Đề án tuyển sinh trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Video giới thiệu trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Thủ đô Hà Nội
- Tên tiếng Anh: Hanoi Metropolitan University (HMU)
- Mã trường: HNM
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Cao đẳng Ngắn hạn
- Địa chỉ:
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
- Địa chỉ cơ sở 2: Số 131 thôn Đạc Tài, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
- Địa chỉ cơ sở 3: Số 6, phố Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
- SĐT: (+84) 24.3833.0708 (+84) 24.3833.5426
- Email: daotao@gmail.com banbientap@hnmu.edu.vn
- Website: http://hnmu.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/hnmu.edu.vn/
Thông tin tuyển sinh
1.1 Đối tượng
a. Đối tượng tuyển sinh (người dự tuyển) được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kếtm quả xét tuyển chính thức bao gồm:
- Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định;
- Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
b. Người dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:
- Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của cơ sở đào tạo.
c. Trường có thể quy định cụ thể về người dự tuyển, hồ sơ, trình tự, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh đáp ứng Quy chế tuyển sinh.
d. Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, cơ sở đào tạo thực hiện các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.
1.2 Điều kiện xét tuyển
Nhà trường xét tuyển theo thang điểm 30, điểm xét tuyển bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên theo quy định của Quy chế tuyển sinh.
- Trong trường hợp được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép mở thêm ngành đào tạo giáo viên, Nhà trường sẽ bổ sung tuyển sinh đào tạo dự kiến đối với các ngành: Sư phạm Khoa học Tự nhiên, Sư phạm Lịch sử - Địa lý.
Mã phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1 (XTT): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Phương thức 2 (200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
- Phương thức 3 (100): Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
1.3 Quy chế
1. Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT
Điểm thành phần trong tổ hợp xét tuyển là điểm thi tốt nghiệp THPT các môn học của thí sinh thuộc tổ hợp xét tuyển tương ứng định
Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + [Điểm UT (nếu có)
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên theo quy định
Lưu ý: Đối với tất cả các phương thức xét tuyển, Nhà trường làm tròn một lần ở điểm xét tuyển cuối cùng đến hai chữ số thập phân.
2. Quy đổi điểm chứng chỉ
Với các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ, thí sinh có thể thay thế Tiếng Anh bằng tiếng Trung Quốc hoặc ngược lại; Thí sinh được sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế để quy đổi điểm thay thế cho môn ngoại ngữ ó trong tổ hợp xét tuyển; Nhà trường chỉ quy đổi điểm đối với các chứng chỉ sau: TOEFL IBT (không nhận bản Home Edition), TOEFL ITP, IELTS (đối với Tiếng Anh); HSK (đối với Tiếng Trung Quốc). Điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo thang điểm 10 được quy đổi theo bảng sau:
- Đối với tổ hợp có môn Giáo dục Kinh tế và Pháp luật được thay thế với môn Giáo dục công dân theo chương trình giáo dục phổ thông 2006.
| IELTS | TOEFL IBT | TOEFL ITP | HSK (tiếng Trung Quốc) | Điểm quy đổi |
| 7.0 trờ lên | 94 trờ lên | 600 trờ lên | HSK6 | 10 |
| 6.5 | 76-93 | 570-599 | HSK5 | 9.5 |
| 6.0 | 66-75 | 548-569 | 9 | |
| 5.5 | 56-65 | 510-547 | HSK4 | 8.5 |
| 5.0 | 46-55 | 491-509 | 8 |
2.1 Điều kiện xét tuyển
Nhà trường xét tuyển theo thang điểm 30, điểm xét tuyển bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên theo quy định của Quy chế tuyển sinh.
- Trong trường hợp được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép mở thêm ngành đào tạo giáo viên, Nhà trường sẽ bổ sung tuyển sinh đào tạo dự kiến đối với các ngành: Sư phạm Khoa học Tự nhiên, Sư phạm Lịch sử - Địa lý.
Mã phương thức xét tuyển:
- Phương thức 1 (XTT): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
- Phương thức 2 (200): Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
- Phương thức 3 (100): Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
2.2 Quy chế
Với các tổ hợp môn có môn ngoại ngữ, thí sinh có thể dùng các ngoại ngữ khác thay thế cho môn Tiếng Anh, không sử dụng điểm quy đổi chứng chỉ ngoại quốc tế thay thế cho môn ngoại ngữ trong các tổ hợp xét tuyển; Tổ hợp xét tuyển sử dụng điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của tối thiểu 03 môn học theo thang điểm 30.
