video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
376 lượt search
HPN

Điểm chuẩn trường Học viện Phụ nữ Việt Nam (VWA) năm 2026

Mã trường: HPN 5.0 376 lượt xem 2 tháng trước

Học viện Phụ nữ Việt Nam (VWA) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 23.25 A00; D01
2 7310101 Kinh tế 22.75 A01; C03; D07; X26
3 7310101E Kinh tế (Chất lượng cao) 18.00 A00; D01
4 7310101E Kinh tế (Chất lượng cao) 17.50 A01; C03; D07; X26
5 7310109 Kinh tế số 23.25 A00; D01
6 7310109 Kinh tế số 22.75 A01; C03; D07; X26
7 7310399 Giới và phát triển 21.85 C00
8 7310399 Giới và phát triển 22.85 D01
9 7310399 Giới và phát triển 22.35 C03; D09; D14; D15
10 7310401 Tâm lý học 24.60 C00; D01
11 7310401 Tâm lý học 24.10 C03; D14; D15
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.10 C00; D01
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.60 C03; D14; D15
14 73201041 Truyền thông xã hội 25.10 C00; D01
15 73201041 Truyền thông xã hội 24.60 C03; D14; D15
16 7340101 Quản trị kinh doanh 24.02 A01; C03; D14; D15
17 7340101 Quản trị kinh doanh 24.52 A00; C00; D01
18 7340101E Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 18.00 A00; C00; D01
19 7340101E Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 17.50 A01; C03; D14; D15
20 7340115 Marketing 24.85 A00; C00; D01
21 7340115 Marketing 24.35 A01; C03; D14; D15
22 7380101 Luật 24.00 A00; D01
23 7380101 Luật 23.50 A01; D14; D15
24 7380101 Luật 23.00 C00
25 7380107 Luật kinh tế 23.50 A00; D01
26 7380107 Luật kinh tế 23.00 A01; D14; D15
27 7380107 Luật kinh tế 22.50 C00
28 7480201 Công nghệ thông tin 21.80 A00; D01
29 7480201 Công nghệ thông tin 21.30 A01; D09; X06; X26
30 74802011 Thiết kế và phát triển game 17.85 A00; D01
31 74802011 Thiết kế và phát triển game 17.35 A01; D09; X06; X26
32 7760101 Công tác xã hội 24.50 C03; D14; D15
33 7760101 Công tác xã hội 25.00 D01
34 7760101 Công tác xã hội 24.00 C00
35 77601011 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 21.25 D01
36 77601011 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 20.25 C00
37 77601011 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 20.75 C03; D14; D15
38 7760101PH Công tác xã hội 23.35 D01 Đào tạo tại TP.HCM
39 7760101PH Công tác xã hội 22.35 C00 Đào tạo tại TP.HCM
40 7760101PH Công tác xã hội 22.85 C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.17 A00; D01
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.17 C00
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.67 A01; C03; D14; D15
44 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.15 A00; D01 Đào tạo tại TP.HCM
45 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.65 A01; C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM
46 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.15 C00 Đào tạo tại TP.HCM

