video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
DLX

Điểm chuẩn trường Đại học Lao động - Xã hội (ULSA) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DLX 5.0 2.3 K lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học Lao động - Xã hội (ULSA) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.54 A01; D01; D09; D15
2 7310101A Kinh tế lao động 17.00 A01; D01; D09; X25
3 7310101B Kinh tế số 21.53 A01; D01; D09; X25
4 7310401A Tâm lý học 24.78 C00; D01; D14; X74
5 7310401B Tâm lý học học đường 22.98 C00; D01; D14; X74
6 7340101A Quản trị kinh doanh 21.69 A01; D01; X05; X25
7 7340101B Marketing 23.33 A01; D01; X05; X25
8 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 23.22 A01; D01; X05; X25
9 7340201A Tài chính - Ngân hàng 21.02 A01; C01; D01; X25
10 7340201B Công nghệ tài chính 17.50 A01; C01; D01; X25
11 7340204A Bảo hiểm 16.50 A01; C04; D01; X25
12 7340204B Tài chính và Quản trị rủi ro 16.50 A01; C04; D01; X25
13 7340204C Đầu tư tài chính 16.50 A01; C04; D01; X25
14 7340207 Bảo hiểm - Tài chính 16.50 A01; D01; X21; X25
15 7340301A Kế toán 21.69 A01; C03; D01; X25
16 7340301B Phân tích dữ liệu trong kế toán 16.50 A01; C03; D01; X25
17 7340301C Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA 16.50 A01; C03; D01; X25
18 7340302 Kiểm toán 20.02 A01; D01; X05; X25
19 7340404A Quản trị nhân lực 23.42 A01; D01; D09; X25
20 7340404B Quản trị nhân lực số 21.34 A01; D01; D09; X25
21 7340404C Quản trị nhân lực và văn phòng 22.77 A01; D01; D09; X25
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 18.85 A01; D01; D07; X25
23 7380107 Luật kinh tế 23.02 A01; D01; X01; X25
24 7480201 Công nghệ thông tin 20.09 A01; D01; X06; X25
25 7760101A Công tác xã hội 24.32 C00; D01; D14; X70
26 7760101B Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi 19.00 C00; D01; D14; X70
27 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.34 A01; D01; X17; X25
28 7810103B Quản trị khách sạn 22.41 A01; D01; X17; X25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 927.95
2 7310101A Kinh tế lao động 613.67
3 7310101B Kinh tế số 833.71
4 7310401A Tâm lý học 980.65
5 7310401B Tâm lý học học đường 904.03
6 7340101A Quản trị kinh doanh 841.47
7 7340101B Marketing 919.03
8 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 914.35
9 7340201A Tài chính - Ngân hàng 808.97
10 7340201B Công nghệ tài chính 638.84
11 7340204A Bảo hiểm 588.50
12 7340204B Tài chính và Quản trị rủi ro 588.50
13 7340204C Đầu tư tài chính 588.50
14 7340207 Bảo hiểm - Tài chính 588.50
15 7340301A Kế toán 841.47
16 7340301B Phân tích dữ liệu trong kế toán 588.50
17 7340301C Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA 588.50
18 7340302 Kiểm toán 762.43
19 7340404A Quản trị nhân lực 922.85
20 7340404B Quản trị nhân lực số 824.49
21 7340404C Quản trị nhân lực và văn phòng 893.85
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 707.35
23 7380107 Luật kinh tế 905.85
24 7480201 Công nghệ thông tin 765.69
25 7760101A Công tác xã hội 961.10
26 7760101B Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi 715.00
27 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 919.45
28 7810103B Quản trị khách sạn 876.39

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.91 A01; D01; D09; D15
2 7310101A Kinh tế lao động 19.34 A01; D01; D09; X25
3 7310101B Kinh tế số 23.40 A01; D01; D09; X25
4 7310401A Tâm lý học 25.84 C00; D01; D14; X74
5 7310401B Tâm lý học học đường 24.49 C00; D01; D14; X74
6 7340101A Quản trị kinh doanh 23.52 A01; D01; X05; X25
7 7340101B Marketing 24.75 A01; D01; X05; X25
8 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 24.67 A01; D01; X05; X25
9 7340201A Tài chính - Ngân hàng 23.02 A01; C01; D01; X25
10 7340201B Công nghệ tài chính 19.67 A01; C01; D01; X25
11 7340204A Bảo hiểm 19.00 A01; C04; D01; X25
12 7340204B Tài chính và Quản trị rủi ro 19.00 A01; C04; D01; X25
13 7340204C Đầu tư tài chính 19.00 A01; C04; D01; X25
14 7340207 Bảo hiểm - Tài chính 19.00 A01; D01; X21; X25
15 7340301A Kế toán 23.52 A01; C03; D01; X25
16 7340301B Phân tích dữ liệu trong kế toán 19.00 A01; C03; D01; X25
17 7340301C Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA 19.00 A01; C03; D01; X25
18 7340302 Kiểm toán 22.27 A01; D01; X05; X25
19 7340404A Quản trị nhân lực 24.82 A01; D01; D09; X25
20 7340404B Quản trị nhân lực số 23.26 A01; D01; D09; X25
21 7340404C Quản trị nhân lực và văn phòng 24.33 A01; D01; D09; X25
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21.28 A01; D01; D07; X25
23 7380107 Luật kinh tế 24.52 A01; D01; X01; X25
24 7480201 Công nghệ thông tin 22.32 A01; D01; X06; X25
25 7760101A Công tác xã hội 25.49 C00; D01; D14; X70
26 7760101B Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi 21.50 C00; D01; D14; X70
27 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.76 A01; D01; X17; X25
28 7810103B Quản trị khách sạn 24.06 A01; D01; X17; X25

