp chương trình Tiên tiến 100% tiếng Anh các ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng. Thí sinh trúng tuyển chương trình Tiên tiến các ngành: Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng sẽ được đăng ký theo học các lớp 100% tiếng Anh. Trường căn cứ kết quả thi xếp lớp tiếng Anh đầu vào và kết quả điểm xét tuyển (tổng 3 môn, không hệ số, không cộng điểm ưu tiên) từ cao xuống thấp để xem xét cho học.

5.4. Về việc điều chỉnh chỉ tiêu:

Tùy theo tình hình thực tế, việc điều chỉnh chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy:

- Giữa các hình thức: Đại học (đối với người học tốt nghiệp THPT) và liên thông (đối với người học tốt nghiệp cao đẳng /đại học);

- Giữa chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến,

Sẽ được Hội đồng tuyển sinh xem xét điều chỉnh nhưng vẫn đảm bảo quyền lợi cho thí sinh và năng lực đào tạo.

6. Tổ chức tuyển sinh

- Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức xét tuyển theo Kế hoạch triển khai công tác tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng năm 2026 của Bộ GD&ĐT.

6.1. Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Thực hiện theo Thông báo tuyển sinh của Trường.

6.2. Tuyển sinh Đợt 1 (Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT).

- Thí sinh đăng ký bằng hình thức trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn từ ngày 02/7 đến trước 17g00 ngày 14/7/2026.

- Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng vào các chương trình đào tạo, các cơ sở giáo dục đại học khác nhau; nguyện vọng phải được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp. Trong trường hợp nhiều nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển, thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển và gọi nhập học theo nguyện vọng cao nhất.

- Thí sinh thể hiện nguyện vọng đăng ký xét tuyển như sau:

a) Thứ tự ưu tiên của nguyện vọng (số 1 thể hiện nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao nhất): do thí sinh sắp.

b) Mã trường tuyển sinh: MBS

c) Mã xét tuyển, tên ngành tuyển sinh: Theo danh mục xét tuyển của Trường

Lưu ý:
- Thí sinh cần phải kiểm tra, rà soát trên Cổng tuyển sinh những loại điểm mà thí sinh có như sau: (1) Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; (2) Điểm học bạ 3 năm THPT; Và các thông tin sau nếu có:

+ Điểm thi của các kỳ thi đánh giá năng lực năm 2026;

+ Các chứng chỉ ngoại ngữ, chứng chỉ A-Level, SAT, IB;

+ Thông tin đạt giải học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố.

6.2.1. Cung cấp thông tin cho Trường:

- Thí sinh có thể cung cấp thông tin trực tiếp cho Trường để sử dụng trong xét tuyển tại trang https://minhchungxettuyen.ou.edu.vn/2026/ . Những thông tin thí sinh cung cấp bao gồm:

(1) Điểm học bạ 3 năm THPT; 

(2) Điểm thi V-SAT năm 2026; 

(3) Điểm thi đánh giá năng lực đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2026; 

(4) Chứng chỉ ngoại ngữ, IB, A-Level, SAT; 

(5) Thông tin đạt giải Học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố.

- Thời hạn: từ ngày 05/5 đến trước 17g00 ngày 14/7/2026. 

6.2.2. Công bố kết quả và làm thủ tục nhập học:

- Kết quả trúng tuyển chính thức được công bố trên trang web của Trường chậm nhất lúc 17g00 ngày 13/8/2026.

- Xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo: trước 17g00 ngày 21/8/2026. 

- Làm thủ tục nhập học: dự kiến từ ngày 14/8/2026 đến 24/8/2026.

6.2.3. Tổ chức các đợt xét tuyển bổ sung:

Sau khi kết thúc thời hạn nhập học các đợt, căn cứ số lượng thí sinh xác nhận nhập học, nếu chưa tuyển đủ chỉ tiêu, Trường thông báo tổ chức các đợt xét tuyển bổ sung theo quy định.

7. Chính sách ưu tiên: Thí sinh được cộng điểm ưu tiên (Khu vực tuyển sinh, đối tượng ưu tiên theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh hiện hành).

8. Mức thu dịch vụ tuyển sinh: Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

9. Cam kết Trường đối với thí sinh:

Trường cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo pháp luật hiện hành của Nhà nước, theo các quy chế tuyển sinh hiện hành.

Trường hợp rủi ro khi triển khai công tác tuyển sinh:

- Trường hợp thí sinh không đủ điều kiện nhập học do khai báo sai thông tin: Trường xác nhận và có công văn gởi Bộ GD&ĐT, cơ sở đào tạo thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển ở nguyện vọng xét tuyển kế tiếp để thí sinh được xem xét chuyển đến nhập học.