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
Học Bạ
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 22.75 24.25 A01; C03; D07; X26
2 7310101 Kinh tế 23.25 24.75 A00; D01
3 7310101E Kinh tế (Chất lượng cao) 18.00 21.00 A00; D01
4 7310101E Kinh tế (Chất lượng cao) 17.50 20.50 A01; C03; D07; X26
5 7310109 Kinh tế số 23.25 24.75 A00; D01
6 7310109 Kinh tế số 22.75 24.25 A01; C03; D07; X26
7 7310399 Giới và phát triển 21.85 23.57 C00
8 7310399 Giới và phát triển 22.85 24.35 D01
9 7310399 Giới và phát triển 22.35 23.90 C03; D09; D14; D15
10 7310401 Tâm lý học 24.10 25.58 C03; D14; D15
11 7310401 Tâm lý học 24.60 25.95 C00; D01
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.10 27.08 C00; D01
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.60 26.70 C03; D14; D15
14 73201041 Truyền thông xã hội 24.60 25.95 C03; D14; D15
15 73201041 Truyền thông xã hội 25.10 26.33 C00; D01
16 7340101 Quản trị kinh doanh 24.52 25.89 A00; C00; D01
17 7340101 Quản trị kinh doanh 24.02 25.52 A01; C03; D14; D15
18 7340101E Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 18.00 21.00 A00; C00; D01
19 7340101E Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 17.50 20.50 A01; C03; D14; D15
20 7340115 Marketing 24.85 26.14 A00; C00; D01
21 7340115 Marketing 24.35 25.76 A01; C03; D14; D15
22 7380101 Luật 24.00 25.50 A00; D01
23 7380101 Luật 23.50 25.00 A01; D14; D15
24 7380101 Luật 23.00 24.50 C00
25 7380107 Luật kinh tế 23.00 24.50 A01; D14; D15
26 7380107 Luật kinh tế 23.50 25.00 A00; D01
27 7380107 Luật kinh tế 22.50 24.00 C00
28 7480201 Công nghệ thông tin 21.30 23.20 A01; D09; X06; X26
29 7480201 Công nghệ thông tin 21.80 23.53 A00; D01
30 74802011 Thiết kế và phát triển game 17.85 20.85 A00; D01
31 74802011 Thiết kế và phát triển game 17.35 20.35 A01; D09; X06; X26
32 7760101 Công tác xã hội 25.00 26.25 D01
33 7760101 Công tác xã hội 24.00 25.50 C00
34 7760101 Công tác xã hội 24.50 25.88 C03; D14; D15
35 77601011 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 20.25 22.63 C00
36 77601011 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 20.75 22.88 C03; D14; D15
37 77601011 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 21.25 23.17 D01
38 7760101PH Công tác xã hội 23.35 24.85 D01 Đào tạo tại TP.HCM
39 7760101PH Công tác xã hội 22.35 23.90 C00 Đào tạo tại TP.HCM
40 7760101PH Công tác xã hội 22.85 24.35 C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.67 26.00 A01; C03; D14; D15
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.17 26.38 A00; D01
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.17 25.63 C00
44 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.15 24.65 A00; D01 Đào tạo tại TP.HCM
45 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.65 24.15 A01; C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM
46 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.15 23.77 C00 Đào tạo tại TP.HCM

