152 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (TUETECH) năm 2026 mới nhất
Trường Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A1AA | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | |
| 2 | A1CK | Cơ khí chế tạo máy | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 3 | A1CN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 4 | A1CO | Cơ khí động lực - ô tô | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 5 | A1DC | Công nghệ kỹ thuật điện | 15.00 | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | |
| 6 | A1DH | Hệ thống điện | 15.00 | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | A1DT | Điện tự động hóa | 15.00 | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | |
| 8 | A1EM | Marketing | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 9 | A1ET | Marketing thương mại | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 10 | A1GK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 11 | A1GT | Công nghệ tự động hóa | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 12 | A1HH | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | |
| 13 | A1IC | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 14 | A1KD | Kế toán doanh nghiệp công nghiệp | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 15 | A1KH | Kế toán tổng hợp | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 16 | A1LD | Luật dân sự | 20.00 | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | |
| 17 | A1LH | Luật hình sự | 20.00 | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | |
| 18 | A1LU | Luật | 20.00 | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | |
| 19 | A1QD | Quản trị doanh nghiệp công nghiệp | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 20 | A1QH | Quản trị kinh doanh tổng hợp | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 21 | A1QK | Quản lý kinh tế | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 22 | A1TC | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A1AA | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D07; D10; D14; D15 | |
| 2 | A1CK | Cơ khí chế tạo máy | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 3 | A1CN | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 4 | A1CO | Cơ khí động lực - ô tô | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 | |
| 5 | A1DC | Công nghệ kỹ thuật điện | 15.00 | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | |
| 6 | A1DH | Hệ thống điện | 15.00 | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | |
| 7 | A1DT | Điện tự động hóa | 15.00 | A01; A00; C01; C02; D01; D07 | |
| 8 | A1EM | Marketing | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 9 | A1ET | Marketing thương mại | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 10 | A1GK | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 15.00 | A00; A01; D01; X26 | |
| 11 | A1GT | Công nghệ tự động hóa | 15.00 | A00; A01; D01; X26 | |
| 12 | A1HH | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | C00; D01; D15; DH5 | |
| 13 | A1IC | Kỹ thuật cơ điện tử | 15.00 | A00; A01; D01; X26 | |
| 14 | A1KD | Kế toán doanh nghiệp công nghiệp | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 15 | A1KH | Kế toán tổng hợp | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 16 | A1LD | Luật dân sự | 20.00 | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | |
| 17 | A1LH | Luật hình sự | 20.00 | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | |
| 18 | A1LU | Luật | 20.00 | C00; D01; D07; D15; X05; X25 | |
| 19 | A1QD | Quản trị doanh nghiệp công nghiệp | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 20 | A1QH | Quản trị kinh doanh tổng hợp | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 21 | A1QK | Quản lý kinh tế | 15.00 | A00; A01; X05; D01; D07; X25 | |
| 22 | A1TC | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; C01; C02; D01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.