Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
44 người thi tuần này 4.6 187 lượt thi 25 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 2
Choose the option that best completes each of the following exchanges.
Câu 1/25
Lời giải
Jones and Kate are talking about a job interview.
(Jones và Kate đang nói chuyện về một cuộc phỏng vấn xin việc.)
– Jones: “_______”
– Kate: “I haven’t gone to the interview yet. It’s tomorrow. I’m so nervous.”
(Mình vẫn chưa đi phỏng vấn. Ngày mai rồi. Mình lo lắng quá.)
A. How was your interview? (Cuộc phỏng vấn của bạn thế nào?)
B. How was your job going on? (Công việc của bạn ra sao?)
C. Where are you going? (Bạn sẽ đi đâu?)
D. What’s the matter with you? (Bạn bị làm sao vậy?)
Giải thích: Câu trả lời nhắc đến “the interview”, tức là đã được nhắc đến trước đó.
Chọn A.
Câu 2/25
Lời giải
– Tom: “Do you feel like going fishing this weekend?” (Bạn có hứng thú đi câu cá cuối tuần này không?)
– Alex: “_______”
A. You’re welcome. (Không có chi - dùng để đáp lại lời cảm ơn)
B. What a great idea! (Thật là một ý tưởng tuyệt vời!)
C. I feel very bored. (Mình cảm thấy rất chán - không phù hợp ngữ cảnh)
D. I don’t agree, I’m afraid. (Mình e là mình không đồng ý - thường dùng cho ý kiến, không dùng cho lời mời đi chơi)
Giải thích: Đây là lời đáp lại một lời rủ rê/gợi ý (Do you feel like + V-ing).
Chọn B.
Câu 3/25
Lời giải
– Jenny: “I think having a university degree is the only way to succeed in life.” (Mình nghĩ có bằng đại học là con đường duy nhất để thành công.)
– Jimmy: “_______. There are successful people without a degree.” (... Vẫn có những người thành công mà không cần bằng cấp đấy thôi.)
A. That’s all right. (Không sao đâu.)
B. I don’t quite agree. (Mình không hoàn toàn đồng ý.)
C. I can’t agree more. (Mình cực kỳ đồng ý - dùng khi hoàn toàn tán thành)
D. That’s life. (Đời là thế mà.)
Giải thích: Vế sau Jimmy đưa ra dẫn chứng ngược lại với Jenny, chứng tỏ anh ấy đang phản bác hoặc không đồng ý với quan điểm đó.
Chọn B.
Câu 4/25
Lời giải
– The customer: “I bought this camcorder yesterday at your store, but it doesn’t work.” (Tôi mua chiếc máy quay này hôm qua ở cửa hàng bạn, nhưng nó không hoạt động.)
– The assistant: “_______. Would you like a refund or an exchange?” (... Ông muốn hoàn tiền hay đổi cái khác?)
A. I’m sorry to hear that. (Rất tiếc khi nghe điều đó/Xin lỗi ông về sự cố này.)
B. I apologize for the delay. (Xin lỗi vì sự chậm trễ - không khớp lỗi hỏng đồ)
C. Thank you for your purchase. (Cảm ơn ông đã mua hàng - không phù hợp khi khách đang mắng vốn)
D. I totally agree with you. (Tôi hoàn toàn đồng ý với ông.)
Giải thích: Khi khách hàng phàn nàn về sản phẩm lỗi, nhân viên cần đưa ra lời xin lỗi hoặc chia sẻ sự không hài lòng của khách trước khi đưa ra giải pháp.
Chọn A.
Câu 5/25
Lời giải
– Rosie: “Would you like to go out for lunch or eat in the cafeteria?" (Bạn muốn ra ngoài ăn trưa hay ăn ở căng tin?)
– Brake: “_______”
A. OK. I’ll join you in a few minutes. (Được, mình sẽ theo bạn sau vài phút - chưa chọn phương án nào)
B. That sounds like a good idea. (Nghe có vẻ là ý hay đó - dùng cho câu gợi ý 1 lựa chọn, không dùng cho câu hỏi A or B)
C. Either suggestion is fine by me. (Lựa chọn nào cũng được với mình/Sao cũng được.)
D. I’m of the opposite opinion. (Mình có ý kiến ngược lại.)
Giải thích: Với câu hỏi lựa chọn "A or B", nếu bạn thấy cái nào cũng được, hãy dùng cấu trúc với Either.
Chọn C.
Đoạn văn 3
Choose the best arrangement of the sentences to make a meaningful exchange in each of the following questions.
Câu 6/25
A. a - b - c
Lời giải
Thứ tự sắp xếp đúng:
b. Gary: How was your trip to the Netherlands?
a. Sue: It’s more than amazing because I had a lot of first-time experiences.
c. Gary: It must be your best trip so far this year.
Dịch nghĩa:
Gary: Chuyến đi Hà Lan của bạn thế nào?
Sue: Tuyệt hơn cả mong đợi vì mình có rất nhiều trải nghiệm lần đầu tiên.
Gary: Chắc hẳn đây là chuyến đi tuyệt nhất của bạn trong năm nay rồi.
Câu 7/25
A. b - a - c
Lời giải
Thứ tự sắp xếp đúng:
a. Jim: I don’t know how to use this 3D printer.
c. Ben: You need to connect it to your computer using the cable.
b. Jim: Ah, thank you! I thought it used Wi-Fi to connect.
Dịch nghĩa:
Jim: Tôi không biết cách sử dụng máy in 3D này.
Ben: Bạn cần kết nối nó với máy tính bằng dây cáp.
Jim: À, cảm ơn nhé! Tôi cứ nghĩ nó kết nối bằng Wi-Fi.
Câu 8/25
A. b - d - a - e - c
Lời giải
Thứ tự sắp xếp đúng:
b. Staff: Good morning, Sir! How can I help you?
d. Man: There’s something wrong with my tablet. It’s frozen again. It’s still under warranty.
c. Staff: Can I have your information and receipt? I’ll forward this to the technical team.
e. Man: Thank you. My name is Tom Holland. Here is the receipt.
a. Staff: We will get back to you shortly, Sir.
Dịch nghĩa:
Nhân viên: Chào buổi sáng, thưa ông! Tôi có thể giúp gì cho ông?
Người đàn ông: Máy tính bảng của tôi bị lỗi. Nó lại bị đơ rồi. Máy vẫn còn trong thời gian bảo hành.
Nhân viên: Xin vui lòng cho tôi xem thông tin và hóa đơn của ông. Tôi sẽ chuyển thông tin này cho bộ phận kỹ thuật.
Người đàn ông: Cảm ơn. Tôi tên là Tom Holland. Đây là hóa đơn.
Nhân viên: Chúng tôi sẽ liên lạc lại với ông trong thời gian sớm nhất.
Câu 9/25
A. a - d - b - c - e
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. a - e - c - d - b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Choose the option that is closest in meaning to each of the following questions.
Câu 11/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 5
Choose the sentence that best combines each pair of sentences in the following questions.
Câu 16/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.