I. Điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) | A00; A01; C02; D07 | 22.99 | |
| 2 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) | A00; A01; C02; D07 | 22.45 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) | Q00 | 90 | |
| 2 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) | Q00 | 88 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Bắc) | 797 | ||
| 2 | 7860229 | Ngành Chỉ huy Kỹ thuật hóa học (Thí sinh ở miền Nam) | 779 |
II. So sánh điểm chuẩn Trường Sĩ quan Phòng hóa 3 năm gần nhất
Nhận xét:
-
Điểm chuẩn HGH tăng nhẹ qua 3 năm, đặc biệt ở chỉ tiêu nữ.
-
Nhóm ngành phòng hóa – quân sự giữ mức ổn định, phản ánh tính đặc thù của ngành và nhu cầu tuyển sinh ổn định.
-
Trường thuộc nhóm trung cao trong các trường sĩ quan, phù hợp với thí sinh học lực khá giỏi và định hướng lực lượng quân đội – phòng hóa.
III. Điểm chuẩn các trường cùng lĩnh vực
Nhận xét:
-
Trường Sĩ quan Phòng hóa nằm trong nhóm trung cao về điểm chuẩn trong các trường sĩ quan và quân sự.
-
Ngành Phòng hóa – Quân sự luôn là ngành cao nhất, phản ánh tính đặc thù và nhu cầu tuyển sinh ổn định.
-
Nhóm trường kỹ thuật – quân sự như Học viện Kỹ thuật Quân sự có điểm chuẩn cao nhất (28.0), trong khi các trường sĩ quan khác giữ mức ổn định 24 – 25.
-
Phù hợp với thí sinh học lực khá giỏi, định hướng lực lượng quân đội – phòng hóa và kỹ thuật quân sự.