12 Bài tập lập phương trình hoá học của phản ứng (có lời giải)
71 người thi tuần này 4.6 472 lượt thi 12 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 29. Sự nở vì nhiệt
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 28. Sự truyền nhiệt
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 26. Năng lượng nhiệt và nội năng
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 23. Tác dụng của dòng điện
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 22. Mạch điện đơn giản
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 21. Dòng điện, nguồn điện
Đề cương ôn tập KHTN 8 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 20. Nhiễm điện do co xát
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
- Lập phương trình hoá học:
Bước 1: \[K + {O_2} - - \to {K_2}O\]
Bước 2: Đặt 2 trước K2O để làm chẵn số nguyên tử O.
\[K + {O_2} - - \to 2{K_2}O\]
Bên trái cần 4K, vậy các hệ số 4 và 1 là thích hợp.
Bước 3: \[4K + {O_2} \to 2{K_2}O\]
- Cứ 4 nguyên tử K phản ứng với 1 phân tử O2 tạo ra 2 phân tử K2O. Ta có các tỉ lệ sau:
+ Số nguyên tử K : số phân tử O2 : số phân tử K2O = 4 : 1 : 2.
+ Số mol K : số mol O2 : số mol K2O = 4 : 1 : 2.
+ Khối lượng K : khối lượng O2 : khối lượng K2O = (4.39) : (1.32) : (2.94)
= 39 : 8 : 47.
Lời giải
| a. Bước 1: \(Fe + {O_2} - - \to F{e_2}{O_3}.\) |
Bước 2:
Đặt 2 trước Fe2O3 làm chẵn số nguyên tử O
\(Fe + {O_2} - - \to 2F{e_2}{O_3}\)
Bên trái cần 4Fe và 6O tức 3O2, các hệ số 4 và 3 là thích hợp.
Bước 3: \(4Fe + 3{O_2} \to 2F{e_2}{O_3}\)
b. Bước 1: \(Al + C{l_2} - - \to AlC{l_3}\)
Bước 2: Đặt 2 trước AlCl3 để làm chẵn số nguyên tử Cl
\(Al + C{l_2} - - \to 2AlC{l_3}\)
Bên trái cần 2Al và 6Cl tức 3Cl2, hệ số 2 và 3 là thích hợp.
Bước 3: \(2Al + 3C{l_2} \to 2AlC{l_3}\)
Câu 3
A. N2 + 3H2 → NH3
B. N2 + H2 → NH3
C. N2 + 3H2 → 2NH3
D. N2 + H2 → 2NH3
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Phương trình hoá học đúng là: N2 + 3H2 → 2NH3.
Câu 4
A. 2: 1: 2: 1.
B. 4: 1: 2: 2.
C. 1: 1: 2: 1.
D. 2: 2: 2: 1.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
2NaI + Cl2 → 2NaCl + I2
Tỉ lệ số phân tử NaI : số phân tử Cl2 : số phân tử NaCl : số phân tử I2 trong phương trình hoá học là2: 1: 2: 1.
Câu 5
A. P + O2 → P2O5.
B. 4P + 5O2 → 2P2O5.
C. P + 2O2 → P2O5.
D. P + O2 → P2O5.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Phương trình hoá học của phản ứng đốt cháy phosphorus trong không khí:
4P + 5O2 → 2P2O5.
Câu 6
A. BaO.
B. H2O.
C. CO.
D. CH4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. BaO.
B. Ba(OH)2.
C. CO.
D. CO2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. 2, 3, 1.
B. 4, 3, 2.
C. 4, 2, 3.
D. 2, 3, 2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. HCl.
B. Cl2.
C. H2.
D. HO.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. 1 : 1.
B. 1 : 2.
C. 2 : 1.
D. 2 : 3.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. 8.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.