video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
663 lượt search
MBS

Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM (MBS) năm 2026 mới nhất

Mã trường: MBS 5.0 663 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Mở TP HCM (MBS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 20.50 D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.50 D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
3 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 22.15 D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
4 7220201D Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai 21.50 D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
5 7220201FL Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders 20.30 A01; D01; D07; D14; D15; X78
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.30 D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
7 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 21.50 D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.90 D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
9 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 20.00 D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.65 D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; Y04; Y03
11 7310101 Kinh tế 21.30 A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
12 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 17.00 A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06; X10; X02
13 7310104 Kinh tế đầu tư 20.10 A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
14 7310301 Xã hội học 22.25 D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
15 7310401 Tâm lý học 23.90 D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
16 7310620 Đông Nam á học 20.50 D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.20 D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04
18 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
19 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 18.50 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
20 7340101D Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai 19.05 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
21 7340101FL Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders 15.75 A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
22 7340101SQ Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland 15.75 A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
23 7340101SW Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales 15.75 A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
24 7340115 Marketing 25.00 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
25 7340115C Marketing Chương trình Tiên tiến 21.50 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
26 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.55 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
27 7340120C Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến 21.25 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
28 7340120RO Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen 17.75 A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.75 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
30 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 17.75 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
31 7340201D Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai 18.50 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
32 7340201FL Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders 15.75 A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
33 7340204 Bảo hiểm 20.50 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
34 7340205 Công nghệ tài chính 22.50 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
35 7340301 Kế toán 24.15 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
36 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 16.75 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
37 7340301D Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai 19.50 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
38 7340302 Kiểm toán 23.80 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
39 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến 17.70 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
40 7340403 Quản lý công 19.60 A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
41 7340404 Quản trị nhân lực 23.90 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
42 7340404C Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến 19.70 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
43 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21.40 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
44 7340405C Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến 17.00 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
45 7380101 Luật 23.85 D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
46 7380107 Luật kinh tế 23.60 D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
47 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 20.00 D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70
48 7420201 Công nghệ sinh học 20.35 A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28
49 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 16.50 A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
50 7420203 Sinh học ứng dụng 15.50 A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
51 7460108 Khoa học dữ liệu 21.25 C01; C02; B03; X02; D01
52 7460112 Toán Ứng dụng 22.50 C01; C02; B03; X02; D01
53 7480101 Khoa học máy tính 20.50 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
54 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 17.00 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
55 7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.70 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
56 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.50 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
57 7480201 Công nghệ thông tin 21.50 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
58 7480201C Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến 17.75 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
59 7480202 An toàn thông tin 21.25 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
60 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17.00 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26
61 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến 15.00 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26
62 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.90 A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02
63 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.00 A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08
64 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.50 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26
65 7580302 Quản lý xây dựng 17.25 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26
66 7760101 Công tác xã hội 22.50 D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
67 7810101 Du lịch 24.00 A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 752.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 1004.00
3 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 839.00
4 7220201D Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai 807.00
5 7220201FL Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders 740.00
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 948.00
7 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 807.00
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 773.00
9 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 720.00
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 816.00
11 7310101 Kinh tế 796.00
12 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 563.00
13 7310104 Kinh tế đầu tư 727.00
14 7310301 Xã hội học 845.00
15 7310401 Tâm lý học 932.00
16 7310620 Đông Nam á học 752.00
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 1036.00
18 7340101 Quản trị kinh doanh 884.00
19 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 644.00
20 7340101D Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai 675.00