- Trường hợp tuyển sinh các ngành không đủ chỉ tiêu để mở lớp hoặc đình chỉ ngành đào tạo: 

+ Trường có Biên bản ghi nhớ hợp tác với trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM ngày 01 tháng 3 năm 2023 về việc xử lý rủi ro trong trường hợp bị đình chỉ đào tạo ngành Luật.

+ Lên phương án cho sinh viên chuyển sang các ngành khác cùng nhóm ngành / lĩnh vực.

+ Lên phương án chuyển trường cho sinh viên đến 24 trường có hợp tác đào tạo và nghiên cứu khoa học như (Trường Đại học Sài Gòn, Trường Đại Học Tài chính Marketing, Trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh,...) có cùng ngành đào tạo.

- Trường hợp bắt buộc phải chuyển sang giảng dạy trực tuyến (trường hợp thiên tai, dịch bệnh...): Trường có đầy đủ hệ thống đào tạo LMS, các nền tảng video conference... để triển khai việc học trực tuyến, không để gián đoạn quá trình dạy và học.

10. Các nội dung khác.

10.1. Thông tin về học phí

Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn theo ngành năm học 2026 - 2027 từ  26.5 triệu đến 32 triệu đồng/năm học.

Học phí đại học chính quy chương trình tiên tiến theo ngành năm học 2026 - 2027 khoảng 50 triệu đồng/năm học.

Lộ trình tăng học phí (nếu có) tối đa 10% cho từng năm học tùy theo tình hình hoạt động thực tế của nhà trường và thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

10.2. Thông tin học bổng

Tổng quỹ học bổng (dự kiến) năm 2026 của Trường là khoảng 53 tỷ đồng. Thí sinh có thể tham khảo thông tin tại https://ou.edu.vn/hocbong/.

11. Thông tin liên hệ:

- Số điện thoại tư vấn tuyển sinh: 1800585884

- Kênh tư vấn: 

   https://www.facebook.com/tuyensinh.ou.edu.vn/

   https://www.tiktok.com/@tuyensinh.hcmcou.

- Thông tin liên hệ: Phòng Quản lý đào tạo - Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 35-37, đường Hồ Hảo Hớn, Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2025

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm trúng tuyển Đại học Chính quy năm 2025 như sau:

Thí sinh tra cứu kết quả: từ 15g00 ngày 23/8>

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn đối với Điểm thi Tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn đối với Kết quả kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

22.25

812

2

7220201C

Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến

19

701

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

21.5

788

4

7220204C

Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến

18.5

684

5

7220209

Ngôn ngữ Nhật

17.8

659

6

7220209C

Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến

16

598

7

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

18.4

680

8

7310101

Kinh tế

19.5

719

9

7310101C

Kinh tế Chương trình Tiên tiến

15

567

10

7310301

Xã hội học

23

837

11

7310401

Tâm lý học

24

870

12

7310620

Đông Nam á học

20.8

765

13

7340101

Quản trị kinh doanh

20.6

759

14

7340101C

Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến

16

598

15

7340115

Marketing

23.25

845

16

7340120

Kinh doanh quốc tế

22.3

814

17

7340201

Tài chính - Ngân hàng

19.2

709

18

7340201C

Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến

15

567

19

7340204

Bảo hiểm

15

567

20

7340205

Công nghệ tài chính

20

737

21

7340301

Kế toán

20.2

745

22

7340301C

Kế toán Chương trình Tiên tiến

15

567

23

7340302

Kiểm toán

20.4

752

24

7340302C

Kiểm toán Chương trình Tiên tiến

15

567

25

7340403

Quản lý công

16.5

614

26

7340404

Quản trị nhân lực

22.1

807

27

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

19.5

719

28

7380101

Luật

23.2

844

29

7380107

Luật kinh tế

23.25

845

30

7380107C

Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến

19

701

31

7420201

Công nghệ sinh học

15

567

32

7420201C

Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến

15

567

33

7460108

Khoa học dữ liệu

20.3

748

34

7480101

Khoa học máy tính

19

701

35

7480101C

Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến

16

598

36

7480103

Kỹ thuật phần mềm

20.1

741

37

7480107

Trí tuệ nhân tạo

20.6

759

38

7480201

Công nghệ thông tin

20.8

765

39

7480201C

Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến

16

598

40

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15

567

41

7510102C

CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến

15

567

42

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

22.5

820

43

7540101

Công nghệ thực phẩm

16.5

614

44

7580302

Quản lý xây dựng

15

567

45

7760101

Công tác xã hội

22.75

829

46

7810101

Du lịch

21.75

796

47

7220201FL

Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc

15

567

48

7340101FL

Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc

15

567

49

7340201FL

Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc

15

567

50

7340101SQ

Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland

15

567

51

7340101SW

Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales

15

567

 

Lưu ý:

- Đối với các phương thức khác (VSAT, kết quả học tập THPT…) thí sinh quy đổi điểm theo thông báo.

