663 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Mở TP HCM (MBS) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Mở TP HCM (MBS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 20.50 | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.50 | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | |
| 3 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 22.15 | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | |
| 4 | 7220201D | Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai | 21.50 | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | |
| 5 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | 20.30 | A01; D01; D07; D14; D15; X78 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.30 | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91 | |
| 7 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 21.50 | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 20.90 | D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99 | |
| 9 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 20.00 | D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.65 | D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; Y04; Y03 | |
| 11 | 7310101 | Kinh tế | 21.30 | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | |
| 12 | 7310101C | Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 17.00 | A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06; X10; X02 | |
| 13 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 20.10 | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | |
| 14 | 7310301 | Xã hội học | 22.25 | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 23.90 | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 16 | 7310620 | Đông Nam á học | 20.50 | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26.20 | D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 19 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 18.50 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 20 | 7340101D | Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai | 19.05 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01 | |
| 21 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | |
| 22 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | 15.75 | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | |
| 23 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | 15.75 | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | |
| 24 | 7340115 | Marketing | 25.00 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 25 | 7340115C | Marketing Chương trình Tiên tiến | 21.50 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.55 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 27 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến | 21.25 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 28 | 7340120RO | Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | 17.75 | A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10 | |
| 29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.75 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 30 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 17.75 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 31 | 7340201D | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai | 18.50 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01 | |
| 32 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | |
| 33 | 7340204 | Bảo hiểm | 20.50 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 34 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 22.50 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 35 | 7340301 | Kế toán | 24.15 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 36 | 7340301C | Kế toán Chương trình Tiên tiến | 16.75 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 37 | 7340301D | Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai | 19.50 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01 | |
| 38 | 7340302 | Kiểm toán | 23.80 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 39 | 7340302C | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 17.70 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 40 | 7340403 | Quản lý công | 19.60 | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | |
| 41 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 23.90 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 42 | 7340404C | Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến | 19.70 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 43 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 21.40 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 44 | 7340405C | Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | 17.00 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 45 | 7380101 | Luật | 23.85 | D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99 | |
| 46 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.60 | D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99 | |
| 47 | 7380107C | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 20.00 | D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70 | |
| 48 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 20.35 | A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28 | |
| 49 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 16.50 | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27 | |
| 50 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 15.50 | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27 | |
| 51 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 21.25 | C01; C02; B03; X02; D01 | |
| 52 | 7460112 | Toán Ứng dụng | 22.50 | C01; C02; B03; X02; D01 | |
| 53 | 7480101 | Khoa học máy tính | 20.50 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 54 | 7480101C | Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 17.00 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 55 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 21.70 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 56 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 22.50 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 57 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.50 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 58 | 7480201C | Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 17.75 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 59 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.25 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 60 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 17.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26 | |
| 61 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26 | |
| 62 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.90 | A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02 | |
| 63 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21.00 | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08 | |
| 64 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.50 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26 | |
| 65 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 17.25 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26 | |
