20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 9. World Englishes - Vocabulary and Grammar - Global Success có đáp án
74 người thi tuần này 4.6 239 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
who
which
whose
where
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “whose” được dùng để chỉ sở hữu (“nghiên cứu của nhà khoa học”).
Dịch nghĩa: Nhà khoa học mà công trình nghiên cứu của ông mang tính đột phá đã giành được giải thưởng danh giá.
Câu 2/20
who
which
whose
where
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “which” được dùng cho vật/sự vật, ở đây là bộ phim.
Dịch nghĩa: Bộ phim mà chúng tôi xem tối qua khiến cảm xúc lên xuống như tàu lượn.
Câu 3/20
who
which
whose
where
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “who” dùng cho người, làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.
Dịch nghĩa: Nhạc sĩ người đã sáng tác nhạc nền cho bộ phim được ca ngợi trên toàn thế giới.
Câu 4/20
who
which
whose
where
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “which” dùng cho vật (công nghệ), làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.
Dịch nghĩa: Công nghệ được sử dụng trong điện thoại thông minh hiện đại phát triển rất nhanh.
Câu 5/20
who
which
whose
where
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “which” dùng cho vật, làm tân ngữ của động từ “lend”.
Dịch nghĩa: Cuốn tiểu thuyết mà bạn cho tôi mượn được viết bởi một người đoạt giải Nobel.
Câu 6/20
who
which
whose
where
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “where” dùng cho địa điểm, mang nghĩa “nơi mà…”.
Dịch nghĩa: Trường đại học nơi cô ấy theo học đã đào tạo ra nhiều nhà lãnh đạo có tầm ảnh hưởng.
Câu 7/20
who
which
whose
where
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “which” thay thế cho city, làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.
Dịch nghĩa: Thành phố tổ chức Liên hoan phim quốc tế nổi tiếng với nền văn hóa sôi động.
Câu 8/20
who
which
whose
where
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “which” dùng cho vật (công ty), làm chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ.
Dịch nghĩa: Công ty đang đầu tư vào công nghệ xanh đã được ghi nhận vì những nỗ lực của mình.
Câu 9/20
Choose the correct answer.
The research _______ aims to cure diseases has made significant progress.
who
which
whose
where
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
who
which
whose
where
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Standards
Dictionaries
Charities
Agencies
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Improving
Translating
Traveling
Referring
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Entrance
Exchange
International
Development
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
challenging
obesity
excellent
global
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
uniform
dictionary
charity
notebook
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Bilingual
Exchange
Immigrant
Foreign
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
look up
travel
establish
provide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Bilingualism
Immigration
Translation
Charitable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
standard
decision
quality
variety
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
community
praise
explanation
invention
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.