Bài tập trắc nghiệm Unit 3 - Ngữ pháp có đáp án
33 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 25 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. if Caron had talked
B. did Caron talk
C. if Caron talked
D. Caron had talked
Lời giải
Công thức: S + asked + O+ if + S + had + Ved/V3
=>My friend asked me if Caron had talked to Kevin.
Tạm dịch: Bạn của tôi hỏi tôi “ Caron nói chuyện với Kevin phải không?”
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2/25
A. to indulge
B. to indulging
C. indulging
D. indulge
Lời giải
=>Mr. Hoang objected to indulging the children so much.
Tạm dịch: Ông Hoàng phản đối việc nuông chiều trẻ con quá mức.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 3/25
A. on taking
B. to take
C. for taking
D. taking
Lời giải
=>Mike criticized his brother for taking his bike.
Tạm dịch: Mike đã phê bình em trai vì lấy xe đạp của anh ấy.
(Mike đã nói với em trai: “Nếu em muốn lấy xe đạp của anh, em lẽ ra nên xin phép anh trước mới phải.”)
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/25
A. insisted on taking
B. insisted to take
C. insisted for taking
D. insisted taking
Lời giải
next Sunday =>the next Sunday/ the Sunday after/ the following Sunday
=>He insisted on taking me to the zoo the next Sunday.
Tạm dịch: Anh ấy đã khăng khăng đòi dẫn tôi đi sở thú vào Chủ nhật tuần tới.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 5/25
A. to take
B. taking
C. to taking
D. for taking
Lời giải
=>He reminded me to take the holiday.
Tạm dịch: John đã nhắc nhở tôi nhớ đi nghỉ mát.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 6/25
A. to borrow my car
B. borrowing my car
C. have borrowed my car
D. borrowed my car
Lời giải
=>The man admitted borrowing my car for some hours.
Tạm dịch: Người đàn ông đã thừa nhận chỉ mượn ô tô của tôi vài giờ đồng hồ thôi.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 7/25
A. accused John to damage her bicycle
B. accused damaging her bicycle
C. accused John of damaging her bicycle
D. accused of John for damaging her bicycle
Lời giải
Tạm dịch: Mary nói “Bạn đã làm hư cái xe đạp của tôi, John.”
Tính từ sở hữu “my” ở câu trực tiếp phải đổi theo tính từ ở hữu của chủ ngữ trong câu gián tiếp “Mary” =>her
=>Mary accused John of damaging her bicycle.
Tạm dịch: Mary buộc tội John vì làm hỏng xe cô ấy.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 8/25
A. for becoming
B. becoming
C. to become
D. of becoming
Lời giải
=>Mary dreamed of becoming an engineer
Tạm dịch: Mary nói “ Tôi muốn trở thành 1 kỹ sư.”
Đáp án cần chọn là: D
Câu 9/25
A. to his English teacher for not doing
B. his English teacher not to do
C. for his English teacher not doing
D. his English teacher for not doing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. to pass
B. passing
C. on passing
D. for passing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. him against playing games
B. him not playing games
C. him to play games
D. not playing games
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. to help him
B. helping him
C. for helping him
D. help him
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. not to go to bed
B. had better go to bed
C. to go to bed
D. go to bed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. goes
B. had gone
C. went
D. has gone
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. who speak English
B. who spoke English
C. who did speak English
D. to speak English
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. keeping silent
B. keep silent
C. kept silent
D. to keep silent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. if dress he liked
B. which dress did he like
C. which dress he liked
D. which dress he likes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. where the best place was
B. where was the best place
C. where the best place is
D. if the best place is
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. if would he be
B. whether would he be
C. whether he would be
D. he would be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. what time John gets up
B. what time John got up
C. what time does John get up
D. what time did John get up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.