video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.9 K lượt search
NLS

Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023

Mã trường: NLS 5.0 2.9 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) 17.00 M00; M05; M07; M11 Phân hiệu tại Ninh Thuận
2 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 19.00 A00; A01; B00; D08
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 21.00 A01; D01; D14; D15
4 7220201N Ngôn ngữ Anh 19.00 A01; D01; D14; D15 Phân hiệu tại Ninh Thuận
5 7310101 Kinh tế 21.50 A00; A01; D01
6 7340101 Quản trị kinh doanh 21.00 A00; A01; D01
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 19.50 A00; A01; D01 Chương trình CLC
8 7340101G Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01 Phân hiệu tại Gia Lai
9 7340101N Quản trị kinh doanh 15.00 A00; A01; D01 Phân hiệu tại Ninh Thuận
10 7340116 Bất động sản 18.00 A00; A01; D01
11 7340116G Bất động sản 15.00 A00; A01; D01 Phân hiệu tại Gia Lai
12 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01
13 7340301G Kế toán 15.00 A00; A01; D01 Phân hiệu tại Gia Lai
14 7340301N Kế toán 15.00 A00; A01; D01 Phân hiệu tại Ninh Thuận
15 7420201 Công nghệ sinh học 19.00 A00; A02; B00
16 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 17.00 A01; D07; D08 Chương trình CLC
17 7420201N Công nghệ sinh học 15.00 A00; A02; B00 Phân hiệu tại Ninh Thuận
18 7440301 Khoa học môi trường 16.00 A00; A01; B00; D07
19 7480104 Hệ thống thông tin 21.50 A00; A01; D07
20 7480201 Công nghệ thông tin 23.50 A00; A01; D07
21 7480201G Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D07 Phân hiệu tại Gia Lai
22 7480201N Công nghệ thông tin 15.00 A00; A01; D07 Phân hiệu tại Ninh Thuận
23 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19.50 A00; A01; D07
24 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 17.75 A00; A01; D07 Chương trình CLC
25 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 20.50 A00; A01; D07
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.50 A00; A01; D07
27 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 17.00 A00; A01; D07
28 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 20.00 A00; A01; B00; D07
29 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 16.00 A00; A01; D07
30 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 15.00 A00; A01; D07 Phân hiệu tại Ninh Thuận
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.00 A00; A01; D07
32 7520320 Kỹ thuật môi trường 16.00 A00; A01; B00; D07
33 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.00 A00; A01; B00; D08
34 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 18.00 A00; A01; B00; D08 Chương trình CLC
35 7540101N Công nghệ thực phẩm 15.00 A00; A01; B00; D08 Phân hiệu tại Ninh Thuận
36 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 21.00 A00; A01; B00; D08 Chương trình tiên tiến
37 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16.00 A00; B00; D07; D08
38 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 16.00 A00; A01; B00; D01
39 7620105 Chăn nuôi 16.00 A00; B00; D07; D08
40 7620109 Nông học 17.00 A00; B00; D08
41 7620109G Nông học 15.00 A00; B00; D08 Phân hiệu tại Gia Lai
42 7620109N Nông học 15.00 A00; B00; D08 Phân hiệu tại Ninh Thuận
43 7620112 Bảo vệ thực vật 17.00 A00; B00; D08
44 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 17.00 A00; A01; D01
45 7620116 Phát triển nông thôn 16.00 A00; A01; D01
46 7620201 Lâm học 16.00 A00; B00; D01; D08
47 7620202 Lâm nghiệp đô thị 16.00 A00; B00; D01; D08
48 7620202G Lâm nghiệp đô thị 15.00 A00; B00; D01; D08 Phân hiệu tại Gia Lai
49 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 16.00 A00; B00; D01; D08
50 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16.00 A00; B00; D07; D08
51 7620301N Nuôi trồng thủy sản 15.00 A00; B00; D07; D08 Phân hiệu tại Ninh Thuận
52 7640101 Thú y 23.00 A00; B00; D07; D08
53 7640101G Thú y 16.00 A00; B00; D07; D08 Phân hiệu tại Gia Lai