21 7340101FL Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders 501.00
22 7340101SQ Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland 501.00
23 7340101SW Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales 501.00
24 7340115 Marketing 978.00
25 7340115C Marketing Chương trình Tiên tiến 807.00
26 7340120 Kinh doanh quốc tế 960.00
27 7340120C Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến 793.00
28 7340120RO Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen 603.00
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 923.00
30 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 603.00
31 7340201D Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai 644.00
32 7340201FL Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders 501.00
33 7340204 Bảo hiểm 752.00
34 7340205 Công nghệ tài chính 858.00
35 7340301 Kế toán 940.00
36 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 550.00
37 7340301D Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai 696.00
38 7340302 Kiểm toán 926.00
39 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến 601.00
40 7340403 Quản lý công 701.00
41 7340404 Quản trị nhân lực 932.00
42 7340404C Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến 706.00
43 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 802.00
44 7340405C Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến 563.00
45 7380101 Luật 929.00
46 7380107 Luật kinh tế 914.00
47 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 720.00
48 7420201 Công nghệ sinh học 743.00
49 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 537.00
50 7420203 Sinh học ứng dụng 489.00
51 7460108 Khoa học dữ liệu 793.00
52 7460112 Toán Ứng dụng 858.00
53 7480101 Khoa học máy tính 752.00
54 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 563.00
55 7480103 Kỹ thuật phần mềm 818.00
56 7480107 Trí tuệ nhân tạo 858.00
57 7480201 Công nghệ thông tin 807.00
58 7480201C Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến 603.00
59 7480202 An toàn thông tin 793.00
60 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 563.00
61 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến 465.00
62 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 976.00
63 7540101 Công nghệ thực phẩm 779.00
64 7580201 Kỹ thuật xây dựng 644.00
65 7580302 Quản lý xây dựng 576.00
66 7760101 Công tác xã hội 858.00
67 7810101 Du lịch 933.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 20.50 D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.50 D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
3 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 22.15 D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
4 7220201D Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai 21.50 D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79
5 7220201FL Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders 20.30 A01; D01; D07; D14; D15; X78
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.30 D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
7 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 21.50 D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.90 D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
9 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 20.00 D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.65 D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; Y04; Y03
11 7310101 Kinh tế 21.30 A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
12 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 17.00 A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06; X10; X02
13 7310104 Kinh tế đầu tư 20.10 A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
14 7310301 Xã hội học 22.25 D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
15 7310401 Tâm lý học 23.90 D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
16 7310620 Đông Nam á học 20.50 D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.20 D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04
18 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
19 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 18.50 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
20 7340101D Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai 19.05 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
21 7340101FL Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders 15.75 A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
22 7340101SQ Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland 15.75 A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
23 7340101SW Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales 15.75 A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
24 7340115 Marketing 25.00 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
25 7340115C Marketing Chương trình Tiên tiến 21.50 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
26 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.55 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
27 7340120C Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến 21.25 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
28 7340120RO Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen 17.75 A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.75 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
30 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 17.75 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
31 7340201D Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai 18.50 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
32 7340201FL Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders 15.75 A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25
33 7340204 Bảo hiểm 20.50 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
34 7340205 Công nghệ tài chính 22.50 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
35 7340301 Kế toán 24.15 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
36 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 16.75 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
37 7340301D Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai 19.50 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01
38 7340302 Kiểm toán 23.80 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
39 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến 17.70 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
40 7340403 Quản lý công 19.60 A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07
41 7340404 Quản trị nhân lực 23.90 A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02
42 7340404C Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến 19.70 A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02
43 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21.40 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
44 7340405C Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến 17.00 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
45 7380101 Luật 23.85 D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
46 7380107 Luật kinh tế 23.60 D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99
47 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 20.00 D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70
48 7420201 Công nghệ sinh học 20.35 A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28
49 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 16.50 A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
50 7420203 Sinh học ứng dụng 15.50 A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27
51 7460108 Khoa học dữ liệu 21.25 C01; C02; B03; X02; D01
52 7460112 Toán Ứng dụng 22.50 C01; C02; B03; X02; D01
53 7480101 Khoa học máy tính 20.50 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
54 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 17.00 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
55 7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.70 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
56 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.50 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
57 7480201 Công nghệ thông tin 21.50 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