Đối với phương thức xét kết quả học tập bậc THPT, điểm xét tuyển là điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12 của các môn học theo tổ hợp xét
Điểm xét tuyển = (Môn 1) + (Môn 2) + (Môn 3) + (Điểm UT (nếu có)]
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,50] x Mức điểm ưu tiên theo quy định
3.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.97 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | 24.25 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | 25.33 | |
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 24.17 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74 | 27.2 | |
| 6 | 7140204 | Giáo dục công dân | C00 | 27.95 | |
| 7 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T08; T11 | 23.5 | |
| 8 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C01; D30 | 27.34 | |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; C01; D30 | 23 | |
| 10 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; C01; D30 | 26.27 | |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00 | 28.1 | |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | 27.35 | |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C19; D14; D40; X70 | 27.38 | |
| 14 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00 | 28.13 | |
| 15 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.89 | |
| 16 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.22 | |
| 17 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.32 | |
| 18 | 7229030 | Văn học | C03; C04; D01; D04; D14; D65 | 25.77 | |
| 19 | 7229030 | Văn học | C00 | 26.52 | |
| 20 | 7229040 | Văn hóa học | C00 | 25.88 | |
| 21 | 7229040 | Văn hóa học | C03; C19; D14; D65; X70 | 25.13 | |
| 22 | 7310110 | Quản lý kinh tế | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | 21.23 | |
| 23 | 7310201 | Chính trị học | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 24.75 | |
| 24 | 7310201 | Chính trị học | C00 | 25.5 | |
| 25 | 7310401 | Tâm lí học | C00 | 26.03 | |
| 26 | 7310401 | Tâm lí học | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.28 | |
| 27 | 7310630 | Việt Nam học | C03; C19; D14; D65; X70 | 24.72 | |
| 28 | 7310630 | Việt Nam học | C00 | 25.47 | |
| 29 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | 22.85 | |
| 30 | 7340201 | Tài chính -Ngân hàng | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | 23.4 | |
| 31 | 7340403 | Quản lí công | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.07 | |
| 32 | 7380101 | Luật | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 25.38 | |
| 33 | 7380101 | Luật | C00 | 26.13 | |
| 34 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01; D30 | 24.44 | |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D30 | 22.95 | |
| 36 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | C01; C02; C04; D01; D04 | 20.86 | |
| 37 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35 | 23.66 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | C00 | 25.41 | |
| 39 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 24.66 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.96 | |
| 41 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.54 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | D01; D14; D15; D66 | 23.97 | |
| 2 | 7140206 | Giáo dục thể chất | T00; T01; T02; T08; T11 | 23.5 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 25.22 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D45; D65; D71 | 25.32 | |
| 5 | 7229030 | Văn học | C00; C03; C04; D01; D14 | 25.77 | |
| 6 | 7229040 | Văn hóa học | C00; C03; C19; D14 | 25.13 | |
| 7 | 7310110 | Quản lý kinh tế | D01; D07; D08; D11 | 21.23 | |
| 8 | 7310201 | Chính trị học | C00; D01; D14; D15; D66 | 24.75 | |
| 9 | 7310401 | Tâm lí học | C00; D01; D14; D15; D66 | 25.28 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C03; C19; D14 | 24.72 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D07; D08; D11 | 22.85 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính -Ngân hàng | D01; D07; D08; D11 | 23.4 | |
| 13 | 7340403 | Quản lí công | D01; D14; D15; D66 | 23.07 | |
| 14 | 7380101 | Luật | D01; D14; D15; D66 | 25.38 | |
| 15 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01 | 24.44 | |
| 16 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01 | 22.95 | |
| 17 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | C01; C02; C04; D01 | 20.86 | |
| 18 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D08 | 23.66 | |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; D14; D15; D66 | 24.66 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D66 | 23.96 | |
