2.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Lao động - Xã hội (ULSA) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Lao động - Xã hội (ULSA) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.54 | A01; D01; D09; D15 | |
| 2 | 7310101A | Kinh tế lao động | 17.00 | A01; D01; D09; X25 | |
| 3 | 7310101B | Kinh tế số | 21.53 | A01; D01; D09; X25 | |
| 4 | 7310401A | Tâm lý học | 24.78 | C00; D01; D14; X74 | |
| 5 | 7310401B | Tâm lý học học đường | 22.98 | C00; D01; D14; X74 | |
| 6 | 7340101A | Quản trị kinh doanh | 21.69 | A01; D01; X05; X25 | |
| 7 | 7340101B | Marketing | 23.33 | A01; D01; X05; X25 | |
| 8 | 7340101C | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 23.22 | A01; D01; X05; X25 | |
| 9 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng | 21.02 | A01; C01; D01; X25 | |
| 10 | 7340201B | Công nghệ tài chính | 17.50 | A01; C01; D01; X25 | |
| 11 | 7340204A | Bảo hiểm | 16.50 | A01; C04; D01; X25 | |
| 12 | 7340204B | Tài chính và Quản trị rủi ro | 16.50 | A01; C04; D01; X25 | |
| 13 | 7340204C | Đầu tư tài chính | 16.50 | A01; C04; D01; X25 | |
| 14 | 7340207 | Bảo hiểm - Tài chính | 16.50 | A01; D01; X21; X25 | |
| 15 | 7340301A | Kế toán | 21.69 | A01; C03; D01; X25 | |
| 16 | 7340301B | Phân tích dữ liệu trong kế toán | 16.50 | A01; C03; D01; X25 | |
| 17 | 7340301C | Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA | 16.50 | A01; C03; D01; X25 | |
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | 20.02 | A01; D01; X05; X25 | |
| 19 | 7340404A | Quản trị nhân lực | 23.42 | A01; D01; D09; X25 | |
| 20 | 7340404B | Quản trị nhân lực số | 21.34 | A01; D01; D09; X25 | |
| 21 | 7340404C | Quản trị nhân lực và văn phòng | 22.77 | A01; D01; D09; X25 | |
| 22 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 18.85 | A01; D01; D07; X25 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.02 | A01; D01; X01; X25 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.09 | A01; D01; X06; X25 | |
| 25 | 7760101A | Công tác xã hội | 24.32 | C00; D01; D14; X70 | |
| 26 | 7760101B | Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi | 19.00 | C00; D01; D14; X70 | |
| 27 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.34 | A01; D01; X17; X25 | |
| 28 | 7810103B | Quản trị khách sạn | 22.41 | A01; D01; X17; X25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 927.95 | ||
| 2 | 7310101A | Kinh tế lao động | 613.67 | ||
| 3 | 7310101B | Kinh tế số | 833.71 | ||
| 4 | 7310401A | Tâm lý học | 980.65 | ||
| 5 | 7310401B | Tâm lý học học đường | 904.03 | ||
| 6 | 7340101A | Quản trị kinh doanh | 841.47 | ||
| 7 | 7340101B | Marketing | 919.03 | ||
| 8 | 7340101C | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 914.35 | ||
| 9 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng | 808.97 | ||
| 10 | 7340201B | Công nghệ tài chính | 638.84 | ||
| 11 | 7340204A | Bảo hiểm | 588.50 | ||
| 12 | 7340204B | Tài chính và Quản trị rủi ro | 588.50 | ||
| 13 | 7340204C | Đầu tư tài chính | 588.50 | ||
| 14 | 7340207 | Bảo hiểm - Tài chính | 588.50 | ||
| 15 | 7340301A | Kế toán | 841.47 | ||
| 16 | 7340301B | Phân tích dữ liệu trong kế toán | 588.50 | ||
| 17 | 7340301C | Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA | 588.50 | ||
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | 762.43 | ||
| 19 | 7340404A | Quản trị nhân lực | 922.85 | ||
| 20 | 7340404B | Quản trị nhân lực số | 824.49 | ||
| 21 | 7340404C | Quản trị nhân lực và văn phòng | 893.85 | ||
| 22 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 707.35 | ||
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 905.85 | ||
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 765.69 | ||
| 25 | 7760101A | Công tác xã hội | 961.10 | ||
| 26 | 7760101B | Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi | 715.00 | ||
| 27 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 919.45 | ||