58 7480201C Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến 17.75 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
59 7480202 An toàn thông tin 21.25 A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14
60 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17.00 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26
61 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến 15.00 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26
62 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.90 A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02
63 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.00 A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08
64 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.50 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26
65 7580302 Quản lý xây dựng 17.25 A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26
66 7760101 Công tác xã hội 22.50 D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03
67 7810101 Du lịch 24.00 A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 20.50
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.50
3 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 22.15
4 7220201D Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai 21.50
5 7220201FL Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders 20.30
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.30
7 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 21.50
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.90
9 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 20.00
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.65
11 7310101 Kinh tế 21.30
12 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 17.00
13 7310104 Kinh tế đầu tư 20.10
14 7310301 Xã hội học 22.25
15 7310401 Tâm lý học 23.90
16 7310620 Đông Nam á học 20.50
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.20
18 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00
19 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 18.50
20 7340101D Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai 19.05
21 7340101FL Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders 15.75
22 7340101SQ Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland 15.75
23 7340101SW Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales 15.75
24 7340115 Marketing 25.00
25 7340115C Marketing Chương trình Tiên tiến 21.50
26 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.55
27 7340120C Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến 21.25
28 7340120RO Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen 17.75
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.75
30 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 17.75
31 7340201D Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai 18.50
32 7340201FL Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders 15.75
33 7340204 Bảo hiểm 20.50
34 7340205 Công nghệ tài chính 22.50
35 7340301 Kế toán 24.15
36 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 16.75
37 7340301D Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai 19.50
38 7340302 Kiểm toán 23.80
39 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến 17.70
40 7340403 Quản lý công 19.60
41 7340404 Quản trị nhân lực 23.90
42 7340404C Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến 19.70
43 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21.40
44 7340405C Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến 17.00
45 7380101 Luật 23.85
46 7380107 Luật kinh tế 23.60
47 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 20.00
48 7420201 Công nghệ sinh học 20.35
49 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 16.50
50 7420203 Sinh học ứng dụng 15.50
51 7460108 Khoa học dữ liệu 21.25
52 7460112 Toán Ứng dụng 22.50
53 7480101 Khoa học máy tính 20.50
54 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 17.00
55 7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.70
56 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.50
57 7480201 Công nghệ thông tin 21.50
58 7480201C Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến 17.75
59 7480202 An toàn thông tin 21.25
60 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17.00
61 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến 15.00
62 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.90
63 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.00
64 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.50
65 7580302 Quản lý xây dựng 17.25
66 7760101 Công tác xã hội 22.50
67 7810101 Du lịch 24.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140103 Công nghệ giáo dục 20.50
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.50
3 7220201C Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến 22.15
4 7220201D Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai 21.50
5 7220201FL Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders 20.30
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.30
7 7220204C Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến 21.50
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 20.90
9 7220209C Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến 20.00
10 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.65
11 7310101 Kinh tế 21.30
12 7310101C Kinh tế Chương trình Tiên tiến 17.00
13 7310104 Kinh tế đầu tư 20.10
14 7310301 Xã hội học 22.25
15 7310401 Tâm lý học 23.90
16 7310620 Đông Nam á học 20.50
17 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.20
18 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00
19 7340101C Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến 18.50
20 7340101D Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai 19.05
21 7340101FL Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders 15.75
22 7340101SQ Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland 15.75
23 7340101SW Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales 15.75
24 7340115 Marketing 25.00
25 7340115C Marketing Chương trình Tiên tiến 21.50
26 7340120 Kinh doanh quốc tế 24.55
27 7340120C Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến 21.25
28 7340120RO Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen 17.75
29 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.75
30 7340201C Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến 17.75
31 7340201D Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai 18.50
32 7340201FL Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders 15.75
33 7340204 Bảo hiểm 20.50
34 7340205 Công nghệ tài chính 22.50
35 7340301 Kế toán 24.15
36 7340301C Kế toán Chương trình Tiên tiến 16.75
37 7340301D Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai 19.50
38 7340302 Kiểm toán 23.80
39 7340302C Kiểm toán Chương trình Tiên tiến 17.70
40 7340403 Quản lý công 19.60
41 7340404 Quản trị nhân lực 23.90
42 7340404C Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến 19.70
43 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21.40
44 7340405C Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến 17.00
45 7380101 Luật 23.85
46 7380107 Luật kinh tế 23.60
47 7380107C Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến 20.00
48 7420201 Công nghệ sinh học 20.35
49 7420201C Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến 16.50
50 7420203 Sinh học ứng dụng 15.50
51 7460108 Khoa học dữ liệu 21.25
52 7460112 Toán Ứng dụng 22.50
53 7480101 Khoa học máy tính 20.50
54 7480101C Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến 17.00
55 7480103 Kỹ thuật phần mềm 21.70
56 7480107 Trí tuệ nhân tạo 22.50
57 7480201 Công nghệ thông tin 21.50
58 7480201C Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến 17.75
59 7480202 An toàn thông tin 21.25
60 7510102 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 17.00
61 7510102C Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến 15.00
62 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24.90
63 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.00
64 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.50
65 7580302 Quản lý xây dựng 17.25
66 7760101 Công tác xã hội 22.50
67 7810101 Du lịch 24.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.