| 66 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.50 | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 67 | 7810101 | Du lịch | 24.00 | A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 752.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 1004.00 | ||
| 3 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 839.00 | ||
| 4 | 7220201D | Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai | 807.00 | ||
| 5 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | 740.00 | ||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 948.00 | ||
| 7 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 807.00 | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 773.00 | ||
| 9 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 720.00 | ||
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 816.00 | ||
| 11 | 7310101 | Kinh tế | 796.00 | ||
| 12 | 7310101C | Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 563.00 | ||
| 13 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 727.00 | ||
| 14 | 7310301 | Xã hội học | 845.00 | ||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 932.00 | ||
| 16 | 7310620 | Đông Nam á học | 752.00 | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 1036.00 | ||
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 884.00 | ||
| 19 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 644.00 | ||
| 20 | 7340101D | Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai | 675.00 | ||
| 21 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | 501.00 | ||
| 22 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | 501.00 | ||
| 23 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | 501.00 | ||
| 24 | 7340115 | Marketing | 978.00 | ||
| 25 | 7340115C | Marketing Chương trình Tiên tiến | 807.00 | ||
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 960.00 | ||
| 27 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến | 793.00 | ||
| 28 | 7340120RO | Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | 603.00 | ||
| 29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 923.00 | ||
| 30 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 603.00 | ||
| 31 | 7340201D | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai | 644.00 | ||
| 32 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | 501.00 | ||
| 33 | 7340204 | Bảo hiểm | 752.00 | ||
| 34 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 858.00 | ||
| 35 | 7340301 | Kế toán | 940.00 | ||
| 36 | 7340301C | Kế toán Chương trình Tiên tiến | 550.00 | ||
| 37 | 7340301D | Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai | 696.00 | ||
| 38 | 7340302 | Kiểm toán | 926.00 | ||
| 39 | 7340302C | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 601.00 | ||
| 40 | 7340403 | Quản lý công | 701.00 | ||
| 41 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 932.00 | ||
| 42 | 7340404C | Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến | 706.00 | ||
| 43 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 802.00 | ||
| 44 | 7340405C | Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | 563.00 | ||
| 45 | 7380101 | Luật | 929.00 | ||
| 46 | 7380107 | Luật kinh tế | 914.00 | ||
| 47 | 7380107C | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 720.00 | ||
| 48 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 743.00 | ||
| 49 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 537.00 | ||
| 50 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 489.00 | ||
| 51 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 793.00 | ||
| 52 | 7460112 | Toán Ứng dụng | 858.00 | ||
| 53 | 7480101 | Khoa học máy tính | 752.00 | ||
| 54 | 7480101C | Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 563.00 | ||
| 55 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 818.00 | ||
| 56 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 858.00 | ||
| 57 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 807.00 | ||
| 58 | 7480201C | Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 603.00 | ||
| 59 | 7480202 | An toàn thông tin | 793.00 | ||
| 60 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 563.00 | ||
| 61 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến | 465.00 | ||
| 62 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 976.00 | ||
| 63 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 779.00 | ||
| 64 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 644.00 | ||
| 65 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 576.00 | ||
| 66 | 7760101 | Công tác xã hội | 858.00 | ||
| 67 | 7810101 | Du lịch | 933.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 20.50 | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; X27; X28; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.50 | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | |
| 3 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 22.15 | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | |
| 4 | 7220201D | Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai | 21.50 | D01; A01; D07; D08; D09; D10; X25; X26; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79 | |
| 5 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | 20.30 | A01; D01; D07; D14; D15; X78 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.30 | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91 | |
| 7 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 21.50 | D01; D04; D11; D55; D12; D13; D60; D14; D15; D65; D45; X78; X90; X79; X91 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 20.90 | D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99 | |
| 9 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 20.00 | D01; D06; D53; D11; D48; D12; D13; D14; D58; D63; D15; X78; X79; D43; X98; X99 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.65 | D01; DD2; D11; D12; D13; D14; DH5; D15; DH1; X78; X79; DH2; DH3; DH4; Y04; Y03 | |
| 11 | 7310101 | Kinh tế | 21.30 | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | |
| 12 | 7310101C | Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 17.00 | A01; D07; D01; X26; D09; D10; X27; A00; X06; X10; X02 | |
| 13 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 20.10 | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | |
| 14 | 7310301 | Xã hội học | 22.25 | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 23.90 | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 16 | 7310620 | Đông Nam á học | 20.50 | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26.20 | D01; C03; C04; C02; B03; C01; X02; X01; X03; X04 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 19 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 18.50 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 20 | 7340101D | Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai | 19.05 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01 | |
| 21 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | |
| 22 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | 15.75 | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | |
| 23 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | 15.75 | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | |
| 24 | 7340115 | Marketing | 25.00 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 25 | 7340115C | Marketing Chương trình Tiên tiến | 21.50 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.55 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 27 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến | 21.25 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 28 | 7340120RO | Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | 17.75 | A00; A01; C01; D07; C02; D01; C04; D10 | |
| 29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.75 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 30 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 17.75 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 31 | 7340201D | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai | 18.50 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01 | |
| 32 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | A01; D01; D07; D09; D08; X27; X26; D10; X25 | |
| 33 | 7340204 | Bảo hiểm | 20.50 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 34 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 22.50 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 35 | 7340301 | Kế toán | 24.15 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 36 | 7340301C | Kế toán Chương trình Tiên tiến | 16.75 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 37 | 7340301D | Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai | 19.50 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26; B08; D08; C01; C02; K01 | |
| 38 | 7340302 | Kiểm toán | 23.80 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 39 | 7340302C | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 17.70 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 40 | 7340403 | Quản lý công | 19.60 | A00; A01; X06; D07; D01; D10; X10; X26; X11; X07 | |
| 41 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 23.90 | A00; A01; X06; D07; X10; D08; X26; C01; C02; B03; D01; X02 | |
| 42 | 7340404C | Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến | 19.70 | A01; D07; D08; D09; D01; X27; X25; X26; X79; A00; X06; X10; X02 | |
| 43 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 21.40 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 44 | 7340405C | Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | 17.00 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 45 | 7380101 | Luật | 23.85 | D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99 | |
| 46 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.60 | D01; C03; X01; X70; D14; X78; C00; X02; X79; X87; X95; X99 | |
| 47 | 7380107C | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 20.00 | D01; D14; X78; D15; D11; X79; X80; D12; C01; C00; X70 | |
| 48 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 20.35 | A00; B00; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; B08; B03; X14; X15; X16; X27; X28 | |
| 49 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 16.50 | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27 | |
| 50 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 15.50 | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; X07; X08; C01; D08; B03; X14; X15; X16; X27 | |
| 51 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 21.25 | C01; C02; B03; X02; D01 | |
| 52 | 7460112 | Toán Ứng dụng | 22.50 | C01; C02; B03; X02; D01 | |
| 53 | 7480101 | Khoa học máy tính | 20.50 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 54 | 7480101C | Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 17.00 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 55 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 21.70 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 56 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 22.50 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 57 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.50 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 58 | 7480201C | Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 17.75 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 59 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.25 | A00; A01; X06; D07; X10; B00; X26; D10; X22; X27; X28; X56; X57; D01; X02; B03; D08; X14 | |
| 60 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 17.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26 | |
| 61 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26 | |
| 62 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.90 | A00; A01; X06; D07; X10; X26; D10; X22; X27; X56; D01; X02 | |
| 63 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21.00 | A00; B00; D07; X11; X12; X10; C02; A02; D08 | |
| 64 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.50 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26 | |
| 65 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 17.25 | A00; A01; D01; D07; X06; X10; X02; X26 | |
| 66 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.50 | D01; C00; D14; D15; X01; X78; X70; X74; D02; D03; D04; D05; D06; D61; D62; D63; D64; D65; D41; D42; D43; D44; D45; X82; X86; X90; X94; X98; Y03 | |
| 67 | 7810101 | Du lịch | 24.00 | A00; A01; X06; D01; C03; D09; C04; D10; X27; X56; X26 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 20.50 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.50 | ||
| 3 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 22.15 | ||
| 4 | 7220201D | Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai | 21.50 | ||
| 5 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | 20.30 | ||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.30 | ||
| 7 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 21.50 | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 20.90 | ||
| 9 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 20.00 | ||
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.65 | ||
| 11 | 7310101 | Kinh tế | 21.30 | ||
| 12 | 7310101C | Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 17.00 | ||
| 13 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 20.10 | ||
| 14 | 7310301 | Xã hội học | 22.25 | ||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 23.90 | ||
| 16 | 7310620 | Đông Nam á học | 20.50 | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26.20 | ||
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | ||
| 19 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 18.50 | ||
| 20 | 7340101D | Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai | 19.05 | ||
| 21 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | ||
| 22 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | 15.75 | ||
| 23 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | 15.75 | ||
| 24 | 7340115 | Marketing | 25.00 | ||
| 25 | 7340115C | Marketing Chương trình Tiên tiến | 21.50 | ||
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.55 | ||
| 27 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến | 21.25 | ||