| 28 | 7810103B | Quản trị khách sạn | 876.39 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.91 | A01; D01; D09; D15 | |
| 2 | 7310101A | Kinh tế lao động | 19.34 | A01; D01; D09; X25 | |
| 3 | 7310101B | Kinh tế số | 23.40 | A01; D01; D09; X25 | |
| 4 | 7310401A | Tâm lý học | 25.84 | C00; D01; D14; X74 | |
| 5 | 7310401B | Tâm lý học học đường | 24.49 | C00; D01; D14; X74 | |
| 6 | 7340101A | Quản trị kinh doanh | 23.52 | A01; D01; X05; X25 | |
| 7 | 7340101B | Marketing | 24.75 | A01; D01; X05; X25 | |
| 8 | 7340101C | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 24.67 | A01; D01; X05; X25 | |
| 9 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng | 23.02 | A01; C01; D01; X25 | |
| 10 | 7340201B | Công nghệ tài chính | 19.67 | A01; C01; D01; X25 | |
| 11 | 7340204A | Bảo hiểm | 19.00 | A01; C04; D01; X25 | |
| 12 | 7340204B | Tài chính và Quản trị rủi ro | 19.00 | A01; C04; D01; X25 | |
| 13 | 7340204C | Đầu tư tài chính | 19.00 | A01; C04; D01; X25 | |
| 14 | 7340207 | Bảo hiểm - Tài chính | 19.00 | A01; D01; X21; X25 | |
| 15 | 7340301A | Kế toán | 23.52 | A01; C03; D01; X25 | |
| 16 | 7340301B | Phân tích dữ liệu trong kế toán | 19.00 | A01; C03; D01; X25 | |
| 17 | 7340301C | Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA | 19.00 | A01; C03; D01; X25 | |
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | 22.27 | A01; D01; X05; X25 | |
| 19 | 7340404A | Quản trị nhân lực | 24.82 | A01; D01; D09; X25 | |
| 20 | 7340404B | Quản trị nhân lực số | 23.26 | A01; D01; D09; X25 | |
| 21 | 7340404C | Quản trị nhân lực và văn phòng | 24.33 | A01; D01; D09; X25 | |
| 22 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 21.28 | A01; D01; D07; X25 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 24.52 | A01; D01; X01; X25 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22.32 | A01; D01; X06; X25 | |
| 25 | 7760101A | Công tác xã hội | 25.49 | C00; D01; D14; X70 | |
| 26 | 7760101B | Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi | 21.50 | C00; D01; D14; X70 | |
| 27 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 24.76 | A01; D01; X17; X25 | |
| 28 | 7810103B | Quản trị khách sạn | 24.06 | A01; D01; X17; X25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 94.78 | Q00 | |
| 2 | 7310101A | Kinh tế lao động | 58.67 | Q00 | |
| 3 | 7310101B | Kinh tế số | 82.18 | Q00 | |
| 4 | 7310401A | Tâm lý học | 103.46 | Q00 | |
| 5 | 7310401B | Tâm lý học học đường | 90.88 | Q00 | |
| 6 | 7340101A | Quản trị kinh doanh | 83.14 | Q00 | |
| 7 | 7340101B | Marketing | 93.31 | Q00 | |
| 8 | 7340101C | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 92.54 | Q00 | |
| 9 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng | 79.12 | Q00 | |
| 10 | 7340201B | Công nghệ tài chính | 60.84 | Q00 | |
| 11 | 7340204A | Bảo hiểm | 56.50 | Q00 | |
| 12 | 7340204B | Tài chính và Quản trị rủi ro | 56.50 | Q00 | |
| 13 | 7340204C | Đầu tư tài chính | 56.50 | Q00 | |
| 14 | 7340207 | Bảo hiểm - Tài chính | 56.50 | Q00 | |
| 15 | 7340301A | Kế toán | 83.14 | Q00 | |
| 16 | 7340301B | Phân tích dữ liệu trong kế toán | 56.50 | Q00 | |
| 17 | 7340301C | Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA | 56.50 | Q00 | |
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | 73.61 | Q00 | |
| 19 | 7340404A | Quản trị nhân lực | 93.94 | Q00 | |
| 20 | 7340404B | Quản trị nhân lực số | 81.04 | Q00 | |
| 21 | 7340404C | Quản trị nhân lực và văn phòng | 89.62 | Q00 | |
| 22 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 67.25 | Q00 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 91.14 | Q00 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 74.00 | Q00 | |
| 25 | 7760101A | Công tác xã hội | 100.24 | Q00 | |
| 26 | 7760101B | Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi | 68.00 | Q00 | |
| 27 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 93.38 | Q00 | |