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL HN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 22.75 89.67 A01; C03; D07; X26
2 7310101 Kinh tế 23.25 93.00 A00; D01
3 7310101E Kinh tế (Chất lượng cao) 18.00 63.33 A00; D01
4 7310101E Kinh tế (Chất lượng cao) 17.50 61.00 A01; C03; D07; X26
5 7310109 Kinh tế số 23.25 93.00 A00; D01
6 7310109 Kinh tế số 22.75 89.67 A01; C03; D07; X26
7 7310399 Giới và phát triển 22.35 87.10 C03; D09; D14; D15
8 7310399 Giới và phát triển 21.85 84.10 C00
9 7310399 Giới và phát triển 22.85 90.33 D01
10 7310401 Tâm lý học 24.60 102.20 C00; D01
11 7310401 Tâm lý học 24.10 98.70 C03; D14; D15
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.10 112.53 C00; D01
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.60 109.20 C03; D14; D15
14 73201041 Truyền thông xã hội 25.10 105.70 C00; D01
15 73201041 Truyền thông xã hội 24.60 102.20 C03; D14; D15
16 7340101 Quản trị kinh doanh 24.52 101.64 A00; C00; D01
17 7340101 Quản trị kinh doanh 24.02 98.14 A01; C03; D14; D15
18 7340101E Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 18.00 63.33 A00; C00; D01
19 7340101E Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 17.50 61.00 A01; C03; D14; D15
20 7340115 Marketing 24.85 103.95 A00; C00; D01
21 7340115 Marketing 24.35 100.45 A01; C03; D14; D15
22 7380101 Luật 23.50 94.67 A01; D14; D15
23 7380101 Luật 23.00 91.33 C00
24 7380101 Luật 24.00 98.00 A00; D01
25 7380107 Luật kinh tế 22.50 88.00 C00
26 7380107 Luật kinh tế 23.50 94.67 A00; D01
27 7380107 Luật kinh tế 23.00 91.33 A01; D14; D15
28 7480201 Công nghệ thông tin 21.80 83.80 A00; D01
29 7480201 Công nghệ thông tin 21.30 80.80 A01; D09; X06; X26
30 74802011 Thiết kế và phát triển game 17.85 62.63 A00; D01
31 74802011 Thiết kế và phát triển game 17.35 60.30 A01; D09; X06; X26
32 7760101 Công tác xã hội 24.50 101.50 C03; D14; D15
33 7760101 Công tác xã hội 25.00 105.00 D01
34 7760101 Công tác xã hội 24.00 98.00 C00
35 77601011 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 21.25 80.50 D01
36 77601011 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 20.25 74.88 C00
37 77601011 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 20.75 77.63 C03; D14; D15
38 7760101PH Công tác xã hội 23.35 93.67 D01 Đào tạo tại TP.HCM
39 7760101PH Công tác xã hội 22.35 87.10 C00 Đào tạo tại TP.HCM
40 7760101PH Công tác xã hội 22.85 90.33 C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.17 106.19 A00; D01
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.17 99.19 C00
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.67 102.69 A01; C03; D14; D15
44 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.15 85.90 C00 Đào tạo tại TP.HCM
45 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.15 92.33 A00; D01 Đào tạo tại TP.HCM
46 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.65 89.00 A01; C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Điểm chuẩn
ĐGNL SPHN
Tổ hợp môn Ghi chú
1 7310101 Kinh tế 23.25 17.57 A00; D01
2 7310101 Kinh tế 22.75 16.99 A01; C03; D07; X26
3 7310101E Kinh tế (Chất lượng cao) 18.00 11.91 A00; D01
4 7310101E Kinh tế (Chất lượng cao) 17.50 11.44 A01; C03; D07; X26
5 7310109 Kinh tế số 23.25 17.57 A00; D01
6 7310109 Kinh tế số 22.75 16.99 A01; C03; D07; X26
7 7310399 Giới và phát triển 22.35 16.53 C03; D09; D14; D15
8 7310399 Giới và phát triển 21.85 15.96 C00
9 7310399 Giới và phát triển 22.85 17.11 D01
10 7310401 Tâm lý học 24.60 19.32 C00; D01
11 7310401 Tâm lý học 24.10 18.60 C03; D14; D15
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 26.10 21.57 C00; D01
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 25.60 20.77 C03; D14; D15
14 73201041 Truyền thông xã hội 25.10 20.05 C00; D01
15 73201041 Truyền thông xã hội 24.60 19.32 C03; D14; D15
16 7340101 Quản trị kinh doanh 24.02 18.48 A01; C03; D14; D15
17 7340101 Quản trị kinh doanh 24.52 19.20 A00; C00; D01
18 7340101E Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 18.00 11.91 A00; C00; D01
19 7340101E Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) 17.50 11.44 A01; C03; D14; D15
20 7340115 Marketing 24.85 19.68 A00; C00; D01
21 7340115 Marketing 24.35 18.96 A01; C03; D14; D15
22 7380101 Luật 23.50 17.87 A01; D14; D15
23 7380101 Luật 23.00 17.28 C00
24 7380101 Luật 24.00 18.45 A00; D01
25 7380107 Luật kinh tế 23.00 17.28 A01; D14; D15
26 7380107 Luật kinh tế 22.50 16.70 C00
27 7380107 Luật kinh tế 23.50 17.87 A00; D01
28 7480201 Công nghệ thông tin 21.80 15.91 A00; D01
29 7480201 Công nghệ thông tin 21.30 15.34 A01; D09; X06; X26
30 74802011 Thiết kế và phát triển game 17.35 11.30 A01; D09; X06; X26
31 74802011 Thiết kế và phát triển game 17.85 11.77 A00; D01
32 7760101 Công tác xã hội 24.00 18.45 C00
33 7760101 Công tác xã hội 24.50 19.18 C03; D14; D15
34 7760101 Công tác xã hội 25.00 19.90 D01
35 77601011 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 20.25 14.19 C00
36 77601011 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 20.75 14.73 C03; D14; D15
37 77601011 Phát triển và quản lý dịch vụ xã hội 21.25 15.28 D01
38 7760101PH Công tác xã hội 22.35 16.53 C00 Đào tạo tại TP.HCM
39 7760101PH Công tác xã hội 22.85 17.11 C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM
40 7760101PH Công tác xã hội 23.35 17.69 D01 Đào tạo tại TP.HCM
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.17 20.15 A00; D01
42 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.17 18.70 C00
43 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.67 19.42 A01; C03; D14; D15
44 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.15 16.30 C00 Đào tạo tại TP.HCM
45 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.15 17.46 A00; D01 Đào tạo tại TP.HCM
46 7810103PH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.65 16.87 A01; C03; D14; D15 Đào tạo tại TP.HCM
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.