video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
278 lượt search
VHD

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp Việt Hung (VIU) năm 2026 mới nhất

Mã trường: VHD 5.0 278 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 15.00 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
2 7310101 Kinh tế 15.45 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
3 7310109 Kinh tế số 16.10 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.35 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
5 7340115 Marketing 16.05 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
6 7340201 Tài chính ngân hàng 15.40 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
7 7340205 Công nghệ tài chính 15.25 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
8 7340301 Kế toán 15.30 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
9 7460108 Khoa học dữ liệu 16.25 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
10 7480101 Khoa học máy tính 16.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.10 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) 16.25 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.25 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 15.10 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15.50 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.85 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt 15.10 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
20 7520130 Kỹ thuật ô tô 15.10 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
21 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 18.00 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
2 7310101 Kinh tế 18.63 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
3 7310109 Kinh tế số 19.45 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
4 7340101 Quản trị kinh doanh 18.49 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
5 7340115 Marketing 19.47 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
6 7340201 Tài chính ngân hàng 18.56 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
7 7340205 Công nghệ tài chính 18.35 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
8 7340301 Kế toán 18.42 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
9 7460108 Khoa học dữ liệu 19.75 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
10 7480101 Khoa học máy tính 19.40 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
11 7480201 Công nghệ thông tin 18.14 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) 19.75 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18.35 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 18.14 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí 18.70 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 19.19 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt 18.14 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
20 7520130 Kỹ thuật ô tô 18.14 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
21 7520320 Kỹ thuật môi trường 22.19 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 15.00 Q00
2 7310101 Kinh tế 15.45 Q00
3 7310109 Kinh tế số 16.10 Q00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.35 Q00
5 7340115 Marketing 16.05 Q00
6 7340201 Tài chính ngân hàng 15.40 Q00
7 7340205 Công nghệ tài chính 15.25 Q00
8 7340301 Kế toán 15.30 Q00
9 7460108 Khoa học dữ liệu 16.25 Q00
10 7480101 Khoa học máy tính 16.00 Q00
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.10 Q00
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) 16.25 Q00
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.25 Q00
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 Q00
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 Q00
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 15.10 Q00
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15.50 Q00
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.85 Q00
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt 15.10 Q00
20 7520130 Kỹ thuật ô tô 15.10 Q00
21 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.00 Q00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 15.00 K00
2 7310101 Kinh tế 15.45 K00
3 7310109 Kinh tế số 16.10 K00
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.35 K00
5 7340115 Marketing 16.05 K00
6 7340201 Tài chính ngân hàng 15.40 K00
7 7340205 Công nghệ tài chính 15.25 K00
8 7340301 Kế toán 15.30 K00
9 7460108 Khoa học dữ liệu 16.25 K00
10 7480101 Khoa học máy tính 16.00 K00
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.10 K00
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) 16.25 K00
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.25 K00
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 K00
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 K00
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 15.10 K00
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15.50 K00
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.85 K00
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt 15.10 K00
20 7520130 Kỹ thuật ô tô 15.10 K00
21 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.00 K00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 15.00
2 7310101 Kinh tế 15.45
3 7310109 Kinh tế số 16.10
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.35
5 7340115 Marketing 16.05
6 7340201 Tài chính ngân hàng 15.40
7 7340205 Công nghệ tài chính 15.25
8 7340301 Kế toán 15.30
9 7460108 Khoa học dữ liệu 16.25
10 7480101 Khoa học máy tính 16.00
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.10
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) 16.25
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.25
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 15.10
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15.50
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.85
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt 15.10
20 7520130 Kỹ thuật ô tô 15.10
21 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục 15.00 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
2 7310101 Kinh tế 15.45 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
3 7310109 Kinh tế số 16.10 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
4 7340101 Quản trị kinh doanh 15.35 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
5 7340115 Marketing 16.05 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
6 7340201 Tài chính ngân hàng 15.40 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
7 7340205 Công nghệ tài chính 15.25 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
8 7340301 Kế toán 15.30 A07; A08; A09; A10; C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D13; D14; D84
9 7460108 Khoa học dữ liệu 16.25 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
10 7480101 Khoa học máy tính 16.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
11 7480201 Công nghệ thông tin 15.10 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
12 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (*) 16.25 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
13 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15.25 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
15 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
16 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông 15.10 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
17 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15.50 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
18 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.85 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
19 7520115 Kỹ thuật nhiệt 15.10 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
20 7520130 Kỹ thuật ô tô 15.10 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
21 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A01; A03; A04; A07; A08; A09; A10; C01; C03; C04; C14; D01; D84; X06
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.