20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Unit 8. Science - Vocabulary and Grammar - Friends Global có đáp án
61 người thi tuần này 4.6 112 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Năm 1791, Pierre-Charles L'Enfant đệ trình kế hoạch cho thủ đô mới tại Washington.
Căn cứ vào dấu hiệu “năm 1791”, ta chia động từ ở quá khứ đơn.
Câu 2/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Kiến trúc sư thất vọng rằng quy hoạch thành phố mới của ông đã bị từ chối.
→ let sb down (phr.v): khiến ai thất vọng
Xét các đáp án:
A. disappointed /ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/ (a): cảm thấy thất vọng
B. satisfied /ˈsætɪsfaɪd/ (a): cảm thấy hài lòng
C. emotional /ɪˈməʊʃənl/ (a): thuộc về cảm xúc
D. optimistic /ˌɑːptɪˈmɪstɪk/ (a): rất lạc quan
→ Do đó: let down ~ disappointed
Câu 3/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Ta có:
- Dùng mạo từ “a/ an” khi danh từ đếm được số ít.
- Dùng mạo từ “the” khi: danh từ được xem là duy nhất/ danh từ đã được nhắc đến trước đó/phía sau có cấp so sánh nhất/ chỉ một nhóm cụ thể.
- Không được dùng mạo từ khi: danh từ chỉ tên người, tên quốc gia/ danh từ trừu tượng/ danh từ chỉ cái chung chung/ tên các bữa ăn.
→ Ta thấy danh từ “fire” trong câu là danh từ trừu tượng mang nghĩa là “lửa” nói chung,
chưa hề xác định nên không được dùng mạo từ trước “fire”.
Dịch nghĩa: Lửa rất quan trọng đối với các nền văn hóa sơ khai đến nỗi các nhà khoa học hiện đang nghiên cứu nó để tìm hiểu thêm về nền văn minh cổ đại.
Câu 4/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
- scientist là danh từ đếm được số ít, giới thiệu lần đầu → dùng a
- Sau chỗ trống thứ hai có từ chỉ số thứ tự “first” nên ta cũng sẽ dùng mạo từ “the”.
Dịch nghĩa: Kate Bouman là một nhà khoa học, người mà thuật toán của cô ấy đã cho phép các nhà nghiên cứu chụp được hình ảnh đầu tiên của hố đen.
Câu 5/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
Sarah và Kathy đang nói về những thói quen xấu của trẻ em
- Sarah: “Trẻ em dưới mười tuổi không nên thức khuya để chơi trò chơi điện tử”
- Kathy: “_______”.
A. Tôi không hoàn toàn đồng ý với bạn
B. Đúng, tôi chia sẻ ý kiến của bạn.
C. Bạn hoàn toàn đúng.
D. Chắc chắn rồi, chúng không nên.
Câu 6/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
“The most distinctive feature” phải ở dạng số ít vì động từ “is” chia số ít và phía sau có “one”.
→ Sửa lỗi: features → feature
Dịch nghĩa: Có lẽ đặc điểm đặc biệt nhất của côn trùng và cũng là một trong những lí do quan trọng nhất phát triển như hiện tại của chúng là hệ thống tri giác khá phát triển toàn diện của chúng.
Câu 7/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Nhiệm vụ này không phải là quá khó để thực hiện. Chỉ cần tập trung vào việc quan sát phản ứng này và bạn có thể đưa ra kết luận về tính chất hóa học của đồng.
→ not rocket science (adj): không khó để làm, hiểu
Xét các đáp án:
A. difficult /ˈdɪfɪkəlt/ (adj): khó khăn; gay go
B. uncomplicated /ʌnˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (adj): không rắc rối, không phức tạp; đơn giản
C. effortless /ˈefətləs/ (adj): dễ dàng, cần ít nỗ lực
D. trivial /ˈtrɪviəl/ (adj): tầm thường, không đáng kể
→ Do đó: not rocket science >< difficult
Câu 8/20
Lời giải
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
hospitality: sự hiếu khách
A. difference: sự khác biệt
B. unfriendliness: sự không thân thiện
C. generosity: sự hào phóng
D. politeness: sự lịch sự
=> hospitality >< unfriendliness
Dịch nghĩa: Người Việt Nam có lòng hiếu khách rất mạnh mẽ và cảm thấy xấu hổ nếu không thể thể hiện sự tôn trọng trọn vẹn với khách bằng cách chuẩn bị chu đáo trước khi họ đến.
Câu 9/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.