video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
267 lượt search
PKH

Điểm chuẩn trường Học viện Phòng không - Không quân (ADAFA) năm 2026 mới nhất

Mã trường: PKH 5.0 267 lượt xem 2 tháng trước

Học viện Hàng không - Không quân (ADAFA) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860226_B Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) 23.50 A00; A01; C01
2 7860226_N Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) 21.85 A00; A01; C01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HCM
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860226_B Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) 23.50 870.00 Quy đổi từ C01 sang V-ACT
2 7860226_B Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) 23.50 818.00 Quy đổi từ A00 sang V-ACT
3 7860226_B Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) 23.50 877.00 Quy đổi từ A01 sang V-ACT
4 7860226_N Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) 21.85 751.00 Quy đổi từ A00 sang V-ACT
5 7860226_N Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) 21.85 809.00 Quy đổi từ A01 sang V-ACT
6 7860226_N Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) 21.85 781.00 Quy đổi từ C01 sang V-ACT

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7860226_B Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) 23.50 99.00 Quy đổi từ C01 sang HSA
2 7860226_B Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) 23.50 94.00 Quy đổi từ A00 sang HSA
3 7860226_B Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Bắc) 23.50 100.00 Quy đổi từ A01 sang HSA
4 7860226_N Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) 21.85 87.00 Quy đổi từ A00 sang HSA
5 7860226_N Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) 21.85 90.00 Quy đổi từ C01 sang HSA
6 7860226_N Ngành Chỉ huy Tham mưu Phòng không, Không quân và Tác chiến điện tử (Thí sinh miền Nam) 21.85 93.00 Quy đổi từ A01 sang HSA
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.