| 28 | 7340120RO | Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | 17.75 | ||
| 29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.75 | ||
| 30 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 17.75 | ||
| 31 | 7340201D | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai | 18.50 | ||
| 32 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | ||
| 33 | 7340204 | Bảo hiểm | 20.50 | ||
| 34 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 22.50 | ||
| 35 | 7340301 | Kế toán | 24.15 | ||
| 36 | 7340301C | Kế toán Chương trình Tiên tiến | 16.75 | ||
| 37 | 7340301D | Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai | 19.50 | ||
| 38 | 7340302 | Kiểm toán | 23.80 | ||
| 39 | 7340302C | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 17.70 | ||
| 40 | 7340403 | Quản lý công | 19.60 | ||
| 41 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 23.90 | ||
| 42 | 7340404C | Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến | 19.70 | ||
| 43 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 21.40 | ||
| 44 | 7340405C | Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | 17.00 | ||
| 45 | 7380101 | Luật | 23.85 | ||
| 46 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.60 | ||
| 47 | 7380107C | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 20.00 | ||
| 48 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 20.35 | ||
| 49 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 16.50 | ||
| 50 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 15.50 | ||
| 51 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 21.25 | ||
| 52 | 7460112 | Toán Ứng dụng | 22.50 | ||
| 53 | 7480101 | Khoa học máy tính | 20.50 | ||
| 54 | 7480101C | Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 17.00 | ||
| 55 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 21.70 | ||
| 56 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 22.50 | ||
| 57 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.50 | ||
| 58 | 7480201C | Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 17.75 | ||
| 59 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.25 | ||
| 60 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 17.00 | ||
| 61 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15.00 | ||
| 62 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.90 | ||
| 63 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21.00 | ||
| 64 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.50 | ||
| 65 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 17.25 | ||
| 66 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.50 | ||
| 67 | 7810101 | Du lịch | 24.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 20.50 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.50 | ||
| 3 | 7220201C | Ngôn ngữ Anh Chương trình Tiên tiến | 22.15 | ||
| 4 | 7220201D | Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai | 21.50 | ||
| 5 | 7220201FL | Ngôn ngữ Anh – CTLK ĐH Flinders | 20.30 | ||
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 24.30 | ||
| 7 | 7220204C | Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình Tiên tiến | 21.50 | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 20.90 | ||
| 9 | 7220209C | Ngôn ngữ Nhật Chương trình Tiên tiến | 20.00 | ||
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 21.65 | ||
| 11 | 7310101 | Kinh tế | 21.30 | ||
| 12 | 7310101C | Kinh tế Chương trình Tiên tiến | 17.00 | ||
| 13 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 20.10 | ||
| 14 | 7310301 | Xã hội học | 22.25 | ||
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | 23.90 | ||
| 16 | 7310620 | Đông Nam á học | 20.50 | ||
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 26.20 | ||
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 23.00 | ||
| 19 | 7340101C | Quản trị kinh doanh Chương trình Tiên tiến | 18.50 | ||
| 20 | 7340101D | Quản trị kinh doanh - Phân hiệu Đồng Nai | 19.05 | ||
| 21 | 7340101FL | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | ||
| 22 | 7340101SQ | Quản trị kinh doanh – CTLK ĐH Southern Queensland | 15.75 | ||
| 23 | 7340101SW | Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales | 15.75 | ||
| 24 | 7340115 | Marketing | 25.00 | ||
| 25 | 7340115C | Marketing Chương trình Tiên tiến | 21.50 | ||
| 26 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.55 | ||
| 27 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế Chương trình Tiên tiến | 21.25 | ||
| 28 | 7340120RO | Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen | 17.75 | ||
| 29 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.75 | ||
| 30 | 7340201C | Tài chính - Ngân hàng Chương trình Tiên tiến | 17.75 | ||
| 31 | 7340201D | Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai | 18.50 | ||
| 32 | 7340201FL | Tài chính ngân hàng – CTLK ĐH Flinders | 15.75 | ||
| 33 | 7340204 | Bảo hiểm | 20.50 | ||
| 34 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 22.50 | ||
| 35 | 7340301 | Kế toán | 24.15 | ||
| 36 | 7340301C | Kế toán Chương trình Tiên tiến | 16.75 | ||
| 37 | 7340301D | Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai | 19.50 | ||
| 38 | 7340302 | Kiểm toán | 23.80 | ||
| 39 | 7340302C | Kiểm toán Chương trình Tiên tiến | 17.70 | ||
| 40 | 7340403 | Quản lý công | 19.60 | ||
| 41 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 23.90 | ||
| 42 | 7340404C | Quản trị nhân lực Chương trình Tiên tiến | 19.70 | ||
| 43 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 21.40 | ||
| 44 | 7340405C | Hệ thống thông tin quản lý Chương trình Tiên tiến | 17.00 | ||
| 45 | 7380101 | Luật | 23.85 | ||
| 46 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.60 | ||
| 47 | 7380107C | Luật kinh tế Chương trình Tiên tiến | 20.00 | ||
| 48 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 20.35 | ||
| 49 | 7420201C | Công nghệ sinh học Chương trình Tiên tiến | 16.50 | ||
| 50 | 7420203 | Sinh học ứng dụng | 15.50 | ||
| 51 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 21.25 | ||
| 52 | 7460112 | Toán Ứng dụng | 22.50 | ||
| 53 | 7480101 | Khoa học máy tính | 20.50 | ||
| 54 | 7480101C | Khoa học máy tính Chương trình Tiên tiến | 17.00 | ||
| 55 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 21.70 | ||
| 56 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 22.50 | ||
| 57 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.50 | ||
| 58 | 7480201C | Công nghệ thông tin Chương trình Tiên tiến | 17.75 | ||
| 59 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.25 | ||
| 60 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 17.00 | ||
| 61 | 7510102C | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Chương trình Tiên tiến | 15.00 | ||
| 62 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 24.90 | ||
| 63 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 21.00 | ||
| 64 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.50 | ||
| 65 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 17.25 | ||
| 66 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.50 | ||
| 67 | 7810101 | Du lịch | 24.00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.