Mã trường: MBS
Tên trường: Trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh
Tên tiếng Anh: Ho CHi Minh City Open University
Tên viết tắt: HCMCOU
Địa chỉ: Số 97 Võ Văn Tần, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Website: https://ou.edu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Mở TPHCM 2026
|
TT |
Tên ngành |
Mã ngành |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Truyền thông đa phương tiện (mới tuyển năm 2026) |
7320104 |
50 |
Toán, Văn, Anh, |
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
200 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
3 |
Marketing |
7340115 |
120 |
|
|
4 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
120 |
|
|
5 |
Quản trị nhân lực |
7340404 |
120 |
|
|
6 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
180 |
|
|
7 |
Bảo hiểm |
7340204 |
30 |
|
|
8 |
Kế toán |
7340301 |
150 |
|
|
9 |
Kiểm toán |
7340302 |
100 |
|
|
10 |
Công nghệ tài chính |
7340205 |
80 |
|
|
11 |
Du lịch |
7810101 |
110 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
12 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
110 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
13 |
Quản trị kinh doanh chương trình tiên tiến |
7340101C |
270 |
Toán, Lý, Anh, |
|
14 |
Marketing chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) |
7340115C |
40 |
|
|
15 |
Kinh doanh quốc tế chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) |
7340120C |
40 |
|
|
16 |
Quản trị nhân lực chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) |
7340404C |
40 |
|
|
17 |
Tài chính - Ngân hàng chương trình tiên tiến |
7340201C |
240 |
|
|
18 |
Kế toán chương trình tiên tiến |
7340301C |
220 |
|
|
19 |
Kiểm toán chương trình tiên tiến |
7340302C |
80 |
|
|
20 |
Luật |
7380101 |
120 |
Văn, Toán, Anh, |
|
21 |
Luật kinh tế |
7380107 |
180 |
|
|
22 |
Luật kinh tế chương trình tiên tiến |
7380107C |
90 |
Văn, Anh, Toán, |
|
23 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
140 |
Toán, Hoá, Lý, |
|
24 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
142 |
Toán, Hoá, Lý, |
|
25 |
Sinh học ứng dụng (mới tuyển năm 2026) |
7420203 |
60 |
Toán, Hoá, Lý, |
|
26 |
Công nghệ sinh học chương trình tiên tiến |
7420201C |
30 |
|
|
27 |
Khoa học dữ liệu |
7460108 |
75 |
Toán, Văn, Lý, |
|
28 |
Toán Ứng dụng (tuyển sinh mới từ năm 2026) |
7460112 |
40 |
|
|
29 |
Hệ thống thông tin quản lý |
7340405 |
160 |
Toán, Lý, Hóa; |
|
30 |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
50 |
|
|
31 |
An toàn thông tin (mới tuyển năm 2026) |
7480202 |
50 |
|
|
32 |
Khoa học máy tính |
7480101 |
180 |
|
|
33 |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
50 |
|
|
34 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
200 |
|
|
35 |
Công nghệ thông tin chương trình tiên tiến |
7480201C |
80 |
|
|
36 |
Hệ thống thông tin quản lý chương trình tiên tiến (mới tuyển năm 2026) |
7340405C |
40 |
|
|
37 |
Khoa học máy tính chương trình tiên tiến |
7480101C |
80 |
|
|
38 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
7510102 |
100 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
39 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng chương trình tiên tiến |
7510102C |
30 |
|
|
40 |
Kỹ thuật xây dựng (mới tuyển năm 2026) |
7580201 |
50 |
|
|
41 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
100 |
|
|
42 |
Công nghệ giáo dục (mới tuyển năm 2026) |
7140103 |
40 |
Toán, Văn, Anh, |
|
43 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
170 |
Toán, Văn, Anh, |
|
44 |
Ngôn ngữ Anh chương trình tiên tiến |
7220201C |
260 |
|
|
45 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
120 |
Toán, Văn, Anh, |
|
46 |
Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình tiên tiến |
7220204C |
99 |
|
|
47 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
160 |
Toán, Văn, Anh, |
|
48 |
Ngôn ngữ Nhật chương trình tiên tiến |
7220209C |
40 |
|
|
49 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
140 |
Toán, Văn, Anh, |
|
50 |
Kinh tế |
7310101 |
200 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
51 |
Kinh tế đầu tư (mới tuyển năm 2026) |
7310104 |
50 |
|
|
52 |
Quản lý công |
7340403 |
120 |
|
|
53 |
Kinh tế chương trình tiên tiến |
7310101C |
160 |
Toán, Lý, Anh, |
|
54 |
Xã hội học |
7310301 |
120 |
Văn, Toán, Ngoại ngữ, |
|
55 |
Tâm lý học |
7310401 |
120 |
|
|
56 |
Đông Nam Á học |
7310620 |
150 |
|
|
57 |
Công tác xã hội |
7760101 |
109 |
|
|
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng thuộc các lĩnh vực STEM |
||||
|
58 |
Khoa học máy tính |
7480101T |
|
Nhà Trường sẽ thông báo cụ thể theo Hướng dẫn và các Quy định của BGDĐT. |
|
59 |
Công nghệ thông tin |
7480201T |
|
|
|
60 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605T |
|
|
|
61 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101T |
|
|
|
|
Chương trình đào tạo tại Phân hiệu Đồng Nai |