- Điểm xét tuyển được quy về hệ số 30 (đối với những tổ hợp có môn nhân hệ số) cộng điểm cộng và điểm ưu tiên (nếu có) và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

- Thí sinh được hưởng ưu tiên Đối tượng, Khu vực theo quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Thí sinh tham khảo Hướng dẫn làm thủ tục nhập học trực tuyến trên trang https://tuyensinh.ou.edu.vn từ 15h00 ngày 24/8/2025.

- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh Bộ GD&ĐT (https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/) trước 17h00 ngày 30/8/2025

- Sau thời gian nêu trên, thí sinh không xác nhận nhập học và hoàn thành các thủ tục, hồ sơ nhập học (theo quy định của nhà trường) được xem là từ chối nhập học.

B. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D78 24.2  
2 7220201C Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao A01; D01; D14; D78 20  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 24  
4 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 24  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 20  
6 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chất lượng cao D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 20  
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 22.25  
8 7310101 Kinh tế A00; A01; D07; D01 20  
9 7310101C Kinh tế Chất lượng cao D07; A01; D01; D96 18  
10 7310301 Xã hội học A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 18  
11 7310401 Tâm lý học A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 23.8  
12 7310620 Đông Nam Á học A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 18  
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 20.75  
14 7340101C Quản trị kinh doanh Chất lượng cao D07; A01; D01; D96 20  
15 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 24.5  
16 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 23.75  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 23.2  
18 7340201C Tài chính – Ngân hàng Chất lượng cao D07; A01; D01; D96 18  
19 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 16  
20 7340205 Công nghệ tài chính A00; A01; D01; D07 20  
21 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 21  
22 7340301C Kế toán Chất lượng cao D07; A01; D01; D96 18  
23 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 20  
24 7340302C Kiểm toán Chất lượng cao D07; A01; D01; D96 18  
25 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 18  
26 7340404 Quản trị nhân lực A00; C03; D01; A01 24  
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 20  
28 7380101 Luật A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 24.75  
29 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 24.75  
30 7380107C Luật kinh tế Chất lượng cao D07; A01; D01; D14 20.5  
31 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; A02; B00 16  
32 7420201C Công nghệ sinh học Chất lượng cao D08; A01; B00; D07 16  
33 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 20  
34 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 20  
35 7480101C Khoa học máy tính Chất lượng cao A00; D01; D07; A01 20  
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 20  
37 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 21  
38 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D01; D07 16  
39 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chất lượng cao A00; D01; D07; A01 16  
40 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 23.5  
41 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; A01; B00 18  
42 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07 16  
43 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 21.6  
44 7810101 Du lịch A00; C03; D01; A01 23.4  

2. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D14; D78 28 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 28.00
2 7220201C Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao) A01; D01; D14; D78 24 Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D06; DD2 27.5 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.50
4 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 25.6 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.60
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật D78; D83; DH8 22.75 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 22.75
6 7220209C Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D78; D83; DH8 25.6 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.60
8 7310101 Kinh tế A00; A01; D07; D01 26.5 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.50
9 7310101C Kinh tế (CT chất lượng cao) D07; A01; D01; D96 24.5 Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50
10 7310301 Xã hội học A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 25 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN: 25.00
11 7310401 Tâm lý học A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 26.9 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.90
12 7310620 Đông Nam á học A01; C00; D01; D06; DD2; D78; D83; DH8 21 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.00
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D07; D01 26.25 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.25
14 7340101C Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao) D07; A01; D01; D96 21.1 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.10
15 7340115 Marketing A00; A01; D07; D01 27 Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 27.00
16 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D07; D01 26.6 Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 26.60
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D07; D01 27.4 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.40
18 7340201C Tài chính-Ngân hàng (CT chất lượng cao) D07; A01; D01; D96 23.6 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.60
19 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D07; D01 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
20 7340205 Công nghệ Tài chính A00; A01; D07; D01 25.25 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.25
21 7340301 Kế toán A00; A01; D07; D01 26.25 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.25
22 7340301C Kế toán (CT chất lượng cao) D07; A01; D01; D96 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
23 7340302 Kiểm toán A00; A01; D07; D01 27 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.00
24 7340302C Kiểm toán (CT chất lượng cao) D07; A01; D01; D96 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
25 7340403 Quản lý công A00; A01; D07; D01 23.5 Nhận hết HSG Nhóm 1, Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.50
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D07; D01 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
27 7380101 Luật A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 26.75 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.75
28 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; D03; D05; D06 27.25 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 27.25
29 7380107C Luật kinh tế (CT chất lượng cao) D07; A01; D01; D14 23.5 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN: 23.5
30 7420201 Công nghệ sinh học A00; D07; A02; B00 23.9 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 23.90
31 7420201C Công nghệ sinh học CLC D08; A01; B00; D07 22.6 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 22.60
32 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D07; D01 24.5 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50
33 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D07; D01 24.3 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.30
34 7480101C Khoa học máy tính CLC A00; D01; D07; A01 21.5 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 21.50
35 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D07; D01 24.5 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.50
36 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D01 25.75 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.75
37 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; D07; D01 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
38 7510102C CNKT công trình xây dựng CLC A00; D01; D07; A01 20 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
39 7510605 Quản trị nhân lực A00; C03; D01; A01 28 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 28.00
40 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; C03; D01; A01 26.5 Chỉ nhận HSG Nhóm 1: 26.50
41 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; D07; B00 25.5 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 25.50
42 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; D07; D01 20.75 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 20.75
43 7760101 Công tác xã hội A01; C00; D01; D06; DD2; D83; DH8 24.6 Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 và Ưu tiên CCNN + Học bạ: 24.60
44 7810101 Du lịch A00; C03; D01; A01 26.6 Nhận hết HSG Nhóm 1 + HSG Nhóm 2: 26.60

3. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   770  
2 7220201C Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao)   700  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   770  
4 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)   700  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật   700  
6 7220209C Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)   700  
7 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc   730  
8 7310101 Kinh tế   740  
9 7310101C Kinh tế (CT chất lượng cao)   700  
10 7310301 Xã hội học   700  
11 7310401 Tâm lý học   750  
12 7310620 Đông Nam á học   700  
13 7340101 Quản trị kinh doanh   745  
14 7340101C Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao)   700  
15 7340115 Marketing   825  
16 7340120 Kinh doanh quốc tế   835  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   780  
18 7340201C Tài chính-Ngân hàng (CT chất lượng cao)   700  
19 7340204 Bảo hiểm   700  
20 7340205 Công nghệ Tài chính   800  
21 7340301 Kế toán   730  
22 7340301C Kế toán (CT chất lượng cao)   700  
23 7340302 Kiểm toán   770  
24 7340302C Kiểm toán (CT chất lượng cao)   710  
25 7340403 Quản lý công   700  
26 7340404 Quản trị nhân lực   770  
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   700  
28 7380101 Luật   710  
29 7380107 Luật kinh tế   760  
30 7380107C Luật kinh tế (CT chất lượng cao)   700  
31 7420201 Công nghệ sinh học   700  
32 7420201C Công nghệ sinh học CLC   700  
33 7460108 Khoa học dữ liệu   760  
34 7480101 Khoa học máy tính   730  
35 7480101C Khoa học máy tính CLC   740  
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo   730  
37 7480201 Công nghệ thông tin   750  
38 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng   700  
39 7510102C CNKT công trình xây dựng CLC   700  
40 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   830  
41 7540101 Công nghệ thực phẩm   700  
42 7580302 Quản lý xây dựng   700  
43 7760101 Công tác xã hội   700  
44 7810101 Du lịch   720  

4. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM 2024 theo Điểm đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   280  
2 7220201C Ngôn ngữ Anh (CT chất lượng cao)   255  
3 7310101 Kinh tế   280  
4 7310101C Kinh tế (CT chất lượng cao)   255  
5 7310301 Xã hội học   255  
6 7310401 Tâm lý học   280  
7 7310620 Đông Nam á học   255  
8 7340101 Quản trị kinh doanh   270  
9 7340101C Quản trị kinh doanh (CT chất lượng cao)   255  
10 7340115 Marketing   300  
11 7340120 Kinh doanh quốc tế   320  
12 7340201 Tài chính - Ngân hàng   280  
13 7340201C Tài chính-Ngân hàng (CT chất lượng cao)   255  
14 7340204 Bảo hiểm   255  
15 7340205 Công nghệ Tài chính   300  
16 7340301 Kế toán   270  
17 7340301C Kế toán (CT chất lượng cao)   255  
18 7340302 Kiểm toán   280  
19 7340302C Kiểm toán (CT chất lượng cao)   255  
20 7340403 Quản lý công   255  
21 7340404 Quản trị nhân lực   280  
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   255  
23 7380101 Luật   260  
24 7380107 Luật kinh tế   280  
25 7380107C Luật kinh tế (CT chất lượng cao)   255  
26 7420201 Công nghệ sinh học   255  
27 7420201C Công nghệ sinh học CLC   255  
28 7460108 Khoa học dữ liệu   280  
29 7480101 Khoa học máy tính   260  
30 7480101C Khoa học máy tính CLC   270  
31 7480107 Trí tuệ nhân tạo   270  
32 7480201 Công nghệ thông tin   280  
33 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng   255  
34 7510102C CNKT công trình xây dựng CLC   255  
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   310  
36 7540101 Công nghệ thực phẩm   255  
37 7580302 Quản lý xây dựng   255  
38 7760101 Công tác xã hội   255  
39 7810101 Du lịch   260  

C. Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2023

Trường Đại học Mở TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Mã ngành

Ngành

Điểm chuẩn

7220201

Ngôn ngữ Anh

25.00

7220201C

Ngôn ngữ Anh Chất lượng cao

23.60

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

25.00

7220204C

Ngôn ngữ Trung Quốc Chất lượng cao

24.10

7220209

Ngôn ngữ Nhật

23.30

7220209C

Ngôn ngữ Nhật Chất lượng cao

21.90

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

24.20

7310101

Kinh tế

24.00

7310101C

Kinh tế Chất lượng cao

23.00

7310301

Xã hội học

24.10

7310401

Tâm lý học

24.50

7310620

Đông Nam Á học

22.60

7340101

Quản trị kinh doanh

24.00

7340101C

Quản trị kinh doanh Chất lượng cao

22.60

7340115

Marketing

25.25

7340120

Kinh doanh quốc tế

24.90

7340201

Tài chính ngân hàng

23.90

7340201C

Tài chính ngân hàng Chất lượng cao

22.00

7340301

Kế toán

23.80

7340301C

Kế toán Chất lượng cao

21.25

7340302

Kiểm toán

24.10

7340403

Quản lý công

19.50

7340404

Quản trị nhân lực

24.30

7340405

Hệ thống thông tin quản lý

23.70

7380101

Luật (*)

23.40

7380107

Luật kinh tế (*)

23.90

7380107C

Luật kinh tế Chất lượng cao

23.10

7420201

Công nghệ sinh học

19.30

7420201C

Công nghệ sinh học Chất lượng cao

16.50

7460108

Khoa học dữ liệu

23.90

7480101

Khoa học máy tính

24.00

7480101C

Khoa học máy tính Chất lượng cao

22.70

7480201

Công nghệ thông tin

24.50

7510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

16.50

7510102C

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chất lượng cao

16.50

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24.60

7540101

Công nghệ thực phẩm

20.90

7580302

Quản lý xây dựng

17.50

7760101

Công tác xã hội

21.50

7810101

Du lịch

23.40

Lưu ý:

(*) Ngành Luật và Luật kinh tế chương trình Đại trà: Điểm chuẩn tổ hợp C00 cao hơn 1.5 điểm.

- Điểm xét tuyển được quy về hệ số 30 (đối với những tổ hợp có môn nhân hệ số) cộng điểm ưu tiên (nếu có) và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

- Thí sinh được hưởng ưu tiên Đối tượng, khu vực theo Điều 7, quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Thí sinh tra cứu danh sách trúng tuyển và Hướng dẫn làm thủ tục nhập học trực tuyến trên trang https://tuyensinh.ou.edu.vn từ 17h00 ngày 24/08/2023.

- Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Cổng tuyển sinh Bộ GD&ĐT trước 17h00 ngày 08/9/2023.

- Sau thời gian nêu trên, thí sinh không xác nhận nhập học và hoàn thành các thủ tục, hồ sơ nhập học được xem là từ chối nhập học.

D. Đại học Mở TPHCM công bố điểm chuẩn học bạ năm 2023

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Mở TPHCM năm 2023 theo phương thức xét tuyển học bạ và phương thức xét tuyển học sinh giỏi đã được công bố. Theo đó, điểm chuẩn học bạ cao nhất là 28 điểm.

Điểm chuẩn học bạ Đại học Mở TPHCM năm 2023

Mã ngành
Tên ngành
Điểm chuẩn PT HSG
Điểm chuẩn học bạ
Ghi chú
7220201
Ngôn ngữ Anh             
26.7
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.7
7220201C
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
 
26.25
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 26.25
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc                    
26.5
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.5
7220204C
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
 
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi
7220209
Ngôn ngữ Nhật                          
 
26.4
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 26.4
7220209C
Ngôn ngữ Nhật  (Chất lượng cao)        
 
24.75
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 24.75
7220210
Ngôn ngữ Hàn Quốc                      
26.1
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.1
7310101
Kinh tế                                
26.25
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.25
7310101C
Kinh tế (Chất lượng cao)            
 
24.5
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.5
7310301
Xã hội học                             
 
25.3
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.3
7310401
Tâm lý học                             
26.75
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.75
7310620
Đông Nam á học                         
 
23.5
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.5
7340101
Quản trị kinh doanh                    
26.5
x
Chỉ nhậnHọc sinh Giỏi: 26.5
7340101C
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)
 
24.25
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.25
7340115
Marketing                              
28.25
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 28.25
7340120
Kinh doanh quốc tế                     
28
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 28
7340201
Tài chính - Ngân hàng                  
26.7
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.7
7340201C
Tài chính-Ngân hàng (Chất lượng cao)
 
