video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
825 lượt search
VGU

Điểm chuẩn Đại học Việt Đức (VGU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: VGU 5.0 825 lượt xem 2 tháng trước

Đại học Việt Đức (VGU) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế (BSE) 19.00 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45
2 7340101 Quản trị kinh doanh (BBA) 19.00 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45
3 7340122 Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) 21.00 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45
4 7340202 Tài chính và Kế toán (BFA) 19.00 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45
5 7480101 Khoa học máy tính (CSE) 20.00 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26
6 7510104 Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) 19.00 A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27
7 7510206 Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) 20.00 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN) 20.50 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27
9 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) 26.01 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; A05; A06; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27; X28; X02; X03; X04; X15; X16; X14
10 7520208 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) 20.50 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27
11 7520212 Kỹ thuật Y sinh (BME) 19.00 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27
12 7580101 Kiến trúc (ARC) 19.00 A00; A01; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; C01; (TOáN; Lí; Vẽ Mỹ THUậT); Vẽ NăNG KHIếU); Vẽ HìNH HọA Mỹ THUậT); ĐịA Lí); NGữ VăN; TIếNG ANH; TIN HọC Thí sinh có thể sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật, Vẽ năng khiếu, Vẽ hình họa mỹ thuật do các trường đại học khác tổ chức để xét tuyển theo các tổ hợp môn liên quan
13 7580201 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) 18.00 A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế (BSE) 7.85 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45 Thang điểm 10
2 7340101 Quản trị kinh doanh (BBA) 7.85 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45 Thang điểm 10
3 7340122 Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) 8.23 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45 Thang điểm 10
4 7340202 Tài chính và Kế toán (BFA) 7.85 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; C04; X01; C03; B03; X02; X03; X04; D08; D31; D32; D33; D34; D35; AH4; X25; X41; X33; X29; X45 Thang điểm 10
5 7480101 Khoa học máy tính (CSE) 8.04 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26 Thang điểm 10
6 7510104 Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) 7.85 A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27 Thang điểm 10
7 7510206 Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) 8.04 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; B00; C02; A05; A06; X09; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; B08; B03; X13; B02; B01; X15; X14; X16; D31; D34; D32; D33; D35; AH4; X27; X28; D01; D10; X25; X26 Thang điểm 10
8 7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN) 8.14 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27 Thang điểm 10
9 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) 9.21 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D07; A05; A06; X11; X12; X10; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27; X28; X02; X03; X04; X15; X16; X14 Thang điểm 10
10 7520208 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) 8.14 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27 Thang điểm 10
11 7520212 Kỹ thuật Y sinh (BME) 7.85 A00; A01; C01; A02; A04; X05; A03; X06; X08; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; X27 Thang điểm 10
12 7580101 Kiến trúc (ARC) 7.85 A00; A01; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; C01; (TOáN; Lí; Vẽ Mỹ THUậT); Vẽ NăNG KHIếU); Vẽ HìNH HọA Mỹ THUậT); ĐịA Lí); NGữ VăN; TIếNG ANH; TIN HọC Thang điểm 10
13 7580201 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) 7.65 A00; A01; C01; A04; X06; X07; D26; D29; D27; D28; D30; AH3; D07; D21; D24; D22; D23; D25; AH2; D01; X26; X27 Thang điểm 10

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi riêng năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế (BSE) 75.00 TestAS bài thi trên máy tính
2 7310101 Ngành Kinh tế (BSE) 90.00 TestAS bài thi viết
3 7340101 Quản trị kinh doanh (BBA) 75.00 TestAS bài thi trên máy tính
4 7340101 Quản trị kinh doanh (BBA) 90.00 TestAS bài thi viết
5 7340122 Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) 75.00 TestAS bài thi trên máy tính
6 7340122 Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) 90.00 TestAS bài thi viết
7 7340202 Tài chính và Kế toán (BFA) 75.00 TestAS bài thi trên máy tính
8 7340202 Tài chính và Kế toán (BFA) 90.00 TestAS bài thi viết
9 7480101 Khoa học máy tính (CSE) 75.00 TestAS bài thi trên máy tính
10 7480101 Khoa học máy tính (CSE) 90.00 TestAS bài thi viết
11 7510104 Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) 75.00 TestAS bài thi trên máy tính
12 7510104 Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) 90.00 TestAS bài thi viết
13 7510206 Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) 75.00 TestAS bài thi trên máy tính
14 7510206 Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) 90.00 TestAS bài thi viết
15 7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN) 75.00 TestAS bài thi trên máy tính
16 7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN) 90.00 TestAS bài thi viết
17 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) 115.00 TestAS bài thi viết
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) 175.00 TestAS bài thi trên máy tính
19 7520208 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) 75.00 TestAS bài thi trên máy tính
20 7520208 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) 90.00 TestAS bài thi viết
21 7520212 Kỹ thuật Y sinh (BME) 75.00 TestAS bài thi trên máy tính
22 7520212 Kỹ thuật Y sinh (BME) 90.00 TestAS bài thi viết
23 7580101 Kiến trúc (ARC) 75.00 TestAS bài thi trên máy tính
24 7580101 Kiến trúc (ARC) 90.00 TestAS bài thi viết
25 7580201 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) 75.00 TestAS bài thi trên máy tính
26 7580201 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) 90.00 TestAS bài thi viết