| 28 | 7810103B | Quản trị khách sạn | 87.46 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 57.45 | K00 | |
| 2 | 7310101A | Kinh tế lao động | 39.44 | K00 | |
| 3 | 7310101B | Kinh tế số | 51.96 | K00 | |
| 4 | 7310401A | Tâm lý học | 59.65 | K00 | |
| 5 | 7310401B | Tâm lý học học đường | 56.42 | K00 | |
| 6 | 7340101A | Quản trị kinh doanh | 52.45 | K00 | |
| 7 | 7340101B | Marketing | 57.07 | K00 | |
| 8 | 7340101C | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 56.88 | K00 | |
| 9 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng | 50.39 | K00 | |
| 10 | 7340201B | Công nghệ tài chính | 40.95 | K00 | |
| 11 | 7340204A | Bảo hiểm | 37.94 | K00 | |
| 12 | 7340204B | Tài chính và Quản trị rủi ro | 37.94 | K00 | |
| 13 | 7340204C | Đầu tư tài chính | 37.94 | K00 | |
| 14 | 7340207 | Bảo hiểm - Tài chính | 37.94 | K00 | |
| 15 | 7340301A | Kế toán | 52.45 | K00 | |
| 16 | 7340301B | Phân tích dữ liệu trong kế toán | 37.94 | K00 | |
| 17 | 7340301C | Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA | 37.94 | K00 | |
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | 47.56 | K00 | |
| 19 | 7340404A | Quản trị nhân lực | 57.23 | K00 | |
| 20 | 7340404B | Quản trị nhân lực số | 51.37 | K00 | |
| 21 | 7340404C | Quản trị nhân lực và văn phòng | 55.78 | K00 | |
| 22 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 44.35 | K00 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 56.52 | K00 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 47.76 | K00 | |
| 25 | 7760101A | Công tác xã hội | 58.83 | K00 | |
| 26 | 7760101B | Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi | 44.68 | K00 | |
| 27 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 57.09 | K00 | |
| 28 | 7810103B | Quản trị khách sạn | 54.67 | K00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 23.54 | A01; D01; D09; D15 | |
| 2 | 7310101A | Kinh tế lao động | 17.00 | A01; D01; D09; X25 | |
| 3 | 7310101B | Kinh tế số | 21.53 | A01; D01; D09; X25 | |
| 4 | 7310401A | Tâm lý học | 24.78 | C00; D01; D14; X74 | |
| 5 | 7310401B | Tâm lý học học đường | 22.98 | C00; D01; D14; X74 | |
| 6 | 7340101A | Quản trị kinh doanh | 23.52 | A01; D01; X05; X25 | |
| 7 | 7340101B | Marketing | 23.33 | A01; D01; X05; X25 | |
| 8 | 7340101C | Logistics và quản trị chuỗi cung ứng | 23.22 | A01; D01; X05; X25 | |
| 9 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng | 21.02 | A01; C01; D01; X25 | |
| 10 | 7340201B | Công nghệ tài chính | 17.50 | A01; C01; D01; X25 | |
| 11 | 7340204A | Bảo hiểm | 16.50 | A01; C04; D01; X25 | |
| 12 | 7340204B | Tài chính và Quản trị rủi ro | 16.50 | A01; C04; D01; X25 | |
| 13 | 7340204C | Đầu tư tài chính | 19.00 | A01; C04; D01; X25 | |
| 14 | 7340207 | Bảo hiểm - Tài chính | 19.00 | A01; D01; X21; X25 | |
| 15 | 7340301A | Kế toán | 23.52 | A01; C03; D01; X25 | |
| 16 | 7340301B | Phân tích dữ liệu trong kế toán | 19.00 | A01; C03; D01; X25 | |
| 17 | 7340301C | Kế toán quản trị định hướng chứng chỉ quốc tế CMA | 19.00 | A01; C03; D01; X25 | |
| 18 | 7340302 | Kiểm toán | 22.27 | A01; D01; X05; X25 | |
| 19 | 7340404A | Quản trị nhân lực | 24.82 | A01; D01; D09; X25 | |
| 20 | 7340404B | Quản trị nhân lực số | 23.26 | A01; D01; D09; X25 | |
| 21 | 7340404C | Quản trị nhân lực và văn phòng | 24.33 | A01; D01; D09; X25 | |
| 22 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 18.85 | A01; D01; D07; X25 | |
| 23 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.02 | A01; D01; X01; X25 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.09 | A01; D01; X06; X25 | |
| 25 | 7760101A | Công tác xã hội | 24.32 | C00; D01; D14; X70 | |
| 26 | 7760101B | Dịch vụ chăm sóc xã hội với người cao tuổi | 19.00 | C00; D01; D14; X70 | |
| 27 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.34 | A01; D01; X17; X25 | |
| 28 | 7810103B | Quản trị khách sạn | 22.41 | A01; D01; X17; X25 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.