20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 10. Planet Earth - Vocabulary and Grammar - Global Success có đáp án
88 người thi tuần này 4.6 235 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
distance
size
color
shape
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Venus và Earth được gọi là “sister planets” vì kích thước và khối lượng tương tự nhau.
Dịch nghĩa: Sao Kim thường được gọi là “hành tinh chị em” của Trái Đất vì chúng có kích thước tương tự.
Câu 2/20
largest
second largest
smallest
farthest
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Mercury (Sao Thủy) là hành tinh nhỏ nhất trong Hệ Mặt Trời.
Dịch nghĩa: Sao Thủy là hành tinh nhỏ nhất trong Hệ Mặt Trời của chúng ta.
Câu 3/20
galaxy
solar system
universe
asteroid belt
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “Solar system” là Hệ Mặt Trời, gồm Mặt Trời và các hành tinh quay xung quanh.
Dịch nghĩa: Hệ Mặt Trời bao gồm Mặt Trời và các hành tinh quay quanh nó.
Câu 4/20
Mars
Venus
Earth
Jupiter
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Trái Đất (Earth) là hành tinh duy nhất được biết đến có sự sống.
Dịch nghĩa: Trái Đất là hành tinh duy nhất trong Hệ Mặt Trời có sự sống.
Câu 5/20
outer space
the ocean
the desert
the mountains
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: Astronauts (phi hành gia) đi vào outer space (không gian vũ trụ) để làm thí nghiệm khoa học.
Dịch nghĩa: Các phi hành gia đi vào vũ trụ để thực hiện thí nghiệm khoa học và khám phá vũ trụ.
Câu 6/20
teacher
scientist
student
pilot
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: NASA là cơ quan nghiên cứu vũ trụ, nên người phát biểu là scientist (nhà khoa học).
Dịch nghĩa: Một nhà khoa học từ NASA đã thuyết trình về các khám phá không gian gần đây.
Câu 7/20
moons
stars
galaxies
planets
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Hệ Mặt Trời có 8 hành tinh (planets).
Dịch nghĩa: Có tám hành tinh trong Hệ Mặt Trời của chúng ta.
Câu 8/20
sports team
art club
science club
drama group
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Thăm nhà thiên văn học (planetarium) là hoạt động của science club.
Dịch nghĩa: Câu lạc bộ khoa học của trường chúng tôi đang tổ chức chuyến đi đến nhà thiên văn vào tháng sau.
Câu 9/20
Air
Water
Gas
Soil
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Animals
Humans
Plants
Robots
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
living
existing
staying
remaining
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
was – prepared
was – has prepared
was – had prepared
had been – prepared
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
which
that
why
whose
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
which
who
whose
where
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
when
which
why
who
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
who
which
that
when
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
where
who
when
which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
whose
who
which
why
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
when
that
whose
who
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
who
which
where
why
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.