216 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Chu Văn An (ECOUNI) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Chu Văn An (ECOUNI) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D10; D14; D15; D07; C14; D66; D84 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | D01; D04; C00; A01; D14; D15; C14; C19; C20; D66; D84 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C03; D07; D01; X26; C14; C19; C20 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; D01; A01; C01; X02; X26 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; D01; A01; C01; X02; X26 | |
| 6 | 7340409 | Quản lý dự án | 15.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 7 | 7380107 | Luật Kinh tế | 20.00 | A00; A01; C00; C04; D01; X26; C14; C19; C20 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; D01; A0C; D0C | |
| 9 | 7510201 | Kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; A09; C01; C04; C14; D01 | |
| 10 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 15.00 | A00; A01; C01; D01; A0C; D0C | |
| 11 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | V00; V01; V02; V03; A00; A01 | |
| 12 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | A00; A01; C01; D01; D07; A04 | |
| 13 | 7810101 | Du lịch | 15.00 | C00; D01; D15; C04; A10; D14 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | C00; D01; D15; C04; A10; D14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 480.00 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 480.00 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 480.00 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 480.00 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 480.00 | ||
| 6 | 7340409 | Quản lý dự án | 480.00 | ||
| 7 | 7380107 | Luật Kinh tế | 645.00 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 480.00 | ||
| 9 | 7510201 | Kỹ thuật cơ khí | 480.00 | ||
| 10 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 480.00 | ||
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 480.00 | ||
| 12 | 7810101 | Du lịch | 480.00 | ||
| 13 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 480.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | A01; D01; D10; D14; D15; D07; C14; D66; D84 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 16.00 | D01; D04; C00; A01; D14; D15; C14; C19; C20; D66; D84 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; C03; D07; D01; X26; C14; C19; C20 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | A00; D01; A01; C01; X02; X26 | |
| 5 | 7340301 | Kế toán | 16.00 | A00; D01; A01; C01; X02; X26 | |
| 6 | 7340409 | Quản lý dự án | 16.00 | A00; A01; D01; D07; X06; X26 | |
| 7 | 7380107 | Luật Kinh tế | 21.00 | A00; A01; C00; C04; D01; X26; C14; C19; C20 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; C01; D01; A0C; D0C | |
| 9 | 7510201 | Kỹ thuật cơ khí | 16.00 | A00; A01; A09; C01; C04; C14; D01 | |
| 10 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 16.00 | A00; A01; C01; D01; A0C; D0C | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 16.00 | A00; A01; C01; D01; D07; A04 | |
| 12 | 7810101 | Du lịch | 16.00 | C00; D01; D15; C04; A10; D14 | |
| 13 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.00 | C00; D01; D15; C04; A10; D14 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 50.00 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 50.00 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 50.00 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 50.00 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 50.00 | ||
| 6 | 7340409 | Quản lý dự án | 50.00 | ||
| 7 | 7380107 | Luật Kinh tế | 70.00 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50.00 | Q00 | |
| 9 | 7510201 | Kỹ thuật cơ khí | 50.00 | Q00 | |
| 10 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 50.00 | Q00 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 50.00 | ||
| 12 | 7810101 | Du lịch | 50.00 | ||
| 13 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 50.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 37.01 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 37.01 | ||
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 37.01 | ||
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 37.01 | ||
| 5 | 7340301 | Kế toán | 37.01 | ||
| 6 | 7340409 | Quản lý dự án | 37.01 | ||
| 7 | 7380107 | Luật Kinh tế | 46.42 | ||
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 37.01 | K00 | |
| 9 | 7510201 | Kỹ thuật cơ khí | 37.01 | K00 | |
| 10 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 37.01 | K00 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 37.01 | ||
| 12 | 7810101 | Du lịch | 37.01 | ||
| 13 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 37.01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7580101 | Kiến trúc | 16.00 | V00; V01; V02; V03; A00; A01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.