video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.6 K lượt search
NLS

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP HCM năm 2024 mới nhất

Mã trường: NLS 5.0 5.6 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Nông Lâm TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 22.50 A00; A01; B00; D08
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.75 A01; D01; D14; D15
3 7310101 Kinh tế 22.50 A00; A01; D01
4 7340101 Quản trị kinh doanh 22.75 A00; A01; D01
5 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 22.75 A00; A01; D01 Chương trình nâng cao
6 7340116 Bất động sản 19.75 A00; A01; A04; D01
7 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học 23.25 A00; A02; B00
9 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 23.25 A01; D07; D08 Chương trình nâng cao
10 7440301 Khoa học môi trường 17.25 A00; A01; B00; D07
11 7480104 Hệ thống thông tin 21.25 A00; A01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin 22.25 A00; A01; D07
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.50 A00; A01; A02; D90
14 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 22.50 A00; A01; A02; D90 Chương trình nâng cao
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 23.75 A00; A01; A02; D90
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.75 A00; A01; A02; D90
17 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 21.75 A00; A01; A02; D90
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.25 A00; A01; B00; D07
19 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 23.25 A00; A01; B00; D07 Chương trình nâng cao
20 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 19.50 A00; A01; A02; D90
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.50 A00; A01; A02; D90
22 7520320 Kỹ thuật môi trường 16.00 A00; A01; B00; D07
23 7540101 Công nghệ thực phẩm 22.50 A00; A01; B00; D08
24 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 22.50 A00; A01; B00; D08 Chương trình nâng cao
25 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 22.50 A00; A01; B00; D08 Chương trình tiên tiến
26 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16.00 A00; B00; D07; D08
27 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 16.00 A00; A01; B00; D01
28 7620105 Chăn nuôi 16.00 A00; B00; D07; D08
29 7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 16.00 A00; B00; D07; D08 Chương trình nâng cao
30 7620109 Nông học 17.00 A00; B00; D07; D08
31 7620112 Bảo vệ thực vật 17.00 A00; B00; D07; D08
32 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 18.00 A00; A01; D01
33 7620116 Phát triển nông thôn 16.00 A00; A01; D01
34 7620201 Lâm học 16.00 A00; B00; D01; D08
35 7620202 Lâm nghiệp đô thị 16.00 A00; B00; D01; D08
36 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 16.00 A00; B00; D01; D08
37 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16.00 A00; B00; D07; D08
38 7640101 Thú y 24.50 A00; B00; D07; D08
39 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 25.00 A00; B00; D07; D08 Chương trình tiên tiến
40 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 20.00 A00; A01; B00; D07
41 7850103 Quản lý đất đai 21.25 A00; A01; A04; D01
42 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 19.50 A00; B00; D01; D08
43 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 16.00 A00; B00; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 700.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 700.00
3 7310101 Kinh tế 700.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 700.00
5 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 700.00
6 7340116 Bất động sản 650.00
7 7340301 Kế toán 700.00
8 7420201 Công nghệ sinh học 750.00
9 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 750.00
10 7440301 Khoa học môi trường 650.00
11 7480104 Hệ thống thông tin 700.00
12 7480201 Công nghệ thông tin 700.00
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 700.00
14 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 700.00
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 700.00
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 700.00
17 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 660.00
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 710.00
19 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 710.00
20 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 660.00
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 700.00
22 7520320 Kỹ thuật môi trường 650.00
23 7540101 Công nghệ thực phẩm 710.00
24 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 710.00
25 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 710.00
26 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 670.00
27 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 650.00
28 7620105 Chăn nuôi 660.00
29 7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 690.00
30 7620109 Nông học 650.00
31 7620112 Bảo vệ thực vật 650.00
32 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 690.00
33 7620116 Phát triển nông thôn 650.00
34 7620201 Lâm học 650.00
35 7620202 Lâm nghiệp đô thị 650.00
36 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 650.00
37 7620301 Nuôi trồng thủy sản 650.00
38 7640101 Thú y 800.00
39 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 800.00
40 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 650.00
41 7850103 Quản lý đất đai 650.00
42 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 650.00
43 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 650.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 24.00 A00; A01; B00; D08 Học lực lớp 12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 đểm trở lên
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.00 A01; D01; D14; D15 Tiếng Anh x2, thang điểm 30
3 7310101 Kinh tế 23.00 A00; A01; D01
4 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 A00; A01; D01
5 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 23.00 A00; A01; D01
6 7340116 Bất động sản 21.00 A00; A01; A04; D01
7 7340301 Kế toán 24.00 A00; A01; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học 24.00 A00; A02; B00
9 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 24.00 A01; D07; D08
10 7440301 Khoa học môi trường 21.00 A00; A01; B00; D07
11 7480104 Hệ thống thông tin 20.00 A00; A01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin 24.00 A00; A01; D07
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21.00 A00; A01; A02; D90
14 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 21.00 A00; A01; A02; D90
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 22.00 A00; A01; A02; D90
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.00 A00; A01; A02; D90
17 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 20.00 A00; A01; A02; D90
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.00 A00; A01; B00; D07
19 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 24.00 A00; A01; B00; D07
20 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 20.00 A00; A01; A02; D90
21 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.00 A00; A01; A02; D90
22 7520320 Kỹ thuật môi trường 21.00 A00; A01; B00; D07
23 7540101 Công nghệ thực phẩm 24.00 A00; A01; B00; D08
24 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 24.00 A00; A01; B00; D08
25 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 24.00 A00; A01; B00; D08
26 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 20.00 A00; B00; D07; D08
27 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 19.00 A00; A01; B00; D01
28 7620105 Chăn nuôi 20.00 A00; B00; D07; D08
29 7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 21.00 A00; B00; D07; D08
30 7620109 Nông học 20.00 A00; B00; D07; D08
31 7620112 Bảo vệ thực vật 21.00 A00; B00; D07; D08
32 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 20.00 A00; A01; D01
33 7620116 Phát triển nông thôn 20.00 A00; A01; D01
34 7620201 Lâm học 19.00 A00; B00; D01; D08
35 7620202 Lâm nghiệp đô thị 19.00 A00; B00; D01; D08
36 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 19.00 A00; B00; D01; D08
37 7620301 Nuôi trồng thủy sản 20.00 A00; B00; D07; D08
38 7640101 Thú y 26.00 A00; B00; D07; D08
39 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 27.00 A00; B00; D07; D08
40 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 21.00 A00; A01; B00; D07
41 785030 Quản lý đất đai 21.00 A00; A01; A04; D01
42 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 20.00 A00; B00; D01; D08
43 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 20.00 A00; B00; D07; D08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.