25.1
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.1
7340301
Kế toán                                
26
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26
7340301C
Kế toán (Chất lượng cao)            
 
24.25
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 24.25
7340302
Kiểm toán                              
27
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 27
7340403
Quản lý công       
 
23.75
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.75
7340404
Quản trị nhân lực                      
26.6
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.6
7340405
Hệ thống thông tin quản lý             
 
27.7
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 27.7
7380101
Luật (C00 cao hơn 1.5 điểm)                   
25.4
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 25.4
7380107
Luật kinh tế (C00 cao hơn 1.5 điểm)                
26.1
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.1
7380107C
Luật kinh tế (CT chất lượng cao)       
 
25.75
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.75
7420201
Công nghệ sinh học                     
 
23.4
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.4
7420201C
Công nghệ sinh học CLC                  
 
18
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 18
7460108
Khoa học dữ liệu                       
 
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi
7480101
Khoa học máy tính                      
 
28
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 28
7480101C
Khoa học máy tính CLC                  
 
25.3
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN + Học bạ: 25.3
7480201
Công nghệ thông tin                    
26.2
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26.2
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 
 
20
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
7510102C
CNKT công trình xây dựng CLC           
 
20
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng    
27.6
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 27.6
7540101
Công nghệ thực phẩm                    
 
25.7
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 25.7
7580302
Quản lý xây dựng                        
 
20
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 20
7760101
Công tác xã hội                        
 
23.25
Nhận hết HSG + Học bạ có CCNN+ Học bạ: 23.25
7810101
Du lịch                                
26
x
Chỉ nhận Học sinh Giỏi: 26

Lưu ý:

- Thí sinh đăng ký xét tuyển phương thức Học sinh Giỏi có chứng chỉ ngoại ngữ đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện Tốt nghiệp THPT) đối với tất cả các ngành đã đăng ký.

- Điểm xét tuyển được quy về hệ điểm 30, làm tròn 2 chữ số thập phân.

- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau: Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên quy định.

- Điểm trúng tuyển ngành Luật, Luật kinh tế: tổ hợp Văn, Sử, Địa (C00) cao hơn 1.5 điểm.

- Các ngành Khoa học máy tính (Đại trà & CLC), Công nghệ thông tin, CTKT công trình xây dựng (Đại trà & CLC), Quản lý xây dựng, Khoa học dữ liệu: Toán nhân hệ số 2.

- Các ngành ngôn ngữ (Anh, Trung Quốc, Nhật, Hàn Quốc) và các ngành Chất lượng cao (Luật kinh tế, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Quản trị kinh doanh, Tài chính ngân hàng, Kế toán, Kinh tế): Ngoại ngữ nhân hệ số 2.

Những lưu ý ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả trúng tuyển và nhập học của thí sinh. Do đó, thí sinh vui lòng đọc kỹ các lưu ý sau:

1. Thí sinh chịu hoàn toàn trách nhiệm với những thông tin đã khai báo khi đăng ký xét tuyển. Sau khi thí sinh làm thủ tục Nhập học nhà trường sẽ tiến hành Hậu kiểm hồ sơ. Trường hợp có bất kỳ sai sót (thông tin cá nhân, điểm, ưu tiên…), nhà trường sẽ ra quyết định kỷ luật và buộc thí sinh thôi học.

2. Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện Tốt nghiệp THPT) thực hiện các công việc sau: 

2.1. Thí sinh phải đăng ký và sắp xếp nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển vào Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn cùng với những nguyện vọng đăng ký xét tuyển khác theo Hướng dẫn tuyển sinh đại học của Bộ GDĐT (Số 1919/BGDĐT-GDĐH ngày 28/4/2023), ưu tiên sắp xếp ở nguyện vọng cao nhất (nguyện vọng 1) để chắc chắn trúng tuyển. 

- Thời gian thực hiện: từ ngày 10/7 đến 17 giờ ngày 30/7/2023

- Thông tin đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển như sau:

     + Thứ tự ưu tiên (do thí sinh sắp xếp thứ tự ưu tiên theo nguyện vọng mong muốn được học nhất, 1 là ưu tiên cao nhất).

     + Mã trường: MBS

     + Mã ngành, tên ngành có kết quả đủ điều kiện trúng tuyển.

Nếu không đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển vào Cổng tuyển sinh của Bộ GDĐT theo quy định xem như thí sinh tự huỷ bỏ kết quả trúng tuyển sớm này và Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh không giải quyết mọi khiếu nại về sau.

    2.2. Sử dụng thống nhất CCCD ở cả Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và hệ thống đăng ký xét tuyển của nhà trường. (Kết quả xét tuyển sẽ được Nhà trường tải lên Cổng thông tin tuyển sinh của BGD&ĐT theo CCCD đã đăng ký trên Hệ thống xét tuyển của trường để thí sinh đăng ký và sắp xếp các nguyện vọng).

