video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
218 lượt search
DCA

Điểm chuẩn trường Đại học Chu Văn An (ECOUNI) năm 2026 mới nhất

Mã trường: DCA 5.0 218 lượt xem 1 tháng trước

Trường Đại học Chu Văn An (ECOUNI) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 A01; D01; D10; D14; D15; D07; C14; D66; D84
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 D01; D04; C00; A01; D14; D15; C14; C19; C20; D66; D84
3 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; C03; D07; D01; X26; C14; C19; C20
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 A00; D01; A01; C01; X02; X26
5 7340301 Kế toán 15.00 A00; D01; A01; C01; X02; X26
6 7340409 Quản lý dự án 15.00 A00; A01; D01; D07; X06; X26
7 7380107 Luật Kinh tế 20.00 A00; A01; C00; C04; D01; X26; C14; C19; C20
8 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; C01; D01; A0C; D0C
9 7510201 Kỹ thuật cơ khí 15.00 A00; A01; A09; C01; C04; C14; D01
10 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 A00; A01; C01; D01; A0C; D0C
11 7580101 Kiến trúc 15.00 V00; V01; V02; V03; A00; A01
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 A00; A01; C01; D01; D07; A04
13 7810101 Du lịch 15.00 C00; D01; D15; C04; A10; D14
14 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C00; D01; D15; C04; A10; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 480.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 480.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 480.00
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 480.00
5 7340301 Kế toán 480.00
6 7340409 Quản lý dự án 480.00
7 7380107 Luật Kinh tế 645.00
8 7480201 Công nghệ thông tin 480.00
9 7510201 Kỹ thuật cơ khí 480.00
10 7520201 Kỹ thuật điện 480.00
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 480.00
12 7810101 Du lịch 480.00
13 7810201 Quản trị khách sạn 480.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00 A01; D01; D10; D14; D15; D07; C14; D66; D84
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 16.00 D01; D04; C00; A01; D14; D15; C14; C19; C20; D66; D84
3 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00 A00; A01; C03; D07; D01; X26; C14; C19; C20
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 16.00 A00; D01; A01; C01; X02; X26
5 7340301 Kế toán 16.00 A00; D01; A01; C01; X02; X26
6 7340409 Quản lý dự án 16.00 A00; A01; D01; D07; X06; X26
7 7380107 Luật Kinh tế 21.00 A00; A01; C00; C04; D01; X26; C14; C19; C20
8 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A01; C01; D01; A0C; D0C
9 7510201 Kỹ thuật cơ khí 16.00 A00; A01; A09; C01; C04; C14; D01
10 7520201 Kỹ thuật điện 16.00 A00; A01; C01; D01; A0C; D0C
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.00 A00; A01; C01; D01; D07; A04
12 7810101 Du lịch 16.00 C00; D01; D15; C04; A10; D14
13 7810201 Quản trị khách sạn 16.00 C00; D01; D15; C04; A10; D14

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 50.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 50.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh 50.00
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 50.00
5 7340301 Kế toán 50.00
6 7340409 Quản lý dự án 50.00
7 7380107 Luật Kinh tế 70.00
8 7480201 Công nghệ thông tin 50.00 Q00
9 7510201 Kỹ thuật cơ khí 50.00 Q00
10 7520201 Kỹ thuật điện 50.00 Q00
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 50.00
12 7810101 Du lịch 50.00
13 7810201 Quản trị khách sạn 50.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 37.01
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 37.01
3 7340101 Quản trị kinh doanh 37.01
4 7340201 Tài chính - Ngân hàng 37.01
5 7340301 Kế toán 37.01
6 7340409 Quản lý dự án 37.01
7 7380107 Luật Kinh tế 46.42
8 7480201 Công nghệ thông tin 37.01 K00
9 7510201 Kỹ thuật cơ khí 37.01 K00
10 7520201 Kỹ thuật điện 37.01 K00
11 7580201 Kỹ thuật xây dựng 37.01
12 7810101 Du lịch 37.01
13 7810201 Quản trị khách sạn 37.01

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc 16.00 V00; V01; V02; V03; A00; A01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.