I. Điểm chuẩn trường Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; D01; D09; X25 | 24.0267 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | C00 | 25.0267 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A00; D01; D09; X25 | 23.2 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | C00 | 24.2 | |
| 5 | 7310399 | Giới và phát triển | A00; C00; D01; D14; D15 | 22.4267 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | A01; B03; B08; D01; C00 | 24.17 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | C00 | 25.17 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01 | 25.12 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 26.62 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 23.93 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00 | 24.93 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 24.9333 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | C00 | 25.9333 | |
| 14 | 7380101 | Luật | A00; D01; D14; D15 | 23.68 | |
| 15 | 7380101 | Luật | C00 | 24.68 | |
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; D01; D14; D15 | 23.83 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | C00 | 24.83 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09; X26 | 20.68 | |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; C00; D01; D14; D15 | 24.17 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.41 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | 24.41 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; D01; D09; X25 | 25.52 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | C00 | 26.52 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A00; D01; D09; X25 | 24.9 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | C00 | 25.9 | |
| 5 | 7310399 | Giới và phát triển | A00; C00; D01; D14; D15 | 24.32 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | A01; B03; B08; D01 | 25.63 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | C00 | 26.63 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01 | 26.34 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C00 | 27.34 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 25.45 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00 | 26.45 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01 | 26.2 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | C00 | 27.2 | |
| 14 | 7380101 | Luật | A00; D01; D14; D15 | 25.26 | |
| 15 | 7380101 | Luật | C00 | 26.26 | |
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; D01; D14; D15 | 25.37 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | C00 | 26.37 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09; X26 | 23.01 | |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; C00; D01; D14; D15 | 25.63 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | 25.81 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 26.81 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | C00 | 20.59 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A00; D01; D09; X25 | 19.59 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A00; D01; D09; X25 | 18.51 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | C00 | 19.51 | |
| 5 | 7310399 | Giới và phát triển | A00; C00; D01; D14; D15 | 17.5 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | A01; B03; B08; D01 | 19.81 | |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | C00 | 20.81 | |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 21.26 | |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; D01; C00 | 22.76 | |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; C00 | 19.46 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00 | 20.46 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C00 | 20.97 | |
| 13 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; C00 | 21.97 | |
| 14 | 7380101 | Luật | A00; D01; D14; D15 | 19.13 | |
| 15 | 7380101 | Luật | C00 | 20.13 | |
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | C00 | 20.33 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; D01; D14; D15 | 19.33 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09; X26 | 15.2 | |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; C00; D01; D14; D15 | 19.81 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | 20.18 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 21.18 |
4. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Độ chênh lệch điểm trúng tuyễn theo ngành giữa các tổ hợp
- Ngành Truyền thông đa phương tiện: Tổ hợp C00 chênh so với các tổ hợp xét tuyển còn lại +1.5 điểm.
- Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị kinh doanh, Tâm lý học, Luật, Luật Kinh tế, Kinh tế, Kinh tế số: Tổ hợp C00 chênh so với các tổ hợp xét tuyển còn lại +1.0 điểm.
- Ngành Giới và Phát triển, Công tác xã hội, Công nghệ thông tin: Các tổ hợp xét tuyền không có sự chênh lệch.
Quy tắc quy đổi điểm giữa các phương thức xét tuyển:
Giải thích cụ thể:
- y là mức điểm được quy đổi sang phương thức gốc từ các phương thức khác.
- c là ngưỡng dưới trong khoảng phân vị của phương thức gốc.
- d là ngưỡng trên trong khoảng phân vị của phương thức gốc.
- x là điểm của thí sinh ở phương thức khác.
a là ngưỡng dưới trong khoảng phân vị của phương thức khác.
- b là ngưỡng trên trong khoảng phân vị của phương thức khác.
5. Cách tính điểm chuẩn
a. Phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT:
Điểm xét tuyển được tính theo công thức:
Điểm xét tuyển = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Thí sinh cần lưu ý chọn tổ hợp môn phù hợp với thế mạnh của bản thân để tối ưu điểm xét tuyển. Điểm ưu tiên được cộng theo quy định hiện hành và tổng điểm tối đa không vượt quá 30 điểm.
b. Phương thức xét tuyển học bạ:
Công thức tính điểm là:
Điểm xét tuyển = (Tổng điểm trung bình học tập của 3 môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển) + Điểm ưu tiên (nếu có).
Điểm trung bình học tập được tính dựa trên kết quả học tập lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12. Ngoài ra, thí sinh phải đạt hạnh kiểm Tốt mới đủ điều kiện xét tuyển.
Khi xét tuyển, Học viện xếp điểm từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu, đảm bảo tính công bằng và cạnh tranh giữa các thí sinh.
