video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
193 lượt search
DHD

Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD) 2026

Mã trường: DHD 5.0 193 lượt xem 2 tháng trước

Trường Du lịch - Đại học Huế (DHD) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50 A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
2 7810101 Du lịch 20.50 C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
3 7810102 Du lịch điện tử 15.00 A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.00 C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
5 7810104 Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) 22.00 D01; D14; D15; D66; X78
6 7810201 Quản trị khách sạn 17.00 C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
7 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16.00 C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 19.12 A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
2 7810101 Du lịch 22.12 C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
3 7810102 Du lịch điện tử 18.00 A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28
4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.56 C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
5 7810104 Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) 23.46 D01; D14; D15; D66; X78
6 7810201 Quản trị khách sạn 19.50 C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78
7 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.75 C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh 16.50
2 7810101 Du lịch 22.12
3 7810102 Du lịch điện tử 18.00
4 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 21.00
5 7810104 Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) 22.00
6 7810201 Quản trị khách sạn 17.00
7 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 16.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.