I. Điểm chuẩn trường Đại học Chu Văn An năm 2026

STT Mã XT Tên Ngành THPT 2026 HỌC BẠ THPT ĐGNL-ĐHQGHN ĐGNL-ĐHQGHCM ĐGTD-ĐHBKHN
1 7380107 Luật Kinh Tế 20 21 70 645 46.42
2 7340101 Quản Trị Kinh Doanh 15 16 50 480 37.01
3 7340201 Tài Chính - Ngân Hàng 15 16 50 480 37.01
4 7340301 Kế Toán 15 16 50 480 37.01
5 7520201 Kỹ Thuật Điện 15 16 50 480 37.01
6 7580201 Kỹ Thuật Xây Dựng 15 16 50 480 37.01
7 7480201 Công Nghệ Thông Tin 15 16 50 480 37.01
8 7520103 Kỹ Thuật Cơ Khí 15 16 50 480 37.01
9 7580101 Kiến Trúc 15 16 50 480 37.01
10 7220201 Ngôn Ngữ Anh 15 16 50 480 37.01
11 7220204 Ngôn Ngữ Trung Quốc 15 16 50 480 37.01
12 7810101 Du Lịch 15 16 50 480 37.01
13 7810201 Quản Trị Khách Sạn 15 16 50 480 37.01
14 7340409 Quản Lý Dự Án 15 16 50 480 37.01

II. Điểm chuẩn trường Đại học Chu Văn An năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15  
4 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15  
5 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; C00; D01 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C00; D01 17  
7 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C00; D01 17  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15  
4 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15  
5 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C04; D01 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 17  
7 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C04; D01 17

III. Điểm chuẩn trường Đại học Chu Văn An năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Chu Văn An 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15  
4 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15  
5 7380107 Luật Kinh tế A00; A01; C00; D01 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C00; D01 17  
7 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C00; D01 17  

2. Điểm chuẩn Đại học Chu Văn An 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D10; D14 15  
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01 15  
3 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C04; D01 15  
4 7340301 Kế toán A00; A01; C04; D01 15  
5 7380107 Luật kinh tế A00; A01; C04; D01 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C04; D01 17  
7 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C04; D01 17  

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Chu Văn An năm 2023

             Trường Đại học Chu Văn An chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

 
Media VietJack