0.9 K lượt search
Điểm chuẩn, trúng tuyển trường Đại học Dân lập Phú Xuân 2023 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Dân lập Phú Xuân 2023 mới nhất, chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Dân lập Phú Xuân thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D14; D15; D03; D04; D09; D11 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung | 16.00 | A01; C00; D01; D15; D03; D04; D09; D11 | |
| 3 | 7310630 | Việt Nam học | 17.00 | A01; B00; C00; C17; D01; D03; D04; D15 | |
| 4 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D09; D11 | |
| 5 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 16.00 | A00; A01; C00; D01; D03; D04; D09; D11 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; B00; B08; C01; D01; D03; D04 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; B00; B08; C01; D01; D03; D04 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; B00; B08; C01; D01; D03; D04 | |
| 9 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 16.00 | A00; A01; B00; B08; C01; D01; D03; D04 | |
| 10 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | A00; A01; B00; C08; D01; D07; D14; D15 | |
| 11 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 15.50 | A00; A01; B00; D01; D14; D15; H01; V00 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành | 15.00 | A01; C00; C17; D01; D03; D04; D14; D15 | |
| 13 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.50 | A01; C00; C17; D01; D03; D04; D14; D15 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.
Các tin tuyển sinh khác
HVA
Thông tin tuyển sinh trường Học viện Âm nhạc Huế năm 2026
Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHS): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội (QHT): Đề án tuyển sinh 2026 mới nhất