Đề án tuyển sinh trường Sĩ quan Phòng hoá

Video giới thiệu trường Sĩ quan Phòng hoá

Giới thiệu

  • Tên trường:  Trường Sĩ quan Phòng hóa
  • Tên tiếng Anh: Commander Chemical of Engineering (CCE)
  • Mã trường: HGH
  • Loại trường: Quân sự
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ: Xã Sơn Đông, Sơn Tây, Hà  Nội
  • SĐT: 0243.3611.253 069 591 115
  • Email: info@siquanphonghoa.edu.vn
  • Website: http://www.siquanphonghoa.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/siquanphonghoa

Thông tin tuyển sinh

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7860229_B Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Bắc)    
2 7860229_N Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Nam)    
2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

3 tổ hợp xét tuyển:

  • A00 ( Toán, Vật Lý, Hoá Học)
  • C02 (Toán, Hoá Học, Ngữ Văn)
  • D07 (Toán, Hoá Học, Tiếng Anh)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7860229_B Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Bắc) A00, C02, D07  
2 7860229_N Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Nam) A00, C02, D07  
3
Điểm ĐGNL HN

3.1 Quy chế

Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG Hà Nội tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7860229_B Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Bắc) Q00  
2 7860229_N Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Nam) Q00  
4
Điểm ĐGNL HCM

4.1 Quy chế

Xét tuyển từ kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TP.Hồ Chí Minh tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7860229_B Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Bắc)    
2 7860229_N Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Nam)    
5
 

5.1 Quy chế

Xét tuyển từ kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Bộ Quốc phòng tổ chức.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7860229_B Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Bắc)    
2 7860229_N Chỉ huy Kỹ thuật Hoá học (Miền Nam)    

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn chính thức Sĩ quan Phòng hóa năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) A00; A01; C02; D07 22.99  
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) A00; A01; C02; D07 22.45  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) Q00 90  
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) Q00 88  

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc)   797  
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam)   779  
 B. Điểm chuẩn chính thức Sĩ quan Phòng hóa năm 2024 mới nhất

1. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hoá 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học A00; A01 22.55 TS nam miền Bắc
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học A00; A01 21.25 TS nam miền Nam

2. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hoá 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học A00; A01 26.165 TS Nam miền Bắc
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học A00; A01 24.941 TS Nam miền Nam

3. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hoá 2024 theo Điểm ĐGNL Hà Nội

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học   16.05 TS Nam miền Bắc
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học   16.425 TS Nam miền Nam

4. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hoá 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học   16.05 TS Nam miền Bắc
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học   16.425 TS Nam miền Nam

C. Điểm chuẩn chính thức Sĩ quan Phòng hóa năm 2023 mới nhất

Trường Sĩ quan Phòng hóa công bố điểm chuẩn năm 2023

1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học A00; A01 20.95 TS nam miền Bắc
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học A00; A01 22.55 TS nam miền Nam

 

Học phí

Trường Sĩ quan Phòng hoá là trường học theo môi trường quân đội. Trường tập trung đào tạo hạ sĩ quan, nhân viên chuyên môn kỹ thuật hóa chất. Vì thế, các học viên tại đây sẽ được miễn hoàn toàn 100% học phí theo quy định của Bộ quốc phòng. Tạo điều kiện cho sinh viên theo học tập trung học tập, phát huy khả năng của bản thân, góp phần xây dựng đất nước.

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) 24 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D07
ĐGNL HN Q00
2 7860229 Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) 16 ĐGNL HCM  
ĐT THPTHọc Bạ A00; A01; C02; D07
ĐGNL HN Q00

 

Một số hình ảnh

Review Trường Sĩ quan phòng hóa (CCE) có tốt không?

Xem bộ đội “Đặc nhiệm” phòng hóa trổ tài tẩy độc

Review Trường Sĩ quan phòng hóa (CCE) có tốt không?

Xem vị trí trên bản đồ