20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 5. Science and Technology - Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án
63 người thi tuần này 4.6 364 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. art
B. science
C. language
D. craft
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. art (n): nghệ thuật
B. science (n): khoa học
C. language (n): ngôn ngữ
D. craft (n): thủ công
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Em trai tôi rất giỏi các môn khoa học tự nhiên như Hóa học và Vật lý.
Câu 2/20
A. experiments
B. works
C. opinions
D. habits
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. experiments (n): thí nghiệm
B. works (n): công việc
C. opinions (n): ý kiến
D. habits (n): thói quen
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Trong Khoa học, bạn nên lặp lại các thí nghiệm của mình nhiều lần để đảm bảo rằng kết quả đầu tiên không chỉ là một sự tình cờ.
Câu 3/20
A. technology
B. technological
C. technique
D. technical
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. technology (n): công nghệ
B. technological (adj): thuộc về công nghệ
C. technique (n): kỹ thuật
D. technical (adj): thuộc về kỹ thuật
Vị trí cần điền trong câu là danh từ đứng làm chủ ngữ.
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án phù hợp nhất là “technology”.
Dịch nghĩa: Nói một cách đơn giản, công nghệ là những công cụ và máy móc giúp giải quyết vấn đề.
Câu 4/20
A. inventor
B. invent
C. invention
D. inventive
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. inventor (n): nhà phát minh
B. invent (v): phát minh
C. invention (n): sự phát minh
D. inventive (adj): có tính sáng tạo
Vị trí cần điền là danh từ vì trước đó có mạo từ “the”.
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án phù hợp nhất là “invention”.
Dịch nghĩa: Việc phát minh ra penicillin rất hữu ích vì nó đã cứu sống rất nhiều người.
Câu 5/20
A. job
B. achievement
C. failure
D. responsibility
Lời giải
Đáp án đúng: B
progress (n): sự tiến bộ, phát triển
Xét các đáp án:
A. job (n): công việc
B. achievement (n): thành tựu, sự đạt được
C. failure (n): sự thất bại
D. responsibility (n): trách nhiệm
→ progress = achievement
Dịch nghĩa: Sự tiến bộ khoa học mang lại cho chúng ta nhiều tiện ích và các máy móc hiện đại, chẳng hạn như máy tính, ô tô, v.v.
Câu 6/20
A. explore
B. exploring
C. explored
D. to explore
Lời giải
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: plan to V - lên kế hoạch làm gì.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học đang có kế hoạch khám phá sao Hỏa trong tương lai gần.
Câu 7/20
A. making
B. carrying
C. having
D. performing
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. making (v): làm
B. carrying (v): mang
C. having (v): có
D. performing (v): thực hiện
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Robot giúp công nhân tránh khỏi việc thực hiện các nhiệm vụ nguy hiểm.
Câu 8/20
A. loud
B. louder
C. more loud
D. more louder
Lời giải
Đáp án đúng: B
Theo ngữ nghĩa của câu, ta cần điền trạng từ ở dạng so sánh hơn.
loud (to) là tính từ/trạng từ ngắn → hình thức so sánh hơn: adj-er (louder).
Dịch nghĩa: Giáo viên yêu cầu tôi nói to hơn.
Câu 9/20
A. more hardly
B. hardlier
C. harder
D. more hardlier
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. more careful
B. more carefully
C. carefully
D. carefuller
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. more slowlier
B. slowlier
C. more slowly
D. more fast
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. happy
B. happily
C. unhappy
D. happiness
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. more confident
B. more confidently
C. confidently
D. confidenter
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. which
B. who
C. what
D. how
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. how to
B. what to
C. how
D. what
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Why
B. Who
C. What
D. How
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. Which
B. What
C. Who’s
D. Whose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. weight
B. battery
C. storage
D. screen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. battery
B. storage
C. gigabyte
D. inch
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.