12 Bài tập có hiệu suất phản ứng (<100%) (có lời giải)
76 người thi tuần này 4.6 452 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 29. Sự nở vì nhiệt
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 28. Sự truyền nhiệt
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 26. Năng lượng nhiệt và nội năng
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 23. Tác dụng của dòng điện
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 22. Mạch điện đơn giản
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 21. Dòng điện, nguồn điện
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 20. Nhiễm điện do co xát
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Cách 1: Tính hiệu suất phản ứng từ khối lượng chất sản phẩm theo lí thuyết và thực tế
Bước 1: Tính lượng Fe thu được theo lí thuyết.
Số mol Fe2O3: \[{n_{F{e_2}{O_3}}} = \frac{{{m_{F{e_2}{O_3}}}}}{{{M_{F{e_2}{O_3}}}}} = \frac{8}{{160}} = 0,05\,(mol)\]
Theo phương trình hoá học:
1 mol Fe2O3 tham gia phản ứng sẽ thu được 2 mol Fe.
Vậy: 0,05 mol Fe2O3 ……………………………. 0,1 mol Fe.
Khối lượng Fe thu được theo lí thuyết: mFe = nFe. MFe = 0,1 . 56 = 5,6 (gam).
Bước 2: Tính hiệu suất phản ứng.
\[H = \frac{{{m_{Fe}}_{(tt)}}}{{{m_{Fe}}_{(lt)}}}.100(\% ) = \frac{{4,2}}{{5,6}}.100(\% ) = 75(\% ).\]
Cách 2: Tính hiệu suất phản ứng từ số mol chất sản phẩm theo lí thuyết và thực tế
Tương tự bước 1 ở cách 1, có số mol Fe thu được theo lí thuyết là 0,1 mol.
Số mol Fe thực tế:
\[{n_{Fe(tt)}} = \frac{{{m_{Fe}}_{(tt)}}}{{{M_{Fe}}}} = \frac{{4,2}}{{56}} = 0,075\,(mol).\]
Hiệu suất phản ứng:
\[H = \frac{{{n_{Fe(tt)}}}}{{{n_{Fe(lt)}}}}.100(\% ) = \frac{{0,075}}{{0,1}}.100(\% ) = 75(\% ).\]
Lời giải
Hướng dẫn giải
Phương trình hoá học: H2 + I2 → 2HI
Tỉ lệ các chất: 1 : 1 : 2
Giả sử hiệu suất đạt 100% thì I2 hết, H2 dư, vậy lượng HI thu được theo lí thuyết tính theo I2. Theo tỉ lệ mol của phản ứng, ta có:
nHI lý thuyết = \[2 \times {n_{{I_2}}} = 2 \times 0,45 = 0,9(mol)\]
Hiệu suất của phản ứng là:
\[ \Rightarrow H = \frac{{0,6}}{{0,9}} \times 100(\% ) = 66,67(\% ).\]
Câu 3
A. 4,0%.
B. 25,0%.
C. 40%.
D. 2,5 %.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hiệu suất phản ứng là \(H = \frac{{{m_{N{H_3}\,tt}}}}{{{m_{N{H_3}\,lt}}}} \times 100\% = \frac{{25}}{{100}} \times 100\% = 25\% \) .
Câu 4
A. 25,0%.
B. 31,25%.
C. 32,0%.
D. 30,5 %.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Hiệu suất phản ứng là \(H = \frac{{{m_{CaO\,tt}}}}{{{m_{CaO\,lt}}}} \times 100\% = \frac{{25}}{{80}} \times 100\% = 31,25\% \).
Câu 5
A. 64,0 gam.
B. 80,0 gam.
C. 51,2 gam.
D. 52,1 gam.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Hiệu suất phản ứng đạt 80% nên khối lượng sulfur tham gia phản ứng là:
\(\frac{{80}}{{100}} \times 32 = 25,6\,(g)\)
\( \Rightarrow \) Số mol sulfur tham gia phản ứng là: \({n_S} = \frac{{25,6}}{{32}} = 0,8(mol)\)
PTHH: S + O2 → SO2
Tỉ lệ phản ứng: 1 1
Đề bài: 0,8 → 0,8 (mol)
Vậy khối lượng SO2 thu được là: 0,8 ×64 = 51,2 (gam).
Câu 6
A. 80%.
B. 85%.
C. 95%.
D. 90%..
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 25%.
B. 50%.
C. 75%.
D. 60%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. 0,10.
B. 0,16.
C. 0,32.
D. 0,20.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. 60%.
B. 87,5%.
C. 75%.
D. 80%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. 4,958 L.
B. 2,479 L.
C. 9,916L.
D. 17 L.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. 10%.
B. 20%.
C. 80%.
D. 90%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.