| 21 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D66 | 23.54 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | 23.97 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 24.25 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 25.33 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | 24.17 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | 27.2 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 27.34 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 23 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | 26.27 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27.35 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27.38 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25.89 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.22 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.32 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 14 | 7229030 | Văn học | 25.77 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 15 | 7229040 | Văn hóa học | 25.13 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 16 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 21.23 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 17 | 7310201 | Chính trị học | 24.75 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 18 | 7310401 | Tâm lí học | 25.28 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | 24.72 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.85 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 21 | 7340201 | Tài chính -Ngân hàng | 23.4 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 22 | 7340403 | Quản lí công | 23.07 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 23 | 7380101 | Luật | 25.38 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | 24.44 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.95 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 26 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | 20.86 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | 23.66 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 28 | 7760101 | Công tác xã hội | 24.66 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.96 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 23.54 | CCQT kết hợp với điểm thi THPT |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | D01; D14; D15; D66 | 23.97 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | D01; C03; C04; C14 | 24.25 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; C14 | 25.33 | |
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | D01; D14; D15; D66 | 24.17 | |
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | C14; C16; C19; C20 | 27.2 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C01 | 27.34 | |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; C01 | 23 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; C01 | 26.27 | |
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D01; C03; C04; C14 | 27.35 | |
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C19; D14 | 27.38 | |
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; D66 | 25.89 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 25.22 | |
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D04; D65; D45; D71 | 25.32 | |
| 14 | 7229030 | Văn học | D01; C03; C04; D14 | 25.77 | |
| 15 | 7229040 | Văn hóa học | C00; C19; C03; D14 | 25.13 | |
| 16 | 7310110 | Quản lý kinh tế | D01; D07; D08; D11 | 21.23 | |
| 17 | 7310201 | Chính trị học | D01; D14; D15; D66 | 24.75 | |
| 18 | 7310401 | Tâm lí học | D01; D14; D15; D66 | 25.28 | |
| 19 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C19; C03; D14 | 24.72 | |
| 20 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D07; D08; D11 | 22.85 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính -Ngân hàng | D01; D07; D08; D11 | 23.4 | |
| 22 | 7340403 | Quản lí công | D01; D14; D15; D66 | 23.07 | |
| 23 | 7380101 | Luật | D01; D14; D15; D66 | 25.38 | |
| 24 | 7460112 | Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01 | 24.44 | |
| 25 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01 | 22.95 | |
| 26 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | D01; C01; C02; C04 | 20.86 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | D01; D07; D08; A01 | 23.66 | |
| 28 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; D14; D15; D69 | 24.66 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D66 | 23.96 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D66 | 23.54 |
1. Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D78; D14; D01; C00 | 26.03 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | D96; D90; D72; D01 | 24.45 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D96; D78; D72; D01 | 26.26 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | D84; D66; D78; D96 | 25.99 | |
| 5 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T09; T10; T05; T08 | 24 | |
| 6 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A01; D07; D90; D01 | 26.5 | |
| 7 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A01; D07; D90; D11 | 25.65 | |
| 8 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | D14; D15; D78; D01 | 26.58 | |