|
|
|
|
62 |
Quản trị kinh doanh |
7340101D |
70 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
63 |
Tài chính Ngân hàng |
7340201D |
70 |
|
|
64 |
Kế toán |
7340301D |
70 |
|
|
65 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201D |
50 |
Toán, Văn, Anh, |
|
Chương trình liên kết quốc tế do đối tác cấp bằng |
||||
|
66 |
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen |
7340120RO |
10 |
Toán, Lý, Hóa, |
|
67 |
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders |
7340101FL |
5 |
Toán, Lý, Anh, |
|
68 |
Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders |
7340201FL |
10 |
|
|
69 |
Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland |
7340101SQ |
5 |
|
|
70 |
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales |
7340101SW |
10 |
|
|
71 |
Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders |
7220201FL |
20 |
Toán, Lý, Anh, |
Học phí trường Đại học Mở TP. HCM năm học 2025 - 2026
Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM năm 2025
Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh công bố điểm trúng tuyển Đại học Chính quy năm 2025 như sau:
Thí sinh tra cứu kết quả: từ 15g00 ngày 23/8>
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm chuẩn đối với Điểm thi Tốt nghiệp THPT |
Điểm chuẩn đối với Kết quả kỳ thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM |
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
22.25 |
812 |
|
2 |
7220201C |
Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến |
19 |
701 |
|
3 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
21.5 |
788 |
|
4 |
7220204C |
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến |
18.5 |
684 |
|
5 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
17.8 |
659 |
|
6 |
7220209C |
Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến |
16 |
598 |
|
7 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
18.4 |
680 |
|
8 |
7310101 |
Kinh tế |
19.5 |
719 |
|
9 |
7310101C |
Kinh tế Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
10 |
7310301 |
Xã hội học |
23 |
837 |
|
11 |
7310401 |
Tâm lý học |
24 |
870 |
|
12 |
7310620 |
Đông Nam á học |
20.8 |
765 |
|
13 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
20.6 |
759 |
|
14 |
7340101C |
Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến |
16 |
598 |
|
15 |
7340115 |
Marketing |
23.25 |
845 |
|
16 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
22.3 |
814 |
|
17 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
19.2 |
709 |
|
18 |
7340201C |
Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
19 |
7340204 |
Bảo hiểm |
15 |
567 |
|
20 |
7340205 |
Công nghệ tài chính |
20 |
737 |
|
21 |
7340301 |
Kế toán |
20.2 |
745 |
|
22 |
7340301C |
Kế toán Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
23 |
7340302 |
Kiểm toán |
20.4 |
752 |
|
24 |
7340302C |
Kiểm toán Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
25 |
7340403 |
Quản lý công |
16.5 |
614 |
|
26 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
22.1 |
807 |
|
27 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
19.5 |
719 |
|
28 |
7380101 |
Luật |
23.2 |
844 |
|
29 |
7380107 |
Luật kinh tế |
23.25 |
845 |
|
30 |
7380107C |
Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến |
19 |
701 |
|
31 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
15 |
567 |
|
32 |
7420201C |
Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
33 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
20.3 |
748 |
|
34 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
19 |
701 |
|
35 |
7480101C |
Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến |
16 |
598 |
|
36 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
20.1 |
741 |
|
37 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
20.6 |
759 |
|
38 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
20.8 |
765 |
|
39 |
7480201C |
Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến |
16 |
598 |
|
40 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
15 |
567 |
|
41 |
7510102C |
CNKT CT xây dựng Chương trình Tiên tiến |
15 |
567 |
|
42 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
22.5 |
820 |
|
43 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
16.5 |
614 |
|
44 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
15 |
567 |
|
45 |
7760101 |
Công tác xã hội |
22.75 |
829 |
|
46 |
7810101 |
Du lịch |
21.75 |
796 |
|
47 |
7220201FL |
Ngôn ngữ Anh - CTLKĐH Flinders, úc |
15 |
567 |
|
48 |
7340101FL |
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH Flinders, úc |
15 |
567 |
|
49 |
7340201FL |
Tài chính ngân hàng -CTLKĐH Flinders, úc |
15 |
567 |
|
50 |
7340101SQ |
Quản trị kinh doanh -CTLKĐH Southern Queensland |
15 |
567 |
|
51 |
7340101SW |
Quản trị kinh doanh - CTLKĐH South Wales |
15 |
567 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Mở TP. Hồ Chí Minh năm 2025