Bài tập trắc nghiệm Unit 10 - Reading điền từ có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 2.7 K lượt thi 10 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Lời giải
more (adj): nhiều hơn
species (n): loài
forms (n): hình dáng
=>Many species of animals are threatened,…
Tạm dịch: Nhiều loài động vật bị đe dọa,…
Đáp án cần chọn là: C
Câu 2/10
A. disappeared
B. vanished
C. empty
D. extinct
Lời giải
vanished (V-ed): biến mất
empty (adj): trống rỗng
extinct (adj): tuyệt chủng
… and could easily become extinct if we do not make an effort to protect them.
Tạm dịch: …và có thể dễ dàng trở nên tuyệt chủng nếu chúng ta không cố gắng bảo vệ chúng.
Đáp án cần chọn là: D
Lời giải
causes (n): nguyên nhân gây ra (causes + of + N)
results (n): kết quả
effects (n): hiệu quả
Vì ở sau từ cần điền có giới từ "for" nên ta dùng reasons, không dùng causes, mặc dù 2 từ có nghĩa gần tương đương nhau
=>There are many reasons for this..
Tạm dịch: Có rất nhiều lý do cho việc này.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4/10
A. lively
B. alive
C. for life
D. for living
Lời giải
alive (adj): còn sống
for life (adv): cho cuộc sống
for living (adv): cho cuộc sống sinh hoạt
Some birds, such as parrots, are caught alive and sold as pets.
Tạm dịch: Một số loài chim, chẳng hạn như vẹt, bị bắt sống và được bán làm vật nuôi.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 5/10
A. spot
B. point
C. place
D. site
Lời giải
point (n): điểm
place (n): nơi, địa điểm
site (n): vị trí
For many animals and birds, the problem is that their habitat - the place where they live - is disappearing.
Tạm dịch: Đối với nhiều loài động vật và chim, vấn đề là môi trường sống của chúng – nơi mà chúng sinh sống - đang dần biến mất.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6/10
A. earth
B. land
C. soil
D. area
Lời giải
land (n): đất liền, đất trồng
soil (n): đất bùn
area (n): vùng, khu vực
More land is used for farms, for houses or industry,…
Tạm dịch: Có nhiều đất đai hơn được sử dụng cho các trang trại,…
Đáp án cần chọn là: B
Câu 7/10
A. spaces
B. air
C. up
D. parts
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. products
B. fields
C. herbs
D. crops
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. spoil
B. harm
C. wound
D. wrong
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. answer
B. calculate
C. solve
D. explain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.