3.4 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Y Dược - ĐH Huế năm 2024 mới nhất
Đại học Y Dược - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo phương thức: Điểm thi THPT. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7720101 | Y khoa | 26.30 | B00 | |
| 2 | 7720101_02 | Y khoa (Xét kết hợp CC tiếng Anh quốc tế) | 25.50 | B00 | |
| 3 | 7720110 | Y học dự phòng | 19.00 | B00; B08 | |
| 4 | 7720115 | Y học cổ truyền | 23.50 | B00 | |
| 5 | 7720201 | Dược học | 24.55 | A00; B00 | |
| 6 | 7720201_02 | Dược học (Xét kết hợp CC tiếng Anh quốc tế) | 22.55 | A00; B00 | |
| 7 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.90 | B00; B08 | |
| 8 | 7720302 | Hộ sinh | 19.00 | B00; B08 | |
| 9 | 7720401 | Dinh dưỡng | 15.00 | B00; B08 | |
| 10 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 25.95 | B00 | |
| 11 | 7720501_02 | Răng - Hàm - Mặt (Xét kết hợp CC tiếng Anh quốc tế) | 25.20 | B00 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 21.70 | B00; B08 | |
| 13 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 19.80 | A00; B00 | |
| 14 | 7720701 | Y tế công cộng | 15.00 | B00; B08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.