Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tiếng Anh 9 có đáp án (Mới nhất)_ đề 35
21 người thi tuần này 4.6 27.4 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
- Đề số 38
- Đề số 39
- Đề số 40
- Đề số 41
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Tiếng Anh 9 Global Success có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. gather
B. blanket
C. reputation
D. campus
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Giải thích: đáp án C phát âm là /eɪ/, còn lại phát âm là /æ/
Câu 2/30
A. admire
B. institute
C. until
D. picnic
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: đáp án A phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/
Choose the word that has the stress pattern different from that of the others:
Câu 3/30
A. collection
B. blanket
C. exchange
C. exchange
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Giải thích: đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
Câu 4/30
A. bamboo
B. mountain
C. river
D. village
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Giải thích: đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ nhất
There is a mistake in the four underlined parts of each sentence. Find and correct the mistakes
Câu 5/30
A. to have
B. separate
C. for
D. wastepaper
Lời giải
Đáp án đúng là: A -> having
Giải thích: suggest + Ving something: đề nghị làm gì
Dịch: Tôi đề nghị có một giỏ riêng cho giấy vụn.
Câu 6/30
A. exciting
B. that
C. her
D. will come
Lời giải
Đáp án đúng là: A -> excited
Giải thích: Tính từ đuôi -ing dùng để mô tả tính chất, còn mô tả cảm xúc, trạng thái cần dùng tính từ đuôi -ed
Dịch: Cô ấy phấn khích rằng sẽ có nhiều bạn bè đến tham dự tiệc.
Câu 7/30
A. fastly
B. why
C. are
D. many
Lời giải
Đáp án đúng là: A -> fast
Giải thích: fastly không phải là dạng trạng từ của fast. Fast vừa là tính từ vừa là trạng từ.
Dịch: Mọi người lái xe nhanh. Đó là lí do có rất nhiều tai nạn.
Câu 8/30
A. we
B. will go on
C. will become
D. seriously
Lời giải
Đáp án đúng là: B -> go on
Giải thích: câu điều kiện loại 1, mệnh đề điều kiện phải chia động từ ở thì hiện tại đơn
Dịch: Nếu chúng ta tiếp tục xả rác, môi trường sẽ bị ô nhiễm nghiêm trọng.
Câu 9/30
A. Since
B. As
C. Because
D. All are correct
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. panels
B. neon sighs
C. lamps
D. bulbs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. to buy
B. will buy
C. has to buy
D. should buy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. and
B. but
C. however
D. therefore
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. looked
B. looked after
C. looked for
D. looked into
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. want
B. wants
C. wanted
D. will want
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. can
B. must
C. will
D. might
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Câu 17/30
A. products that will not only work effectively, but also save money.
B. products that will work effectively.
C. products that will save money.
D. products that will create money.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. replace an energy-saving bulb.
B. buy small light bulbs
C. replace an ordinary 100-watt light bulb with an energy-saving bulb.
D. use big light bulbs
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. tells the consumers how much energy effectively each model has, compared with other appliances in the same category.
B. replaces an ordinary 100-watt light bulb with an energy-saving bulb
C. saves energy
D. saves money
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. save about US$21
B. conserve the Earth’s resources
C. save money
D. save money as well as conserve the Earth’s resources.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.