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Ngành Kinh tế (BSE) 0.70 A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
2 7310101 Ngành Kinh tế (BSE) 0.70 WACE, SACE
3 7310101 Ngành Kinh tế (BSE) 165.00 GED
4 7310101 Ngành Kinh tế (BSE) 1150.00 SAT
5 7310101 Ngành Kinh tế (BSE) 23.00 ACT
6 7310101 Ngành Kinh tế (BSE) 28.00 IBD
7 7340101 Quản trị kinh doanh (BBA) 1150.00 SAT
8 7340101 Quản trị kinh doanh (BBA) 23.00 ACT
9 7340101 Quản trị kinh doanh (BBA) 28.00 IBD
10 7340101 Quản trị kinh doanh (BBA) 0.70 A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
11 7340101 Quản trị kinh doanh (BBA) 0.70 WACE, SACE
12 7340101 Quản trị kinh doanh (BBA) 165.00 GED
13 7340122 Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) 28.00 IBD
14 7340122 Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) 0.70 A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
15 7340122 Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) 0.70 WACE, SACE
16 7340122 Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) 165.00 GED
17 7340122 Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) 1150.00 SAT
18 7340122 Quản trị số và Kinh doanh Quốc tế (BDE) 23.00 ACT
19 7340202 Tài chính và Kế toán (BFA) 28.00 IBD
20 7340202 Tài chính và Kế toán (BFA) 0.70 A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
21 7340202 Tài chính và Kế toán (BFA) 0.70 WACE, SACE
22 7340202 Tài chính và Kế toán (BFA) 165.00 GED
23 7340202 Tài chính và Kế toán (BFA) 1150.00 SAT
24 7340202 Tài chính và Kế toán (BFA) 23.00 ACT
25 7480101 Khoa học máy tính (CSE) 28.00 IBD
26 7480101 Khoa học máy tính (CSE) 0.70 A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
27 7480101 Khoa học máy tính (CSE) 0.70 WACE, SACE
28 7480101 Khoa học máy tính (CSE) 165.00 GED
29 7480101 Khoa học máy tính (CSE) 1150.00 SAT
30 7480101 Khoa học máy tính (CSE) 23.00 ACT
31 7510104 Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) 28.00 IBD
32 7510104 Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) 0.70 A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
33 7510104 Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) 0.70 WACE, SACE
34 7510104 Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) 165.00 GED
35 7510104 Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) 1150.00 SAT
36 7510104 Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) 23.00 ACT
37 7510206 Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) 1150.00 SAT
38 7510206 Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) 23.00 ACT
39 7510206 Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) 28.00 IBD
40 7510206 Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) 0.70 A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
41 7510206 Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) 0.70 WACE, SACE
42 7510206 Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) 165.00 GED
43 7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN) 0.70 WACE, SACE
44 7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN) 165.00 GED
45 7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN) 1150.00 SAT
46 7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN) 23.00 ACT
47 7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN) 28.00 IBD
48 7520103 Kỹ thuật cơ khí (MEN) 0.70 A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
49 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) 1361.00 SAT
50 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) 31.00 ACT
51 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) 38.00 IBD
52 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) 0.85 A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
53 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) 0.85 WACE, SACE
54 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) 180.00 GED
55 7520208 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) 1150.00 SAT
56 7520208 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) 23.00 ACT
57 7520208 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) 28.00 IBD
58 7520208 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) 0.70 A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
59 7520208 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) 0.70 WACE, SACE
60 7520208 Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) 165.00 GED
61 7520212 Kỹ thuật Y sinh (BME) 0.70 A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
62 7520212 Kỹ thuật Y sinh (BME) 0.70 WACE, SACE
63 7520212 Kỹ thuật Y sinh (BME) 165.00 GED
64 7520212 Kỹ thuật Y sinh (BME) 1150.00 SAT
65 7520212 Kỹ thuật Y sinh (BME) 23.00 ACT
66 7520212 Kỹ thuật Y sinh (BME) 28.00 IBD
67 7580101 Kiến trúc (ARC) 165.00 GED
68 7580101 Kiến trúc (ARC) 1150.00 SAT
69 7580101 Kiến trúc (ARC) 23.00 ACT
70 7580101 Kiến trúc (ARC) 28.00 IBD
71 7580101 Kiến trúc (ARC) 0.70 A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
72 7580101 Kiến trúc (ARC) 0.70 WACE, SACE
73 7580201 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) 1150.00 SAT
74 7580201 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) 23.00 ACT
75 7580201 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) 28.00 IBD
76 7580201 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) 0.70 A-Level kết hợp với AS-Level hoặc IGCSE
77 7580201 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) 0.70 WACE, SACE
78 7580201 Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) 165.00 GED
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.