- Ngoài thông tin CCCD, các thông tin khác như Họ tênngày sinh và giới tính phải trùng khớp giữa hệ thống đăng ký xét tuyển của Trường và Cổng tuyển sinh của BGD&ĐT. Các trường hợp có sai sót, không đồng nhất dẫn đến việc nhà trường không cập nhật được dữ liệu, thí sinh sẽ không đăng ký và sắp xếp được nguyện vọng đã trúng tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT đồng nghĩa với việc từ chối kết quả xét tuyển. 

    2.3. Đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm trước (thí sinh tự do) nhưng chưa thực hiện việc đăng ký thông tin cá nhân trên Cổng tuyển sinh của Bộ GDĐT phải thực hiện việc đăng ký để được cấp tài khoản sử dụng cho việc đăng ký nguyện vọng xét tuyển, cụ thể từ ngày 15/6/2023 đến ngày 20/7/2023, thí sinh:

     - Tải mẫu phiếu đăng ký thông tin cá nhân (Phụ lục) và kê khai thông tin trên phiếu;

    - Nộp phiếu tại điểm tiếp nhận (theo quy định và hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo nơi thí sinh thường trú) để nhận thông tin tài khoản, mật khẩu phục vụ công tác tuyển sinh.

   - Sau khi được cấp tài khoản, thí sinh thực hiện đăng ký nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển như mục 2.1.

Học phí

Học phí trường Đại học Mở TP. HCM năm học 2026 - 2027 mới nhất

Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn theo ngành năm học 2026 - 2027 từ  26.5 triệu đến 32 triệu đồng/năm học.

Học phí đại học chính quy chương trình tiên tiến theo ngành năm học 2026 - 2027 khoảng 50 triệu đồng/năm học.

Lộ trình tăng học phí (nếu có) tối đa 10% cho từng năm học tùy theo tình hình hoạt động thực tế của nhà trường và thực hiện theo Nghị định số 238/2025/NĐ-CP ngày 03/09/2025 của Chính phủ quy định về chính sách học phí, miễn, giảm, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.

Chương trình đào tạo

TT

Tên ngành

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp xét tuyển

1

Truyền thông đa phương tiện (mới tuyển năm 2026)

7320104

50

Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Sử,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, GDKT&PL,
Toán, Văn, CNCN,
Toán, Văn, CNNN.

2

Quản trị kinh doanh

7340101

200

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.

3

Marketing

7340115

120

4

Kinh doanh quốc tế

7340120

120

5

Quản trị nhân lực

7340404

120

6

Tài chính - Ngân hàng

7340201

180

7

Bảo hiểm

7340204

30

8

Kế toán

7340301

150

9

Kiểm toán

7340302

100

10

Công nghệ tài chính

7340205

80

11

Du lịch

7810101

110

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Sử, Văn,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Văn,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Anh, Tin.

12

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

110

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Địa, Tin,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNCN, Tin,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.

13

Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến

7340101C

270

Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Tin, Anh.
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.

14

Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)

7340115C

40

15

Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)

7340120C

40

16

Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)

7340404C

40

17

Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến

7340201C

240

18

Kế toán chương trình tiên tiến

7340301C

220

19

Kiểm toán chương trình tiên tiến

7340302C

80

20

Luật

7380101

120

Văn, Toán, Anh,
Văn, Toán, Sử,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Sử, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Tin, GDKT&PL,
Văn, Toán, Tin,
Văn, Ngoại ngữ, Tin.

21

Luật kinh tế

7380107

180

22

Luật kinh tế chương trình tiên tiến

7380107C

90

Văn, Anh, Toán,
Văn, Anh, Sử,
Văn, Anh, GDKT&PL,
Văn, Anh, Địa,
Văn, Anh, Lý,
Văn, Anh, Tin,
Văn, Anh, CNCN,
Văn, Anh, Hóa.
Văn, Toán, Lý,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, GDKT&PL.

23

Công nghệ sinh học

7420201

140

Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.

24

Công nghệ thực phẩm

7540101

142

Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Sinh, Anh.

25

Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026)

7420203

60

Toán, Hoá, Lý,
Toán, Hoá, Sinh,
Toán, Hoá, Anh,
Toán, Hoá, CNCN,
Toán, Hoá, CNNN,
Toán, Hoá, Tin,
Toán, Hoá, Văn,
Toán, Lý, Sinh,
Toán, Lý, CNCN,
Toán, Lý, CNNN,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sinh, Văn,
Toán, Sinh, Tin,
Toán, Sinh, CNCN,
Toán, Sinh, CNNN,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh.

26

Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến

7420201C

30

27

Khoa học dữ liệu

7460108

75

Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Văn, Anh.