| 9 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | D14; D09; D78; D96 | 26.18 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D78; D01 | 26.1 | |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D78; D01 | 26.25 | |
| 12 | 7229030 | Văn học | D78; D14; D01; C00 | 27.08 | |
| 13 | 7229040 | Văn hóa học | C00; C20; D01; D14 | 25.75 | |
| 14 | 7310201 | Chính trị học | C00; D78; D66; D01 | 24.65 | |
| 15 | 7310401 | Tâm lý học | D96; D14; D01; C00 | 26.63 | |
| 16 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D96; A00; D01 | 26.36 | |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00; D96; A00; D01 | 26.62 | |
| 18 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 24.49 | |
| 19 | 7340403 | Quản lý công | C00; D96; A00; D01 | 23.47 | |
| 20 | 7380101 | Luật | C00; D78; D66; D01 | 26.5 | |
| 21 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01; A00; D07; D01 | 24.68 | |
| 22 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; A00; D07; D01 | 23.65 | |
| 23 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01; A00; D07; D01 | 18.9 | |
| 24 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C00; D96; A00; D01 | 26.86 | |
| 25 | 7760101 | Công tác xã hội | D78; D14; D01; C00 | 24.87 | |
| 26 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15; D78; D14; D01 | 24.88 | |
| 27 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D15; D78; D14; D01 | 24.8 | |
| 28 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; A01; D01; D07 | 26.5 |
2. Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | D78; D14; D01; C00 | 27.39 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | D96; D90; D72; D01 | 27.11 | |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T09; T10; T05; T08 | 22.4 | |
| 4 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | D14; D09; D78; D96 | 28.6 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D14; D15; D78; D01 | 27.9 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D14; D15; D78; D01 | 27.7 | |
| 7 | 7229030 | Văn học | D78; D14; D01; C00 | 27.84 | |
| 8 | 7229040 | Văn hóa học | C00; C20; D01; D14 | 27 | |
| 9 | 7310201 | Chính trị học | C00; D78; D66; D01 | 26.42 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | D96; D14; D01; C00 | 27.5 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D96; A00; D01 | 26.91 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00; D96; A00; D01 | 27.49 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 27.68 | |
| 14 | 7340403 | Quản lý công | C00; D96; A00; D01 | 26.33 | |
| 15 | 7380101 | Luật | C00; D78; D66; D01 | 27.3 | |
| 16 | 7460112 | Toán ứng dụng | A01; A00; D07; D01 | 27.57 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; A00; D07; D01 | 27 | |
| 18 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A01; A00; D07; D01 | 17.1 | |
| 19 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C00; D96; A00; D01 | 27.78 | |
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội | D78; D14; D01; C00 | 26.9 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15; D78; D14; D01 | 26.81 | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D15; D78; D14; D01 | 26.62 | |
| 23 | 7850201 | Bảo hộ lao động | A00; A01; D01; D07 | 27.5 |
3. Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 8 | ||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 9 | ||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 9 | ||
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | 9 | ||
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 9 | ||
| 6 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 9 | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 9 | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 9 | ||
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 9 | ||
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 10 | ||
| 11 | 7229030 | Văn học | 9 | ||
| 12 | 7229040 | Văn hóa học | 8 | ||
| 13 | 7310201 | Chính trị học | 8 | ||
| 14 | 7310401 | Tâm lý học | 9 | ||
| 15 | 7310630 | Việt Nam học | 8 | ||
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 9 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 9 | ||
| 18 | 7340403 | Quản lý công | 8 | ||
| 19 | 7380101 | Luật | 8 | ||
| 20 | 7460112 | Toán ứng dụng | 9 | ||
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 8 | ||
| 22 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 8 | ||
| 23 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 9 | ||
| 24 | 7760101 | Công tác xã hội | 8 | ||
| 25 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 9 | ||
| 26 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 8 | ||
| 27 | 7850201 | Bảo hộ lao động | 9 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Thủ đô năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Thủ đô chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Điểm trúng tuyển
