3.4 K lượt search
Điểm chuẩn Trường Du lịch - Đại học Huế năm 2024 mới nhất
Trường Du lịch - Đại học Huếchính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | 17.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 17.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 23.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 17.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17.00 | A00; C00; D01; D10 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 2 | 7810101 | Du lịch | 600.00 | ||
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 600.00 | ||
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600.00 | ||
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 600.00 | ||
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 | ||
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.50 | A00; C00; D01; D10 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | 19.50 | A00; C00; D01; D10 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 19.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19.50 | A00; C00; D01; D10 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 25.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 19.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 19.00 | A00; C00; D01; D10 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.