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 94.78 Q00
2 7310101A Kinh tế lao động 58.67 Q00
3 7310101B Kinh tế số 82.18 Q00
4 7310401A Tâm lý học 103.46 Q00
5 7310401B Tâm lý học học đường 90.88 Q00
6 7340101A Quản trị kinh doanh 83.14 Q00
7 7340101B Marketing 93.31 Q00
8 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 92.54 Q00
9 7340201A Tài chính - Ngân hàng 79.12 Q00
10 7340201B Công nghệ tài chính 60.84 Q00
11 7340204A Bảo hiểm 56.50 Q00
12 7340204B Tài chính và Quản trị rủi ro 56.50 Q00
13 7340204C Đầu tư tài chính 56.50 Q00
14 7340207 Bảo hiểm - Tài chính 56.50 Q00
15 7340301A Kế toán 83.14 Q00
16 7340301B Phân tích dữ liệu trong kế toán 56.50 Q00
17 7340301C Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA 56.50 Q00
18 7340302 Kiểm toán 73.61 Q00
19 7340404A Quản trị nhân lực 93.94 Q00
20 7340404B Quản trị nhân lực số 81.04 Q00
21 7340404C Quản trị nhân lực và văn phòng 89.62 Q00
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 67.25 Q00
23 7380107 Luật kinh tế 91.14 Q00
24 7480201 Công nghệ thông tin 74.00 Q00
25 7760101A Công tác xã hội 100.24 Q00
26 7760101B Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi 68.00 Q00
27 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 93.38 Q00
28 7810103B Quản trị khách sạn 87.46 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 57.45 K00
2 7310101A Kinh tế lao động 39.44 K00
3 7310101B Kinh tế số 51.96 K00
4 7310401A Tâm lý học 59.65 K00
5 7310401B Tâm lý học học đường 56.42 K00
6 7340101A Quản trị kinh doanh 52.45 K00
7 7340101B Marketing 57.07 K00
8 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 56.88 K00
9 7340201A Tài chính - Ngân hàng 50.39 K00
10 7340201B Công nghệ tài chính 40.95 K00
11 7340204A Bảo hiểm 37.94 K00
12 7340204B Tài chính và Quản trị rủi ro 37.94 K00
13 7340204C Đầu tư tài chính 37.94 K00
14 7340207 Bảo hiểm - Tài chính 37.94 K00
15 7340301A Kế toán 52.45 K00
16 7340301B Phân tích dữ liệu trong kế toán 37.94 K00
17 7340301C Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA 37.94 K00
18 7340302 Kiểm toán 47.56 K00
19 7340404A Quản trị nhân lực 57.23 K00
20 7340404B Quản trị nhân lực số 51.37 K00
21 7340404C Quản trị nhân lực và văn phòng 55.78 K00
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 44.35 K00
23 7380107 Luật kinh tế 56.52 K00
24 7480201 Công nghệ thông tin 47.76 K00
25 7760101A Công tác xã hội 58.83 K00
26 7760101B Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi 44.68 K00
27 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 57.09 K00
28 7810103B Quản trị khách sạn 54.67 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.54 A01; D01; D09; D15
2 7310101A Kinh tế lao động 17.00 A01; D01; D09; X25
3 7310101B Kinh tế số 21.53 A01; D01; D09; X25
4 7310401A Tâm lý học 24.78 C00; D01; D14; X74
5 7310401B Tâm lý học học đường 22.98 C00; D01; D14; X74
6 7340101A Quản trị kinh doanh 23.52 A01; D01; X05; X25
7 7340101B Marketing 23.33 A01; D01; X05; X25
8 7340101C Logistics và quản trị chuỗi cung ứng 23.22 A01; D01; X05; X25
9 7340201A Tài chính - Ngân hàng 21.02 A01; C01; D01; X25
10 7340201B Công nghệ tài chính 17.50 A01; C01; D01; X25
11 7340204A Bảo hiểm 16.50 A01; C04; D01; X25
12 7340204B Tài chính và Quản trị rủi ro 16.50 A01; C04; D01; X25
13 7340204C Đầu tư tài chính 19.00 A01; C04; D01; X25
14 7340207 Bảo hiểm - Tài chính 19.00 A01; D01; X21; X25
15 7340301A Kế toán 23.52 A01; C03; D01; X25
16 7340301B Phân tích dữ liệu trong kế toán 19.00 A01; C03; D01; X25
17 7340301C Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA 19.00 A01; C03; D01; X25
18 7340302 Kiểm toán 22.27 A01; D01; X05; X25
19 7340404A Quản trị nhân lực 24.82 A01; D01; D09; X25
20 7340404B Quản trị nhân lực số 23.26 A01; D01; D09; X25
21 7340404C Quản trị nhân lực và văn phòng 24.33 A01; D01; D09; X25
22 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 18.85 A01; D01; D07; X25
23 7380107 Luật kinh tế 23.02 A01; D01; X01; X25
24 7480201 Công nghệ thông tin 20.09 A01; D01; X06; X25
25 7760101A Công tác xã hội 24.32 C00; D01; D14; X70
26 7760101B Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi 19.00 C00; D01; D14; X70
27 7810103A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.34 A01; D01; X17; X25
28 7810103B Quản trị khách sạn 22.41 A01; D01; X17; X25
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.