Điểm trúng tuyển theo các phương thức tuyển sinh: Xét điểm thi THPT, Xét kết quả học tập bậc THPT (học bạ), xét chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế:
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm thi THPT |
Xét học bạ |
Xét theo Chứng chỉ Quốc tế |
||
|
Điểm trúng tuyển |
Thứ tự nguyện vọng |
Điểm trúng tuyển |
Thứ tự nguyện vọng |
||||
|
1 |
7140114 |
Quản lý giáo dục |
23.25 |
<=5 |
26.10 |
<=1 |
Bậc 3 |
|
2 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
23.00 |
<=5 |
25.46 |
<=15 |
Bậc 3 |
|
3 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
25.15 |
<=1 |
Không xét |
Bậc 4 |
|
|
4 |
7140203 |
Giáo dục Đặc biệt |
25.50 |
<=1 |
26.81 |
<=7 |
Bậc 3 |
|
5 |
7140204 |
Giáo dục Công dân |
25.19 |
<=5 |
27.00 |
<=4 |
Bậc 3 |
|
6 |
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
23.50 |
<=3 |
22.30 |
<=1 |
|
|
7 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
26.15 |
<=1 |
Không xét |
Bậc 4 |
|
|
8 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
24.20 |
<=22 |
27.20 |
<=6 |
Bậc 4 |
|
9 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
25.80 |
<=1 |
Không xét |
Bậc 4 |
|
|
10 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
25.15 |
<=7 |
27.29 |
<=2 |
Bậc 4 |
|
11 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
25.22 |
<=2 |
27.20 |
<=1 |
Bậc 4 |
|
12 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
25.31 |
<=3 |
26.83 |
<=2 |
Bậc 4 |
|
13 |
7229030 |
Văn học |
24.59 |
<=2 |
26.30 |
<=3 |
Bậc 3 |
|
14 |
7229040 |
Văn hóa học |
16.00 |
|
16.00 |
|
Bậc 3 |
|
15 |
7310201 |
Chính trị học |
16.00 |
|
16.00 |
|
Bậc 3 |
|
16 |
7310401 |
Tâm lý học |
23.23 |
<=4 |
24.91 |
<=7 |
Bậc 3 |
|
17 |
7310630 |
Việt Nam học |
22.25 |
<=4 |
24.50 |
|
Bậc 3 |
|
18 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
24.06 |
<=8 |
25.84 |
<=2 |
Bậc 3 |
|
19 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
22.55 |
<=5 |
25.07 |
<=1 |
Bậc 3 |
|
20 |
7340403 |
Quản lý công |
16.00 |
|
16.00 |
|
Bậc 3 |
|
21 |
7380101 |
Luật |
23.50 |
<=1 |
24.87 |
<=1 |
Bậc 3 |
|
22 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
23.55 |
<=1 |
25.43 |
<=3 |
Bậc 3 |
|
23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
22.55 |
<=2 |
24.40 |
<=1 |
Bậc 3 |
|
24 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
16.00 |
|
16.00 |
|
Bậc 3 |
|
25 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
24.20 |
<=6 |
25.94 |
<=9 |
Bậc 3 |
|
26 |
7760101 |
Công tác xã hội |
22.00 |
<=2 |
23.84 |
<=1 |
Bậc 3 |
|
27 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
23.57 |
<=4 |
25.60 |
<=1 |
Bậc 3 |
|
28 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
23.25 |
<=4 |
24.68 |
<=4 |
Bậc 3 |
|
29 |
7850201 |
Bảo hộ lao động |
26.00 |
|
26.00 |
|
Bậc 3 |
Lưu ý:
- Cột thứ tự nguyện vọng là tiêu chí phụ cho những thí sinh có điểm xét tuyển bằng đúng điểm trúng tuyển.
- Đối với các phương thức xét tuyển khác: Không có thí sinh trúng tuyển.
2. Xác nhận nhập học online và nhập học chính thức
- Thí sinh thực hiện xác nhận nhập học online trên hệ thống tuyển sinh Quốc gia theo địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/. Thời hạn hoàn thành trước 17h00 ngày 08/9/2023.
- Thí sinh chuẩn bị hồ sơ và đến nhập học chính thức tại trường theo hướng dẫn có trên website https://hnmu.edu.vn/.
Nếu có thắc mắc về thủ tục nhập học và hồ sơ nhập học, thí sinh có thể liên hệ theo số điện thoại: 0243.227.2239 hoặc tại fanpage của trường theo địa chỉ: https://www.facebook.com/hnmu.edu.vn/ để được tư vấn.
Học phí
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội – một trong những cơ sở đào tạo đa ngành tại Thủ đô – đã công bố mức học phí cho năm học 2025 – 2026. Các mức phí được xây dựng theo tín chỉ, áp dụng cho từng khối ngành khác nhau, đảm bảo tính minh bạch và phù hợp với điều kiện đào tạo.
1. Học phí hệ Đại học chính quy
489.000 VNĐ/tín chỉ:
+ Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên.
+ Kinh doanh và quản lý, Pháp luật.
569.000 VNĐ/tín chỉ:
+ Toán, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Kỹ thuật.
520.000 VNĐ/tín chỉ:
+ Nhân văn, Khoa học xã hội & hành vi.
+ Du lịch, khách sạn và Bảo vệ môi trường.
2. Học phí hệ Cao đẳng chính quy
418.000 VNĐ/tín chỉ:
+ Khoa học xã hội và Nhân văn.
+ Giáo dục và đào tạo.
+ Thông tin và Kinh doanh.
627.000 VNĐ/tín chỉ:
+ Kỹ thuật và Công nghệ thông tin.
Có thể thấy, mức học phí của Trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm học 2025 – 2026 nhìn chung ở mức trung bình so với mặt bằng chung của các trường đại học công lập tại Hà Nội. Việc phân chia mức phí theo từng nhóm ngành phản ánh sự khác biệt về chi phí đào tạo, đặc biệt là các ngành kỹ thuật, công nghệ có mức học phí cao hơn do yêu cầu về cơ sở vật chất và thiết bị thực hành. Nhìn chung, mức học phí này vẫn đảm bảo tính hợp lý, tạo điều kiện cho nhiều sinh viên tiếp cận giáo dục đại học chất lượng ngay tại Thủ đô.