54 7640101N Thú y 15.00 A00; B00; D07; D08 Phân hiệu tại Ninh Thuận
55 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 23.00 A00; B00; D07; D08 Chương trình tiên tiến
56 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 16.00 A00; A01; B00; D07
57 7850103 Quản lý đất đai 18.50 A00; A01; D01
58 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 17.00 A00; B00; D01; D08
59 7859002G Tài nguyên và Du lịch sinh thái 15.00 A00; B00; D01; D08 Phân hiệu tại Gia Lai
60 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 16.00 A00; B00; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) 700.00 Phân hiệu tại Ninh Thuận
2 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 700.00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 800.00
4 7220201N Ngôn ngữ Anh 700.00 Phân hiệu tại Ninh Thuận
5 7310101 Kinh tế 700.00
6 7340101 Quản trị kinh doanh 700.00
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 700.00 Chương trình CLC
8 7340101G Quản trị kinh doanh 700.00 Phân hiệu tại Gia Lai
9 7340101N Quản trị kinh doanh 700.00 Phân hiệu tại Ninh Thuận
10 7340116 Bất động sản 700.00
11 7340116G Bất động sản 700.00 Phân hiệu tại Gia Lai
12 7340301 Kế toán 700.00
13 7340301G Kế toán 700.00 Phân hiệu tại Gia Lai
14 7340301N Kế toán 700.00 Phân hiệu tại Ninh Thuận
15 7420201 Công nghệ sinh học 700.00
16 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 700.00 Chương trình CLC
17 7420201N Công nghệ sinh học 700.00 Phân hiệu tại Ninh Thuận
18 7440301 Khoa học môi trường 700.00
19 7480104 Hệ thống thông tin 700.00
20 7480201 Công nghệ thông tin 750.00
21 7480201G Công nghệ thông tin 700.00 Phân hiệu tại Gia Lai
22 7480201N Công nghệ thông tin 700.00 Phân hiệu tại Ninh Thuận
23 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 800.00
24 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 700.00 Chương trình CLC
25 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 800.00
26 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 800.00
27 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 800.00
28 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 750.00
29 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 800.00
30 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 700.00 Phân hiệu tại Ninh Thuận
31 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 800.00
32 7520320 Kỹ thuật môi trường 700.00
33 7540101 Công nghệ thực phẩm 750.00
34 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 750.00 Chương trình CLC
35 7540101N Công nghệ thực phẩm 700.00 Phân hiệu tại Ninh Thuận
36 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 750.00 Chương trình tiên tiến
37 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 700.00
38 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 700.00
39 7620105 Chăn nuôi 700.00
40 7620109 Nông học 700.00
41 7620109G Nông học 700.00 Phân hiệu tại Gia Lai
42 7620109N Nông học 700.00 Phân hiệu tại Ninh Thuận
43 7620112 Bảo vệ thực vật 700.00
44 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 700.00
45 7620116 Phát triển nông thôn 700.00
46 7620201 Lâm học 700.00
47 7620202 Lâm nghiệp đô thị 700.00
48 7620202G Lâm nghiệp đô thị 700.00 Phân hiệu tại Gia Lai
49 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 700.00
50 7620301 Nuôi trồng thủy sản 700.00
51 7620301N Nuôi trồng thủy sản 700.00 Phân hiệu tại Ninh Thuận
52 7640101 Thú y 800.00
53 7640101G Thú y 700.00 Phân hiệu tại Gia Lai
54 7640101N Thú y 700.00 Phân hiệu tại Ninh Thuận
55 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 800.00 Chương trình tiên tiến
56 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 700.00
57 7850103 Quản lý đất đai 700.00
58 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 700.00
59 7859002G Tài nguyên và Du lịch sinh thái 700.00 Phân hiệu tại Gia Lai
60 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 700.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.