689 lượt search
Điểm chuẩn Khoa Du lịch - Đại học Huế năm 2025 mới nhất
Trường Khoa Du lịch - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | 17.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 17.00 | A00; A01; D01; D10 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 17.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 23.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 17.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 17.00 | A00; C00; D01; D10 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 2 | 7810101 | Du lịch | 600.00 | ||
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 600.00 | ||
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600.00 | ||
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 600.00 | ||
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 | ||
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 19.50 | A00; C00; D01; D10 | |
| 2 | 7810101 | Du lịch | 19.50 | A00; C00; D01; D10 | |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 19.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 19.50 | A00; C00; D01; D10 | |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn | 25.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 19.00 | A00; C00; D01; D10 | |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 19.00 | A00; C00; D01; D10 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.