video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.1 K lượt search
NLS

Điểm chuẩn trường Đại học Nông Lâm TP HCM năm 2023 mới nhất

Mã trường: NLS 5.0 4.1 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh năm 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh thông báo Điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) 17.00 M00
2 7140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) 19.00 M00
3 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 19.00 A00; A01; B00; D08
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.00 A01; D01; D14; D15
5 7310101 Kinh tế 22.25 A00; A01; D01
6 7340101 Quản trị kinh doanh 22.25 A00; A01; D01
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 22.25 A00; A01; D01
8 7340116 Bất động sản 20.00 A00; A01; A04; D01
9 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01
10 7420201 Công nghệ sinh học 22.25 A00; A02; B00
11 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 22.25 A01; D07; D08
12 7440301 Khoa học môi trường 16.00 A00; A01; B00; D07
13 7480104 Hệ thống thông tin 21.50 A00; A01; D07
14 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A01; D07
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21.50 A00; A01; D07
16 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 21.50 A00; A01; D07
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 22.50 A00; A01; D07
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.00 A00; A01; D07
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18.50 A00; A01; D07
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.00 A00; A01; B00; D07
21 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 16.00 A00; A01; D07
22 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.00 A00; A01; D07
23 7520320 Kỹ thuật môi trường 16.00 A00; A01; B00; D07
24 7540101 Công nghệ thực phẩm 21.25 A00; A01; B00; D08
25 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 21.25 A00; A01; B00; D08
26 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 21.25 A00; A01; B00; D08
27 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 16.00 A00; B00; D07; D08
28 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 16.00 A00; A01; B00; D01
29 7620105 Chăn nuôi 16.00 A00; B00; D07; D08
30 7620109 Nông học 17.00 A00; B00; D07; D08
31 7620112 Bảo vệ thực vật 17.00 A00; B00; D07; D08
32 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 17.00 A00; A01; D01
33 7620116 Phát triển nông thôn 16.00 A00; A01; D01
34 7620201 Lâm học 16.00 A00; B00; D01; D08
35 7620202 Lâm nghiệp đô thị 16.00 A00; B00; D01; D08
36 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 16.00 A00; B00; D01; D08
37 7620301 Nuôi trồng thủy sản 16.00 A00; B00; D07; D08
38 7640101 Thú y 24.00 A00; B00; D07; D08
39 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 25.00 A00; B00; D07; D08
40 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 16.50 A00; A01; B00; D07
41 7850103 Quản lý đất đai 18.75 A00; A01; A04; D01
42 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 19.00 A00; B00; D01; D08
43 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 16.00 A00; B00; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 721.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 800.00
3 7310101 Kinh tế 730.00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 730.00
5 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 730.00
6 7340116 Bất động sản 700.00
7 7340301 Kế toán 730.00
8 7420201 Công nghệ sinh học 730.00
9 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 730.00
10 7440301 Khoa học môi trường 716.00
11 7480104 Hệ thống thông tin 701.00
12 7480201 Công nghệ thông tin 700.00
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 700.00
14 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 705.00
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 700.00
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 730.00
17 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 708.00
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 720.00
19 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 723.00
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 730.00
21 7520320 Kỹ thuật môi trường 723.00
22 7540101 Công nghệ thực phẩm 720.00
23 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 720.00
24 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 720.00
25 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 734.00
26 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 728.00
27 7620105 Chăn nuôi 700.00
28 7620109 Nông học 705.00
29 7620112 Bảo vệ thực vật 708.00
30 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 706.00
31 7620116 Phát triển nông thôn 737.00
32 7620201 Lâm học 737.00
33 7620202 Lâm nghiệp đô thị 737.00
34 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 737.00
35 7620301 Nuôi trồng thủy sản 731.00
36 7640101 Thú y 780.00
37 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 780.00
38 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 704.00
39 7850103 Quản lý đất đai 712.00
40 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 720.00
41 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 728.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 22.18 A00; A01; B00; D08
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.00 A01; D01; D14; D15
3 7310101 Kinh tế 25.00 A00; A01; D01
4 7340101 Quản trị kinh doanh 25.00 A00; A01; D01
5 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 25.00 A00; A01; D01
6 7340116 Bất động sản 22.58 A00; A01; A04; D01
7 7340301 Kế toán 25.00 A00; A01; D01
8 7420201 Công nghệ sinh học 26.00 A00; A02; B00
9 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 26.00 A01; D07; D08
10 7440301 Khoa học môi trường 23.78 A00; A01; B00; D07
11 7480104 Hệ thống thông tin 24.00 A00; A01; D07
12 7480201 Công nghệ thông tin 26.00 A00; A01; D07
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20.00 A00; A01; D07
14 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 20.00 A00; A01; D07
15 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 22.00 A00; A01; D07
16 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 25.00 A00; A01; D07
17 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 20.00 A00; A01; D07
18 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 26.00 A00; A01; B00; D07
19 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 20.00 A00; A01; D07
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.00 A00; A01; D07
21 7520320 Kỹ thuật môi trường 22.81 A00; A01; B00; D07
22 7540101 Công nghệ thực phẩm 25.00 A00; A01; B00; D08
23 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 25.00 A00; A01; B00; D08
24 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 25.00 A00; A01; B00; D08
25 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 21.00 A00; B00; D07; D08
26 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 19.33 A00; A01; B00; D01
27 7620105 Chăn nuôi 19.00 A00; B00; D07; D08
28 7620109 Nông học 22.00 A00; B00; D07; D08
29 7620112 Bảo vệ thực vật 22.75 A00; B00; D07; D08
30 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 19.00 A00; A01; D01
31 7620116 Phát triển nông thôn 20.34 A00; A01; D01
32 7620201 Lâm học 19.69 A00; B00; D01; D08
33 7620202 Lâm nghiệp đô thị 19.39 A00; B00; D01; D08
34 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 19.85 A00; B00; D01; D08
35 7620301 Nuôi trồng thủy sản 20.00 A00; B00; D07; D08
36 7640101 Thú y 27.50 A00; B00; D07; D08
37 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 27.50 A00; B00; D07; D08
38 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 24.36 A00; A01; B00; D07
39 7850103 Quản lý đất đai 22.85 A00; A01; A04; D01
40 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 23.34 A00; B00; D01; D08
41 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 20.24 A00; B00; D07; D08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.