III. Điểm chuẩn trường Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2024
1. Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 23 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | C00 | 24 | |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; D01 | 19 | |
| 4 | 7310109 | Kinh tế số | C00 | 20 | |
| 5 | 7310399 | Giới và Phát triển | A00; A01; C00; D01 | 15.5 | |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; D01 | 24.5 | |
| 7 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 26 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 24 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00 | 25 | |
| 10 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | C00 | 25 | |
| 11 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh (chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01 | 24 | |
| 12 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 24.25 | |
| 13 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 24.5 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09 | 20.5 | |
| 15 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; A01; C00; D01 | 22.25 | |
| 16 | 7810103 | Quản trị dịch vụ Du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 25.25 |
2. Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 21 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | C00 | 22 | |
| 3 | 7310399 | Giới và phát triển | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 4 | 7310401 | Tâm lý học (đào tạo tại trụ sở chính Hà Nội) | A00; A01; C00; D01 | 22 | |
| 5 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 25.5 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 23 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00 | 24 | |
| 8 | 7380101 | Luật (đào tạo tại trụ sở chính Hà Nội) | A00; A01; C00; D01 | 22 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 22 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09 | 20 | |
| 11 | 7760101 | Công tác xã hội (đào tạo tại trụ sở chính Hà Nội) | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 12 | 7760101PH | Công tác xã hội (đào tạo tại cơ sở TPHCM) | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 13 | 7810103PH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (đào tạo tại cơ sở TPHCM) | A00; A01; C00; D01 | 20 |
3. Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7310101 | Kinh tế | A01; D01 | 22 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A01; D01 | 22 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 3 | 7310109 | Kinh tế số | A01; D01 | 22 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 4 | 7310399 | Giới và phát triển | A01; D01 | 22 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 5 | 7310399 | Giới và Phát triển | A01; D01 | 21 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 6 | 7310401 | Tâm lý học (đào tạo tại trụ sở chính Hà Nội) | A01; D01 | 22 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 7 | 7310401 | Tâm lý học | A01; D01 | 22 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 8 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; D01 | 25 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 9 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; D01 | 25 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 10 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01 | 23 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; D01 | 20.5 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 12 | 7340101TA | Quản trị kinh doanh chương trình đào tạo bằng tiếng Anh | A01; D01 | 20.5 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 13 | 7380101 | Luật | A01; D01 | 23 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 14 | 7380101 | Luật (đào tạo tại trụ sở chính Hà Nội) | A01; D01 | 22 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 15 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01 | 22 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 16 | 7380107 | Luật kinh tế | A01; D01 | 23 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; D09 | 22 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A01; D01; D09 | 22 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | A01; D01 | 21 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 20 | 7760101 | Công tác xã hội (đào tạo tại trụ sở chính Hà Nội) | A01; D01 | 22 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 21 | 7760101PH | Công tác xã hội (đào tạo tại cơ sở TPHCM) | A01; D01 | 22 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
| 22 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01 | 22 | Kết quả thi tốt nghiệp THPT và CCTA quốc tế |
| 23 | 7810103PH | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (đào tạo tại cơ sở TPHCM) | A01; D01 | 22 | Xét kết hợp kết quả học tập THPT với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế |
IV. Điểm chuẩn trường Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2023
Trường Học viện Phụ nữ Việt Nam chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
1. Học viện phụ nữ Việt Nam công bố điểm chuẩn THPT 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 23 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C00 | 24 | |
| 3 | 7340101CLC | Quản trị kinh doanh (hệ Chất lượng cao) | A00; A01; D01 | 23 | |
| 4 | 7340101 LC | Quản trị kinh doanh (hệ Chất lượng cao) | C00 | 24 | |
| 5 | 7340101LK | Quản trị kinh doanh (hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế) | A00; A01; D01 | 23 | |
| 6 | 7340101LK | Quản trị kinh doanh (hệ Liên kết Quốc tế chuyên ngành Kinh doanh và Thương mại quốc tế) | C00 | 24 | |
| 7 | 7380101 | Luật (2 chuyên ngành Luật Hành chính, Luật Dân sự) | A00; A01; C00; D01 | 21.5 | |
| 8 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 21 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09 | 18.5 | |
| 10 | 7760101 | Công tác xã hội (Hà Nội) | A00; A01; C00; D01 | 16.25 | |
| 11 | 7760101PH | Công tác xã hội (HCM) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 12 | 7310399 | Giới và Phát triển | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 13 | 7810103 | Giới và Phát triển (Hà Nội) | A00; A01; C00; D01 | 23.25 | |
| 14 | 7810103PH | Giới và Phát triển (HCM) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (2 chuyên ngành Thiết kế đa phương tiện và Báo chí truyền thông) | A00; A01; C00; D01 | 24.75 | |
| 16 | 7310101 | Kinh tế (2 chuyên ngành Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế) | A00; A01; D01 | 22 | |
| 17 | 7310101 | Kinh tế (2 chuyên ngành Kinh tế đầu tư và Kinh tế quốc tế) | C00 | 23 | |
| 18 | 7310401 | Tâm lý học (2 chuyên ngành Tham vấn - Trị liệu và Tâm lý ứng dụng trong Hôn nhân - gia đình) | A00; A01; C00; D01 | 21.25 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 25 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01 | 22 | |
| 3 | 7340102 | Quản trị kinh doanh | C00 | 23 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 22 | |
| 5 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | Cơ sở tại HCM |
| 6 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 21.5 | |
| 7 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 21.5 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01 | 21 | |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | C00 | 22 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; D01 | 22 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D09 | 20 | |
| 12 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 13 | 7310399 | Giới và phát triển | A00; A01; C00; D01 | 18 |
Xem thêm bài viết về trường Học viện Phụ nữ Việt Nam mới nhất
Phương án tuyển sinh Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Phụ nữ Việt Nam 2026
Học phí Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Học viện Phụ nữ Việt Nam năm 2025 mới nhất