16.7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Lao động Xã hội năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Lao động Xã hội chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.00 | D14 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20.50 | A01; D01; D07 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 18.20 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7310401 | Tâm lý học | 22.80 | A00; A01; D01 | |
| 5 | 7310401 | Tâm lý học | 24.30 | C00 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14.00 | A00; A01; D01 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 14.00 | A00; A01; D01 | |
| 8 | 7340204 | Bảo hiểm | 14.00 | A00; A01; D01 | |
| 9 | 7340207 | Bảo hiểm - Tài chính | 14.00 | A00; A01; D01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 14.00 | A00; A01; D01 | |
| 11 | 7340302 | Kiểm toán | 14.00 | A00; A01; D01 | |
| 12 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 13 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 14.00 | A00; A01; D01 | |
| 14 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; D01 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14.00 | A00; A01; D01 | |
| 16 | 7760101 | Công tác xã hội | 22.10 | A00; A01; D01 | |
| 17 | 7760101 | Công tác xã hội | 23.60 | C00 | |
| 18 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.78 | A00; A01; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.