Bài tập trắc nghiệm Unit 5 - Ngữ pháp có đáp án
31 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 25 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/25
A. Had I known
B. Did I know
C. If I know
D. If I would know
Lời giải
If + S + had + Ved/V3, S + would + have + Ved/V3
- Nếu dùng phép đảo ngữ:
Had + S + Ved/V3, S + would + have + Ved/V3.
=>Had I knownthe truth yesterday, I would have saved myself a lot of time over the years.
Tạm dịch:Nếu hôm qua tôi biết được sự thật, tôi đã tự tiết kiệm được nhiều thời gian trong những năm vừa qua. (Thực tế là hôm qua tôi không hề biết sự thật và đã không tiết kiệm được thời gian.)
Đáp án cần chọn là: A
Câu 2/25
A. providing
B. if
C. provided
D. unless
Lời giải
providing = provided = as long as: miễn là
=>George won't lend you any money unlessyou promise to pay him back.
Tạm dịch:George sẽ không cho bạn mượn tiền trừ khi bạn hứa trả lại anh ấy.
Đáp án cần chọn là: D
NGỮ ÂM - TRỌNG ÂM CỦA TỪ NHIỀU HƠN 3 ÂM TIẾT.
Câu 3/25
A. provided
B. unless
C. whether
D. until
Lời giải
until: cho đến khi
unless: trừ khi
provided: miễn là
=>We're going to start painting the house tomorrow providedit's not raining.
Tạm dịch:Ngày mai chúng tôi dự định bắt đầu sơn nhà miễn là trời không mưa.
Đáp án cần chọn là: A
Câu 4/25
A. met
B. would meet
C. would have met
D. had met
Lời giải
S + V(quá khứ đơn) + as if/ as though + S + V(quá khứ hoàn thành)
=>She acted as if she had methim before.
Tạm dịch:Cô ta hành động cứ như thể cô đã gặp anh ấy trước đó vậy.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 5/25
A. If only
B. Provided that
C. But for
D. Without
Lời giải
Provided that: miễn là
But for + N = Without + N: nếu không (thường dùng câu điều kiện loại 2 và loại 3)
- Cấu trúc câu điều kiện loại 1: diễn tả giả định có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
If + S + V (hiện tại đơn), S + will/ can/ may + V(nguyên thể)
Hoặc: Provided that + S + V (hiện tại đơn), S + will/ can/ may + V(nguyên thể)
=>Provided thatthe boat leaves on time, we will arrive in Paris by the morning.
Tạm dịch:Miễn là tàu rời đúng giờ, chúng tôi sẽ đến Paris trước buổi sáng.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 6/25
A. unless you warned me
B. in case you warn me
C. if there were a warning
D. but for your warnin
Lời giải
Công thức: If + S + V(quá khứ hoàn thành), S + would + have + Ved/V3
Hoặc: S + would + have + Ved/V3 + but for + N.
=>I would have crashed the car but for your warning.
Tạm dịch:Nếu không có lời cảnh báo của bạn thì tôi đã đâm vào chiếc xe ô tô đó rồi.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 7/25
Choose the best answer.
It was much colder than we had thought. _____ we had taken more warm clothes.
A. if
B. unless
C. but for
D. if only
Lời giải
Unless: trừ khi (= if... not... : nếu không)
But for + N: nếu không
If only: giá như, giá mà
- Khi diễn tả điều ước không thể xảy ra trong quá khứ, ta dùng cấu trúc:
If only + S + V(quá khứ hoàn thành)
=>It was much colder than we had thought. If onlywe had taken more warm clothes.
Tạm dịch:Trời lạnh hơn chúng ta nghĩ nhiều. Giá mà chúng ta mang theo nhiều quần áo ấm hơn. (Thực tế là đã không mang theo nhiều quần áo ấm.)
Đáp án cần chọn là: D
Câu 8/25
A. as long as
B. unless
C. if
D. whether
Lời giải
unless (= if ... not...) : trừ khi (nếu không)
if: nếu
whether: liệu rằng
=>You won't pass the examination unlessyou study more.
Tạm dịch:Bạn sẽ không đỗ kỳ thi trừ khi bạn học bài chăm chỉ.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 9/25
A. had realized / would stop
B. realized / could have stopped
C. has realized / stopped
D. has realized / would have stopped
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/25
A. had told/ wouldn’t be
B. had told/ wouldn’t have been
C. told/ wouldn’t be
D. had told/ won’t be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/25
A. answered
B. answer
C. would answer
D. are answering
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/25
A. would have never believed
B. would not believe
C. hadn’t believed
D. would have never been believed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/25
A. Had I known
B. Did I know
C. If I know
D. If I would know
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/25
A. doing/can
B. does/could
C. does/can
D. did/could
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/25
A. Needed
B. Should I need
C. I have needed
D. I should need
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/25
A. would take
B. took
C. will take
D. takes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/25
A. don’t speak
B. spoke
C. speak
D. have spoken
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/25
A. will call/ don’t
B. will call/ go out
C. won’t call/don’t go out
D. don’t call/go out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/25
A. would know
B. knows
C. will know
D. knew
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/25
A. could have climbed
B. climb
C. is climbing
D. climbed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 17/25 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.