20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 8. Traditions of Ethnic Groups in Vietnam - Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 256 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. recognition
B. culture
C. costume
D. diversity
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. recognition (n): sự thừa nhận, sự công nhận
B. culture (n): văn hóa
C. costume (n): trang phục
D. diversity (n): sự đa dạng
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Người Dao có một nền văn hóa phong phú về văn học và nghệ thuật dân gian phải không?
Câu 2/20
A. significance
B. significant
C. significantly
D. insignificant
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. significance (n): sự có ý nghĩa
B. significant (adj): có ý nghĩa
C. significantly (adv): một cách có ý nghĩa
D. insignificant (adj): vô nghĩa
Từ cần điền đứng sau tính từ “great” nên phải là một danh từ.
Dịch nghĩa: Loại thuốc mới có ý nghĩa lớn đối với việc điều trị căn bệnh này.
Câu 3/20
A. preserve
B. preserving
C. preservation
D. preservative
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. preserve (v): bảo tồn, giữ gìn
B. preserving (v-ing): bảo tồn, giữ gìn
C. preservation (n): sự giữ gìn, sự bảo tồn
D. preservative (adj): để bảo tồn, để giữ gìn
Từ cần điền đứng sau mạo từ “the” và trước giới từ “of” nên phải là một danh từ.
Dịch nghĩa: Mọi người đều có vai trò quan trọng trong việc giữ gìn các di sản văn hóa của cộng đồng của mình.
Câu 4/20
A. steel
B. concrete
C. cottage
D. stilt
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. steel (n): thép
B. concrete (n): bê tông
C. cottage (n): nhà tranh mái lá
D. stilt (n): cột nhà sàn
Ta có: stilt house (n): nhà sàn
Chọn D.
Dịch nghĩa: Kiểu nhà điển hình của các dân tộc thiểu số là nhà sàn.
Câu 5/20
A. diversity
B. display
C. worship
D. culture
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. diversity (n): sự đa dạng
B. display (n): sự trưng bày
C. worship (n): sự thờ phụng, sự tôn sùng
D. culture (n): văn hóa
Ta có cụm: on display - được trưng bày.
Dịch nghĩa: Những hiện vật được trưng bày trong Bảo tàng Dân tộc học rất thú vị.
Câu 6/20
A. burnt-down
B. burnt-out
C. burnt-up
D. burnt-in
Lời giải
Đáp án đúng: B
Cụm từ: burn out - cháy sạch.
→ burnt-out land: những cánh đồng/mảnh đất cỏ khô đã được đốt hết
Vì lúc đó đất được cung cấp tro than từ những vụ cháy nên rất màu mỡ và thích hợp cho việc trồng trọt.
Dịch nghĩa: Người ta thường trồng các loại cây trồng khác trên đất đã bị đốt.
Câu 7/20
A. music instrument
B. musical instrument
C. farming tool
D. farming tools
Lời giải
Đáp án đúng: B
- musical instrument (n): nhạc cụ
- farming tool (n): nông cụ
Chỗ trống có “a” ở phía trước nên chọn một danh từ số ít.
Dịch nghĩa: Đàn Chapi là một nhạc cụ truyền thống của người Gia-Rai.
Câu 8/20
A. a
B. an
C. the
D. zero article
Lời giải
Đáp án đúng: D
“France” là tên một quốc gia không có mạo từ đi kèm.
“The United States” cần mạo từ “the” vì nó là quốc gia liên bang. Một số quốc gia khác đi với “the”: the Philippines, the Netherlands, the UK, the UAE,...
Chọn D.
Dịch nghĩa: Có một số người Khmer sinh sống ở Pháp và Hoa Kỳ.
Câu 9/20
A. a
B. an
C. the
D. zero article
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. A
B. An
C. The
D. Zero article
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. if
B. that
C. what
D. who
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Andy asked Mary what her traditional clothes were like.
B. Andy asked Mary what his traditional clothes are like.
C. Andy asked Mary what were her traditional clothes like.
D. Andy asked Mary what were his traditional clothes like.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. She asked when she eats dinner at her house.
B. She asked when he eats dinner at his house.
C. She asked when they ate dinner at their house.
D. She asked if they ate dinner at their house.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. do you celebrate
B. she celebrates
C. I celebrated
D. she celebrated
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. if you had
B. whether you had
C. if I had
D. did I have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. plans
B. law
C. a
D. United States
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. takes
B. a
C. year
D. the
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. asked
B. how
C. celebrate
D. their
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. asked
B. did
C. held
D. year
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. students
B. the
C. are
D. for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.