video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
DLX

Điểm chuẩn Đại học Lao động - Xã hội (Trụ sở chính) 2022 - 2023

Mã trường: DLX 5.0 2.3 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Trường Đại học Lao động - Xã hội (Trụ sở chính) 3 năm gần nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Trường Đại học Lao động - Xã hội (Trụ sở chính) thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.00 A00; A01; D07; D14
2 7310101 Kinh tế 22.80 A00; A01; D01
3 7310401 Tâm lý học 24.50 A00; A01; D01; C00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 23.15 A00; A01; D01
5 7340101 Quản trị kinh doanh 25.25 C00
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.70 A00; A01; D01
7 7340204 Bảo hiểm 21.15 A00; A01; D01
8 7340207 Bảo hiểm - Tài chính 15.00 A00; A01; D01
9 7340301 Kế toán 22.95 A00; A01; D01
10 7340302 Kiểm toán 22.50 A00; A01; D01
11 7340404 Quản trị nhân lực 23.30 A00; A01; D01
12 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 21.50 A00; A01; D01
13 7380107 Luật kinh tế 23.20 A00; A01; D01
14 7480201 Công nghệ thông tin 22.85 A00; A01; D01
15 7760101 Công tác xã hội 22.75 A00; A01; D01; C00
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.40 A00; A01; D01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A00; A01; D07; D14
2 7310101 Kinh tế 22.13 A00; A01; D01
3 7310401 Tâm lý học 20.77 A00; A01; D01; C00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 22.21 A00; A01; D01; C00
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng 21.72 A00; A01; D01
6 7340204 Bảo hiểm 18.00 A00; A01; D01
7 7340207 Bảo hiểm - Tài chính 18.00 A00; A01; D01
8 7340301 Kế toán 21.96 A00; A01; D01
9 7340302 Kiểm toán 21.81 A00; A01; D01
10 7340404 Quản trị nhân lực 23.10 A00; A01; D01
11 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 18.00 A00; A01; D01
12 7380107 Luật kinh tế 22.95 A00; A01; D01
13 7480201 Công nghệ thông tin 22.42 A00; A01; D01
14 7760101 Công tác xã hội 18.00 A00; A01; D01; C00
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.76 A00; A01; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.