B. Học phí trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2024 - 2025
Học phí hệ đại học chính quy
Mức học phí cho các chương trình đại học chính quy được quy định cụ thể cho từng khối ngành như sau:
+ Khối ngành I (Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên): 489.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành II (Kinh doanh và quản lý; Pháp luật): 489.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành III (Toán, CNTT, Công nghệ KT, Kỹ thuật): 569.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành IV (Nhân văn, KHXH & hành vi, Du lịch, khách sạn và BV môi trường): 520.000 VNĐ/tín chỉ.
Học phí hệ cao đẳng chính quy
Mức học phí của hệ cao đẳng chính quy cũng được phân chia theo khối ngành:
+ Khối ngành I (Khoa học xã hội và Nhân văn; Giáo dục và đào tạo; Thông tin và Kinh doanh): 418.000 VNĐ/tín chỉ.
+ Khối ngành II (Kỹ thuật và CNTT): 627.000 VNĐ/tín chỉ.
Lưu ý:
+ Học phí trên là mức học phí tính theo đơn vị tín chỉ, áp dụng cho các học phần giảng dạy bằng tiếng Việt.
+ Thông tin chi tiết về học phí cho các lớp học tổ chức riêng, lớp học ngoài giờ chính khóa, các học phần học bằng tiếng Anh, học cùng lúc 2 chương trình được quy định cụ thể trong các văn bản khác của nhà trường.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lí Giáo dục | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 210 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | ||||
| ĐGNL SPHN | D01; C03; C04; C14 | ||||
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 350 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C03; C04; C14; D01; D04; X01 | ||||
| ĐGNL SPHN | D01; C03; C04; C14 | ||||
| 4 | 7140203 | Giáo dục đặc biệt | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| ĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 5 | 7140204 | Giáo dục công dân | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; C14; C16; C19; C20; X01; X58; X70; X74 | ||||
| ĐGNL SPHN | C14; C16; C19; C20; C00 | ||||
| 6 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 80 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐGNL SPHN | T00; T01; T02; T08 | ||||
| ĐT THPT | T00; T01; T02; T08; T11 | ||||
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01 | ||||
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; A02; C01; D30 | ||||
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lí | 23 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01 | ||||
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; A02; C01; D30 | ||||
| 9 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 45 | Ưu Tiên | |
| ĐGNL SPHN | D01; C03; C04; C14; C00 | ||||
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| 10 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 0 | Ưu Tiên | |
| CCQTĐGNL SPHNĐT THPT | C00; C03; C19; D14; D40; X70 | ||||
| 11 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 40 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; A02; C01; D30 | ||||
| ĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 13 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D04; D65; D45; D71 | ||||
| 14 | 7229030 | Văn học | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; C03; C04; D01; D04; D14; D65 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; C03; C04; C14; C00 | ||||
| 15 | 7229040 | Văn hóa học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; C03; C19; D14; D65; X70 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | C00; C19; C03; D14 | ||||
| 16 | 7310101 | Quản lý kinh tế | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPT | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | ||||
| ĐGNL SPHN | D01; D07; D08; D11 | ||||
| 17 | 7310110 | Quản lý kinh tế | 50 | CCQT | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 |
| Học Bạ | D01; D07; D08; D11 | ||||
| 18 | 7310201 | Chính trị học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66; C00 | ||||
| 19 | 7310401 | Tâm lí học | 80 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66; C00 | ||||
| 20 | 7310630 | Việt Nam học | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; C03; C19; D14; D65; X70 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | C00; C19; C03; D14 | ||||
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D07; D08; D11 | ||||
| 22 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D07; D08; D11 | ||||
| 23 | 7340403 | Quản lí công | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 24 | 7380101 | Luật | 100 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66; C00 | ||||
| 25 | 7460112 | Toán ứng dụng | 50 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01 | ||||
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; A02; C01; D30 | ||||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 90 | Ưu Tiên | |
| Học BạĐGNL SPHN | A00; A01; A02; C01 | ||||
| ĐT THPTCCQT | A00; A01; A02; C01; D30 | ||||
| 27 | 7510406 | Công nghệ kĩ thuật môi trường | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C01; C02; C04; D01; D04 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; C01; C02; C04 | ||||
| 28 | 7510605 | Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | A01; D01; D04; D07; D08; D25; D30; D35 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D07; D08; D11 | ||||
| 29 | 7760101 | Công tác xã hội | 50 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | C00; D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66; C00 | ||||
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 | ||||
| 31 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 90 | Ưu Tiên | |
| ĐT THPTCCQT | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | ||||
| Học BạĐGNL SPHN | D01; D14; D15; D66 |


