20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 7. Natural wonders of the world - Vocabulary and Grammar - Global Success có đáp án
69 người thi tuần này 4.6 487 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
aquarium
natural wonder
rank
snowfall
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: "natural wonder = kỳ quan thiên nhiên, phù hợp với The Grand Canyon.
Dịch nghĩa: Hẻm núi Grand Canyon được xem là một kỳ quan thiên nhiên nổi tiếng.
Câu 2/20
develop
explore
destroy
contribute
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “explore” = khám phá, phù hợp với ngữ cảnh du lịch.
Dịch nghĩa: Nhiều du khách đến để khám phá phong cảnh tuyệt đẹp của New Zealand.
Câu 3/20
exploration
support
risk
permission
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “space exploration” = thám hiểm vũ trụ → phù hợp với ý công nghệ phát triển.
Dịch nghĩa: Việc thám hiểm vũ trụ đã dẫn đến nhiều tiến bộ trong công nghệ.
Câu 4/20
Choose the correct answer.
The historical ____________ of the city attracts many tourists each year.
diversity
peak
heritage
valley
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “historical heritage” = di sản lịch sử.
Dịch nghĩa: Di sản lịch sử của thành phố thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm.
Câu 5/20
charm
coast
peak
access
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “peak” = đỉnh núi.
Dịch nghĩa: Đỉnh của ngọn núi được bao phủ bởi tuyết.
Câu 6/20
contribution
permission
occurrence
disaster
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “permission” = sự cho phép, phù hợp với “enter the restricted area”.
Dịch nghĩa: Họ cần có sự cho phép để vào khu vực hạn chế.
Câu 7/20
Choose the correct answer.
The ____________ of the project is to provide clean water to rural areas.
risk
priority
destination
support
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “priority” = ưu tiên.
Dịch nghĩa: Ưu tiên của dự án là cung cấp nước sạch cho các vùng nông thôn.
Câu 8/20
promote
discover
protect
permit
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “protect endangered species” = bảo vệ loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Dịch nghĩa: Các nhà bảo vệ môi trường đang làm việc để bảo vệ những loài có nguy cơ tuyệt chủng.
Câu 9/20
contribution
encouragement
protection
occurrence
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
contribute
participate
explore
admire
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
see
saw
have seen
had seen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
go
went
have gone
had gone
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
tells
told
has told
was telling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
do
did
have done
were doing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
finishes
finished
has finished
was finishing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
what is
what was
if what was
if it is
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
if I went
whether I have gone
if I had gone
whether I go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
if there are
whether there had been
if there were
whether there are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
when
if when
if what
what
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
attend
attended
have attended
had attended
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.