20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 7. Teens - Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án
88 người thi tuần này 4.6 337 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. dependent
B. dependence
C. independent
D. independence
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. dependent (adj): phụ thuộc
B. dependence (n): sự phụ thuộc
D. independent (adj): độc lập, không phụ thuộc
D. independence (n): sự độc lập, sự tự lập
Chỗ cần điền đứng sau cụm động từ nên phải là một danh từ.
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Khi trẻ em dần trở nên tự lập hơn, chúng có xu hướng ít xin lời khuyên hơn.
Câu 2/20
A. satisfyingly
B. satisfying
C. satisfied
D. satisfy
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. satisfyingly (adv): một cách thỏa mãn, hài lòng
B. satisfying (adj): làm thỏa mãn, làm hài lòng
C. satisfied (adj): được thỏa mãn, hài lòng
D. satisfy (v): làm thỏa mãn, làm hài lòng
Sau “get” phải là một tính từ mang nghĩa bị động (V-ed).
Dịch nghĩa: Các bậc phụ huynh có hài lòng với việc học của con cái mình không?
Câu 3/20
A. social skills
B. self-care skills
C. housekeeping skills
D. cognitive skills
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. social skills (n): kỹ năng xã hội
B. self-care skills (n): kỹ năng tự chăm sóc bản thân
C. housekeeping skills (n): kỹ năng làm việc nhà/quán xuyến việc nhà
D. cognitive skills (n): kỹ năng nhận thức
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Chúng ta cần nấu ăn, giặt giũ và làm việc nhà. Đó là những kỹ năng quán xuyến việc nhà.
Câu 4/20
A. Risk-taking
B. Cognitive skill
C. Competitiveness
D. Competition
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. Risk-taking (n): sự chấp nhận rủi ro, việc dám mạo hiểm
B. Cognitive skill (n): kỹ năng nhận thức
C. Competitiveness (n): tính cạnh tranh, tính đua tranh
D. Competition (n): sự cạnh tranh, cuộc thi đấu
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Dám mạo hiểm là làm những việc có rủi ro nhằm đạt được một điều gì đó.
Câu 5/20
A. Adolescence
B. Adolescents
C. Frustrations
D. Newborns
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. Adolescence (n): tuổi vị thành niên
B. Adolescents (n): người ở tuổi vị thành niên, thanh thiếu niên
C. Frustrations (n): sự thất vọng
D. Newborns (n): trẻ sơ sinh
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Dịch nghĩa: Hoạt động thể chất mang lại lợi ích cho cả nam và nữ trong độ tuổi thanh thiếu niên và thanh niên.
Câu 6/20
A. in
B. into
C. away
D. down
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. break in (v): ngắt lời
B. break sth into parts (v): chia cái gì thành các phần nhỏ hơn
C. break away (from sb/sth) (v): trốn thoát, rời khỏi ai/cái gì
D. break sth down into parts (v): chia cái gì ra thành các phần nhỏ hơn
Dựa vào nghĩa và ngữ pháp, chọn B.
Dịch nghĩa: Giáo viên của chúng tôi đã chia dự án cuối cùng ra thành 3 phần tách biệt.
Câu 7/20
A. continue
B. stay up late
C. empathise
D. rest
Lời giải
Đáp án đúng: D
take a break (v): nghỉ ngơi một lát
Xét các đáp án:
A. continue (v): tiếp tục
B. stay up late (v): thức khuya
C. empathise (v): đồng cảm
D. rest (v): nghỉ ngơi
→ take a break = rest
Dịch nghĩa: Tôi cho rằng Mai nên nghỉ ngơi sau đó hãy bắt đầu làm lại những nhiệm vụ khó này. Nó sẽ tốt hơn cho cô ấy.
Câu 8/20
A. goes
B. had gone
C. went
D. has gone
Lời giải
Đáp án đúng: B
Động từ tường thuật “said” ở thì quá khứ nên động từ trong câu trực tiếp ở thì quá khứ đơn phải lùi về quá khứ hoàn thành.
Công thức: S + said + (that) + S + had + Ved/V3 + O.
Đại từ nhân xưng “I” ở câu trực tiếp phải đổi theo chủ ngữ của câu gián tiếp “she”.
Trạng từ chỉ thời gian “yesterday” đổi thành “the day before”.
Dịch nghĩa: “Tôi đã đến thăm anh ấy ngày hôm qua”, cô ấy nói.
→ Cô ấy nói rằng cô ấy đã đến thăm anh ấy vào ngày hôm trước.
Câu 9/20
A. hair
B. teeth
C. animals
D. medicine
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. our / their
B. ours / theirs
C. our / theirs
D. ours / their
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. mansion
B. houseboat
C. mobile home
D. tent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. yacht
B. jet
C. helicopter
D. plane
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. He / he
B. She / he
C. He / she
D. She / he
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. tells / can’t
B. said / couldn’t
C. says / can’t
D. told / couldn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. spent / hers
B. spend / her
C. spent / her
D. spent / their
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. theirs
B. friends
C. but
D. answered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
These books are not our. They’re theirs.
A. These
B. are
C. our
D. theirs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. say
B. me
C. had
D. his
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. said
B. doesn’t
C. have
D. a
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. They
B. said
C. wanted
D. us
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.