28

Toán Ứng dụng (tuyển sinh mới từ năm 2026)

7460112

40

29

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

160

Toán, Lý, Hóa;
Toán, Lý, Anh;
Toán, Lý, Tin;
Toán, Hóa, Anh;
Toán, Hóa, Tin;
Toán, Hóa, Sinh;
Toán, Anh, Tin;
Toán, Địa, Anh;
Toán, Địa, Tin;
Toán, CNCN, Anh;
Toán, CNCN, Tin;
Toán, CNNN, Anh;
Toán, CNNN, Tin;
Toán, Văn, Anh;
Toán, Văn, Tin;
Toán, Văn, Sinh;
Toán, Sinh, Anh;
Toán, Sinh, Tin.

30

Kỹ thuật phần mềm

7480103

50

31

An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026)

7480202

50

32

Khoa học máy tính

7480101

180

33

Trí tuệ nhân tạo

7480107

50

34

Công nghệ thông tin

7480201

200

35

Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến

7480201C

80

36

Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026)

7340405C

40

37

Khoa học máy tính chương trình tiên tiến

7480101C

80

38

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102

100

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin,
Toán, Anh, Tin.

39

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến

7510102C

30

40

Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026)

7580201

50

41

Quản lý xây dựng

7580302

100

42

Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026)

7140103

40

Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, CNNN, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh,
Văn, CNCN, Anh,
Văn, CNNN, Anh.

43

Ngôn ngữ Anh

7220201

170

Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.

44

Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến

7220201C

260

45

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

120

Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Trung,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Trung,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Trung,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Trung,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Trung,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Trung,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Trung,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Trung.

46

Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến

7220204C

99

47

Ngôn ngữ Nhật

7220209

160

Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Nhật,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Nhật,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Nhật,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Nhật,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Nhật,
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Nhật,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Nhật,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Nhật.

48

Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến

7220209C

40

49

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

140

Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Hàn,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Lý, Hàn,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Hóa, Hàn,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sinh, Hàn,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Sử, Hàn
Văn, Địa, Anh,
Văn, Địa, Hàn,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, GDKT&PL, Hàn,
Văn, Tin, Anh,
Văn, Tin, Hàn.

50

Kinh tế

7310101

200

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Hóa, CNCN,
Toán, Lý, CNCN.

51

Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026)

7310104

50

52

Quản lý công

7340403

120

53

Kinh tế chương trình tiên tiến

7310101C

160

Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Văn, Tin.

54

Xã hội học

7310301

120

Văn, Toán, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, Địa,
Văn, Sử, Ngoại ngữ,
Văn, Địa, Ngoại ngữ,
Văn, Toán, GDKT&PL,
Văn, GDKT&PL, Ngoại ngữ,
Văn, Sử, GDKT&PL,
Văn, Địa, GDKT&PL.

55

Tâm lý học

7310401

120

56

Đông Nam Á học

7310620

150

57

Công tác xã hội

7760101

109

Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM

58

Khoa học máy tính

7480101T

 

Nhà Trường sẽ thông báo cụ thể theo Hướng dẫn và các Quy định của BGDĐT.

59

Công nghệ thông tin

7480201T

 

60

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605T

 

61

Công nghệ thực phẩm

7540101T

 
 

Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Đồng Nai

     

62

Quản trị kinh doanh

7340101D

70

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Tin,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Tin,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Anh, Tin,
Toán, Văn, Lý,
Toán, Văn, Hóa,
Toán, Văn, Sinh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Tin.

63

Tài chính Ngân hàng

7340201D

70

64

Kế toán

7340301D

70

65

Ngôn ngữ Anh

7220201D

50

Toán, Văn, Anh,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Văn, Lý, Anh,
Văn, Hóa, Anh,
Văn, Sinh, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh,
Văn, Tin, Anh.

Chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng

66

Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen

7340120RO

10

Toán, Lý, Hóa,
Toán, Lý, Anh,
Toán, Lý, Văn,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Hóa, Văn,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Văn, Địa,
Toán, Địa, Anh.

67

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders

7340101FL

5

Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Toán, Sử, Anh,
Toán, Sinh, Anh,
Toán, CNCN, Anh,
Toán, Tin, Anh,
Toán, Địa, Anh,
Toán, GDKT&PL, Anh.

68

Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders

7340201FL

10

69

Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland

7340101SQ

5

70

Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales

7340101SW

10

71

Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders

7220201FL

20

Toán, Lý, Anh,
Toán, Văn, Anh,
Toán, Hóa, Anh,
Văn, Sử, Anh,
Văn, Địa, Anh,
Văn, GDKT&PL, Anh.

 

Một số hình ảnh

Tổng đài tư vấn địa chỉ số điện thoại Đại học Mở TP.HCM

HSV Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh, Author at Hội Sinh Viên Việt Nam TP. HCM

Review Trường Đại học Mở TPHCM (OU) có tốt không?

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