20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 6. Life on Other Planets - Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án
91 người thi tuần này 4.6 344 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 10)
Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án (Đề 9)
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 8 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 8 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. to
B. with
C. of
D. from
Lời giải
Đáp án đúng: B
have similarities with N: có sự tương đồng, giống với
Dịch nghĩa: Vào giữa thế kỷ 19, các nhà khoa học phát hiện ra rằng sao Hỏa có một số điểm tương đồng với Trái đất.
Câu 2/20
A. habit
B. inhabitable
C. inhabitant
D. habitant
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. habit (n): thói quen
B. inhabitable (adj): có thể ở được
C. inhabit (v): cư trú
D. inhabitant (n): cư dân
Vị trí cần điền là một tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “planet” phía sau.
Dịch nghĩa: Điều kiện tiên quyết để một hành tinh có thể sinh sống là nguồn nước, nhiệt độ thích hợp và không khí có thể thở được.
Câu 3/20
A. provide
B. accommodate
C. replace
D. support
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. provide (v): cung cấp
B. accommodate (v): chứa, cung cấp chỗ ở
C. replace (v): thay thế
D. support (v): hỗ trợ, nuôi sống
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch nghĩa: Các nhà khoa học tin rằng có thể có một số hành tinh có thể duy trì sự sống của con người.
Câu 4/20
A. named
B. spoken
C. is named
D. is spoken
Lời giải
Đáp án đúng: C
Ta thấy chủ ngữ (Mercury) không thể trực tiếp thực hiện hành động nên phải chia động từ ở dạng bị động.
Cấu trúc: be named after sb/st – được đặt tên theo ai/cái gì.
Dịch nghĩa: Sao Thủy được đặt tên theo Thần Mercury của La Mã.
Câu 5/20
A. won’t be coming
B. won’t come
C. am going to come
D. did not come
Lời giải
Đáp án đúng: B
Dấu hiệu: I promise → sử dụng thì tương lai đơn để diễn tả hành động mang tính chủ quan, đưa ra quan điểm.
Cấu trúc thì tương lai đơn: S + will + V nguyên thể.
Dịch nghĩa: Tôi hứa sẽ không đến muộn.
Câu 6/20
A. do
B. am doing
C. have done
D. will do
Lời giải
Đáp án đúng: D
Ta dùng thì tương lai đơn để diễn tả hành động được quyết định ngay tại thời điểm nói (now).
Cấu trúc thì tương lai đơn: S + will + V nguyên thể.
Dịch nghĩa: Tôi đã hoàn toàn quên mất chuyện này. Hãy cho tôi một chút thời gian, tôi sẽ làm ngay bây giờ.
Câu 7/20
A. saw
B. sees
C. will see
D. was seeing
Lời giải
Đáp án đúng: A
Câu trên diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào trong quá khứ.
→ hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.
Cấu trúc: S + V2/-ed + when + S + was/were + V-ing.
Dịch nghĩa: Alice đã chứng kiến vụ tai nạn khi cô đang bắt xe buýt.
Câu 8/20
A. did you do
B. were you doing
C. will you do
D. was you doing
Lời giải
Đáp án đúng: B
Câu trên diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ (when I called). → dùng thì quá khứ tiếp diễn.
Cấu trúc thì quá khứ tiếp diễn: S + was/were + V-ing.
Chủ ngữ “you” là ngôi thứ 2 số ít nên đi với “were”. Chọn B.
Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì khi tôi gọi thế?
Câu 9/20
A. was having / rang
B. was having / rings
C. were having / rang
D. were having / rings
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. playing
B. played
C. play
D. plays
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. hearing
B. hear
C. hears
D. heard
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Earth
B. gravity
C. space station
D. oxygen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. gravity
B. temperature
C. flying saucer
D. visitor
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. character
B. alien
C. narrator
D. passenger
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. disappearance
B. sighting
C. passage
D. circle
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. Will you
B. Did you
C. Do you
D. Can you
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. built
B. were building
C. will build
D. will be built
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. will be
B. is
C. was
D. is going to be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. locked
B. puts
C. started
D. walking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. was
B. watching
C. on
D. breaks
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.