389 lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY) 2026
Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế (DHY) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 26.00 | B00; D07; B08 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 18.00 | B00; D07; B08 | |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 22.50 | B00; D07; B08 | |
| 4 | 7720201 | Dược học | 21.85 | A00; B00; D07 | |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.10 | B00; B08; D07; A00 | |
| 6 | 7720302 | Hộ sinh | 18.00 | B00; B08; D07; A00 | |
| 7 | 7720401 | Dinh dưỡng | 18.00 | B00; B08; D07; A00 | |
| 8 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 25.25 | B00; D07; B08 | |
| 9 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20.00 | B00; B08; D07; A00 | |
| 10 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 20.75 | B00; B08; D07; A00 | |
| 11 | 7720701 | Y tế công cộng | 17.00 | B00; B08; D07; A00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | 642.00 | ||
| 2 | 7720302 | Hộ sinh | 603.00 | ||
| 3 | 7720401 | Dinh dưỡng | 603.00 | ||
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 676.00 | ||
| 5 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 704.00 | ||
| 6 | 7720701 | Y tế công cộng | 571.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720301 | Điều dưỡng | 65.00 | Q00 | |
| 2 | 7720302 | Hộ sinh | 61.00 | Q00 | |
| 3 | 7720401 | Dinh dưỡng | 61.00 | Q00 | |
| 4 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 69.00 | Q00 | |
| 5 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 72.00 | Q00 | |
| 6 | 7720701 | Y tế công cộng | 58.00 | Q00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 26.00 | D07; B08 | |
| 2 | 7720110 | Y học dự phòng | 18.00 | D07; B08 | |
| 3 | 7720115 | Y học cổ truyền | 22.50 | D07; B08 | |
| 4 | 7720201 | Dược học | 21.85 | D07 | |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.10 | D07; B08 | |
| 6 | 7720302 | Hộ sinh | 18.00 | D07; B08 | |
| 7 | 7720401 | Dinh dưỡng | 18.00 | D07; B08 | |
| 8 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 25.25 | D07; B08 | |
| 9 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 20.00 | D07; B08 | |
| 10 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 20.75 | D07; B08 | |
| 11 | 7720701 | Y tế công cộng | 17.00 | D07; B08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.